wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdkt giữa kì 2

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là

a)

pháp luật

b)

thỏa thuận

c)

hương ước

d)

quyết định

2.

Câu 2: Ở nước ta hiện nay thì văn bản luật nào có hiệu lực pháp lí cao nhất?

a)

Hiến pháp.

b)

Chỉ thị.

c)

Thông tư.

d)

Nghị quyết.

3.

Câu 3: Theo quy định, ở nước ta hiện nay pháp luật do tổ chức nào sau đây ban hành?

a)

Tòa án.

b)

Quốc hội.

c)

Nhà nước

d)

Viện kiểm soát.

4.

Câu 4: Việc nhà nước ban hành các quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính kỉ luật và nghiêm minh.

5.

Câu 5: Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính xác định cụ thể về mặt nội dung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật.

6.

Câu 7: Việc anh A bị xử phạt hành chính vì không nộp thuế khi kinh doanh là thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực phổ biến chung.

b)

Tính chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính xác định về nội dung.

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

7.

Câu 8: Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của Luật giao thông đường bộ là phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính quy phạm bắt buộc.

b)

Tính xác định về mặt hình thức.

c)

Tính quy phạm quyền lực chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

8.

Câu 9: Dựa vào đặc điểm cơ bản nào của pháp luật để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với quy phạm đạo đức?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

9.

Câu 10: Người tham gia giao thông luôn chấp hành tín hiệu vạch kẻ đường, tín hiệu đèn giao thông đã phản ánh đặc điểm cơ bản nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính áp chế bắt buộc chung.

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

10.

Câu 11: Tổng thể các quy phạm pháp luật, các nguyên tắc, định hướng pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau, được sắp xếp thành các ngành luật, các chế định pháp luật và được thể hiện trong các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo những hình thức, thủ tục nhất định để điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trên lãnh thổ Việt Nam là đề cập đến khái niệm nào sau đây?

a)

Quy phạm pháp luật Việt Nam.

b)

Hệ thống pháp luật Việt Nam.

c)

Hệ thống chính trị Việt Nam.

d)

Thực hiện pháp luật Việt Nam.

11.

Câu 12: Trong hệ thống pháp luật Viêt Nam thì văn bản luật nào sau đây có hiệu lực pháp lý cao nhất?

a)

Hiến pháp

b)

Nghị quyết 

c)

Thông tư.

d)

Luật.

12.

Câu 13: Về cấu trúc, hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm các chế định pháp luật, các quy phạm pháp luật và

a)

các ngành luật.

b)

các giá trị xã hội.

c)

các giá trị đạo đức

d)

các quy tắc xử sự.

13.

Câu 14: Văn bản quy phạm pháp luật nào sao đây trong hệ thống pháp luật Việt Nam là văn bản luật?

a)

Nghị quyết của Quốc hội.

b)

Thông tư của Tòa án. 

c)

Quyết định của Chính phủ.

d)

Lệnh của Chủ tịch nước.

14.

Câu 15: Văn bản quy phạm pháp luật nào sao đây trong hệ thống pháp luật Việt Nam là văn bản dưới luật?

a)

Pháp lệnh.

b)

Hiến pháp. 

c)

Bộ luật.  

d)

Luật. 

15.

Câu 16: Trong các văn bản sau đây thì văn bản bản nào là văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta hiện nay?

a)

Quyết định của Hiệu trưởng.

b)

Nghị quyết của Đoàn thanh niên.

c)

Nghị định của UBND cấp tỉnh.  

d)

Nội quy của khu dân cư.

16.

Câu 17: Trong các văn bản sau đây thì văn bản bản nào không phải là văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta hiện nay?

a)

Thông tư của Bộ trưởng.

b)

Quyết định của Chỉ tịch nước.

c)

Quyết định của UBND cấp xã.

d)

Quyết định của Hiệu trưởng.

17.

Câu 18: Tuân thủ pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức kiềm chế không thực hiện các hành vi

a)

xã hội kì vọng.

b)

pháp luật cấm.

c)

tập thể hạn chế.

d)

đạo đức chi phối.

18.

Câu 19: Cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ mà pháp luật quy định phải làm là

a)

tuân thủ nội quy.

b)

thi hành pháp luật.

c)

vận dụng chính sách.

d)

chấp hành đường lối.

19.

Câu 20 : Quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là

a)

áp dụng pháp luật.

b)

thực hiện pháp luật.

c)

thi hành pháp luật. 

d)

tuân thủ pháp luật.

20.

Câu 21 : Hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các cá nhân, tổ chức thực hiện các quyền tự do của mình theo quy định của pháp luật là

a)

tuân thủ pháp luật.

b)

thi hành pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

21.

Câu 22: Việc các cơ quan, cán bộ, công công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào qui định của pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt việc thực hiện quyền, nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là

a)

áp dụng pháp luật.

b)

thực hiện pháp luật.

c)

thi hành pháp luật.

d)

tuân thủ pháp luật.

22.

Câu 23 : Chủ thể nào dưới đây có quyền áp dụng pháp luật?

a)

Mọi cán bộ, công chức nhà nước.

b)

Các cơ quan, cán bộ,công chức nhà nước có thẩm quyền.

c)

Các cơ quan, tổ chức của nhà nước.

d)

Mọi công dân trên lãnh thổ Việt Nam.

23.

Câu 24: Chị C không đội mũ bảo hiểm khi đi xe trên đường, trong trường hợp này chị C đã

a)

không sử dụng pháp luật.

b)

không thi hành pháp luật.

c)

không tuân thủ pháp luật.

d)

không áp dụng pháp luật.

24.

Câu 25 : Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Tìm hiểu dịch vụ trực tuyến.

b)

Tham gia bảo vệ Tổ quốc.

c)

Theo dõi tư vấn pháp lí. 

d)

Lựa chọn bảo hiểm nhân thọ.

25.

Câu 26: Khi 17 tuổi, A chủ động đăng ký khám tuyển nghĩa vụ quân sự ngay đợt đầu và sẵn sàng nhập ngũ khi có giấy thông báo gọi nhập ngũ. Vậy A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

26.

Câu 27: Chị T khiếu nại Chủ tịch ủy ban nhân dân phường A vì không cấp giấy khai sinh cho con chị với lý do chị là mẹ đơn thân. Chị T đang

a)

tuân thủ pháp luật.

b)

thi hành pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

27.

Câu 28: Trường hợp Chủ tịch ủy ban nhân dân quận N ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với anh D vì hành vi lấn chiếm đất công là hình thức

a)

tuân thủ pháp luật.

b)

thi hành pháp luật

c)

sử dụng pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật

28.

Câu 29: Công ty của anh P luôn chủ động thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh là đang

a)

tuân thủ pháp luật.

b)

thi hành pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

29.

Câu 30: Vì chị K thường xuyên bị ông N lãnh đạo cơ quan gây khó khăn nên anh B chồng chị là phóng viên đã viết bài đăng báo xuyên tạc việc ông N sử dụng ngân sách của đơn vị sai mục đích. Ông N nhờ chị T là Chủ tịch công đoàn khuyên vợ chồng chị K nên cải chính nội dung bài báo đó nhưng chị K từ chối. Vì thế ông N không cho chị phát biểu ý kiến trong nhiều cuộc họp sau này. Những ai dưới đây chưa tuân thủ pháp luật ?

a)

Anh B, ông M và chị K.

b)

Anh B và ông N.

c)

Ông M và chị K.

d)

Anh B, ông N và chị T.

30.

Câu 31: Ông Q xây nhà lấn chiếm đất mặt đường, thanh tra xây dựng đã lập biên bản về hành vi vi phạm của ông Q và yêu cầu ông tự dỡ bỏ, khôi phục lại nguyên trạng phần đất đã lấn chiếm trước khi xât dựng. Sau thời gian quy định, ông Q không dỡ bỏ phần nhà lấn chiếm, thanh tra xây dựng đã áp dụng biện pháp cưỡng chế dỡ bỏ phần nhà lẫn chiếm và xử phạt ông Q về hành vi vi phạm cùng toàn bộ chi phí dỡ bỏ này. Trong trường hợp này, thanh tra xây dựng đã

a)

tuân thủ pháp luật.

b)

thi hành pháp luật.

c)

sử dụng pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

31.

Câu 32: Hê thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất, quy định về những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hóa xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là

a)

Hiến pháp.

b)

Luật giáo dục.

c)

Luật kinh tế.

d)

Luật hôn nhân gia đình

32.

Câu 33: Đạo luật cơ bản của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp lí cao nhất, do Quốc hội ban hành để quy định những vấn đề quan trọng của đất nước là

a)

Luật lao động.

b)

Luật dân sự.

c)

Luật an ninh quốc gia.

d)

Hiến pháp.

33.

Câu 34: Văn bản quy phạm pháp luật nào có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta ?

a)

Nghị quyết.

b)

Hiến pháp. 

c)

Quyết định.

d)

Pháp lệnh.

34.

Câu 35: Ở nước ta, việc soạn thảo, thông qua Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp và thủ tục, trình tự giải thích Hiến pháp do cơ quan nào quy định ?

a)

Chính phủ.

b)

Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Quốc hội.

d)

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

35.

Câu 36 : Hiến pháp mới nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Hiến pháp năm

a)

1993.

b)

1983

c)

2003

d)

2013.

36.

Câu 37: Nhà nước phải ban hành Hiến pháp để

a)

quy định những vấn đề cơ bản, quan trọng nhất của Nhà nước và xã hội.

b)

chấm dứt các hành vi vi phạm pháp luật, ổn định trận tự xã hội.

c)

giáo dục ý thức tôn trọng pháp luật cho người dân.

d)

Tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật cho nhân dân.

37.

Câu 38: Khi ban hành luật trẻ em 2016, Quốc hội phải căn cứ vào nội dung của Hiến pháp 2013 vì

a)

Hiến pháp là Luật nguồn, nền tảng cho các văn bản luật khác.

b)

Hiến pháp quy định những vấn đề quan trọng của xã hội.

c)

Hiến pháp quy định về tổ chức quyền lực nhà nước.

d)

đó là đối tượng điều chỉnh của Hiến pháp.

38.

Câu 39: Các quy định của Hiến pháp mang tính

a)

xác định chặt chữ về mặt nội dung.

b)

quy phạm phổ biến.

c)

quyền lực bắt buộc chung.

d)

tuyên ngôn, cương lĩnh, điều chỉnh chung.

39.

Câu 40: Hiến pháp 2013 quy định về chủ quyền và lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm

a)

đất liền, vùng trời, vùng biển và hải đảo.

b)

đất liền, vùng trời và vùng biển, dưới lòng đất.

c)

đất liền, dưới lòng đất, và hải đảo, không gian.

d)

đất liền, vùng biển và hải đảo, không gian.

40.

Câu 41: Hiến pháp 2013 có quy định về.…vì đây là một trong những nội dung cơ bản, quan trọng gắn liền với chế độ chính trị của đất nước. Đồng thời, đây cũng là những nội dung thể hiện biểu tượng của mỗi quốc gia trên thế giới.

a)

Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca và Quốc khánh.

b)

Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Quốc khánh và Thủ đô.

c)

Quốc kỳ, Quốc ca, Quốc khánh và thủ đô.

d)

Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca và Thủ đô.

41.

Câu 42: Nhân dân thông qua các cơ quan nhà nước, các cá nhân được nhân dân ủy quyền để thực hiện ý chí nhân dân; là phương thức chủ yếu để thực hiện quyền lực nhân dân là hình thức dân chủ

a)

đại diện.

b)

trực tiếp.

c)

tập trung.

d)

thống nhất.

42.

Câu 43: Theo em, trong các ý kiến sau đây, ý kiến nào sai?

a)

Hiến pháp quy định tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân nên nhân có thể làm bất cứ việc gì mà mình muốn.

b)

Học sinh có thể thực hiện nghĩa vụ với Tổ quốc bằng cách không chia sẻ những thông tin có nội dung sai lệch về chủ quyền, lãnh thổ quốc gia.

c)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cần quan tâm, tạo điều kiện để mọi người dân phát huy quyền làm chủ đối với đất nước.

d)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và không can thiệp vào nội bộ của các quốc gia trên thế giới.

43.

Câu 44: Là cán bộ lãnh đạo, ông A luôn quan tâm, khuyến khích người dân thực hiện quyền giám sát của mình đối với hoạt động của cơ quan Nhà nước bằng cách có ý kiến trực tiếp hoặc bằng văn bản. Ông A đã tạo điều kiện để người dân phát huy

a)

quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

b)

quyền tự do ngôn luận, tự do chính trị.

c)

quyền không bị phân biệt đối xử.

d)

quyền được đối xử bình đẳng trong chính trị.

44.

Câu 45: Anh H tỏ thái độ thờ ơ, từ chối tham gia cuộc họp lấy ý kiến nhân dân về chương trình phát triển kinh tế - xã hội ở địa phương do chính quyền xã tổ chức. Điều này cho thấy, ngoài việc không thực hiện nghĩa vụ của mình đối với địa phương nói riêng và đất nước nói chung, anh A còn không sử dụng quyền gì của mình?

a)

Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

b)

Quyền tự do ngôn luận, tự do cá nhân.

c)

Quyền không bị phân biệt đối xử.

d)

Quyền được đối xử bình đẳng trong chính trị.