wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

65r6r

Total questions: 97

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon no?
a)
A. C2H6.
b)
B. C2H4.
c)
C. C2H2.
d)
D. C3H6.
2.
Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?
a)
A. C2H6.
b)
B. C2H2.
c)
C. C2H4.
d)
D. CH4.
3.
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
a)
A. với hiđro.
b)
B. với hiđro, oxi và nhiều nguyên tố khác.
c)
C. với oxi.
d)
D. trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua,...
4.
Đồng phân là hiện tượng các hợp chất khác nhau
a)
A. có công thức phân tử khác nhau nhưng có tính chất giống nhau.
b)
B. có cùng công thức phân tử.
c)
C. có công thức cấu tạo khác nhau, có tính chất giống nhau.
d)
D. có công thức phân tử khác nhau và có công thức cấu tạo khác nhau.
5.
Chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ
a)
A. CH4
b)
B. CCl4.
c)
C. CaCO3.
d)
D. C2H6O.
6.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là
a)
A. 4.
b)
B. 6
c)
C. 8
d)
D. 10.
7.
Propan có công thức phân tử là
a)
A. C2H6.
b)
B. C3H8
c)
C. C4H10
d)
D. C3H6
8.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây ở trạng thái khí?
a)
A. C2H6.
b)
B. C7H16
c)
C. C8H18
d)
D. C10H22
9.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
a)
A. C3H6.
b)
B. C7H16
c)
C. C8H18
d)
D. C10H22
10.
Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C5H10. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3
d)
D. 4
11.
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
a)
A. Propan.
b)
B. Axetilen.
c)
C. Etilen.
d)
D. Propilen.
12.
Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng thế với halogen
b)
B. Phản ứng cộng với hiđro
c)
C. Phản ứng trùng hợp.
d)
D. Phản ứng thủy phân.
13.
Propen có tên gọi khác là
a)
A. propilen.
b)
B. etilen.
c)
C. axetilen
d)
D. propan.
14.
Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?
a)
A. benzen.
b)
B. butan.
c)
C. isopren.
d)
D. propen.
15.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là
a)
A. 4.
b)
B. 6.
c)
C. 8.
d)
D. 10.
16.
Số đồng phân ankan ứng với công thức phân tử C6H14 là
a)
A. 3 đồng phân.
b)
B. 4 đồng phân.
c)
C. 5 đồng phân.
d)
D. 6 đồng phân.
17.
Ankan X có công thức phân tử C3H8. Tên gọi của X là
a)
A. Etan.
b)
B. Metan.
c)
C. Pentan.
d)
D. Propan.
18.
Phản ứng đặc trưng của hidro cacbon no là
a)
A. phản ứng thế.
b)
B. phản ứng cộng.
c)
C. phản ứng tách.
d)
D. phản ứng trùng hợp.
19.
Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon no?
a)
A. C2H6.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. C2H4.
d)
D. C2H5NH2.
20.
Ankan có những loại đồng phân nào?
a)
A. Đồng phân nhóm chức.
b)
B. Đồng phân cấu tạo
c)
C. Đồng phân vị trí nhóm chức.
d)
D. Đồng phân hình học.
21.
Eten có tên gọi khác là
a)
A. propilen.
b)
B. etilen.
c)
C. axetilen.
d)
D. propan.
22.
Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?
a)
A. But – 2 – en.
b)
B. But – 2 – in.
c)
C. But – 1 – in.
d)
D. Buta – 1,3 – đien.
23.
Chất thuộc ankin là
a)
A. C3H8.
b)
B. C2H2.
c)
C. C2H4.
d)
D. C2H6.
24.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử etan là
a)
A. 4.
b)
B. 6.
c)
C. 8.
d)
D. 2.
25.
Propen có công thức phân tử là
a)
A. C5H10.
b)
B. C3H8.
c)
C. C3H4.
d)
D. C3H6.
26.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
a)
A. C3H8.
b)
B. C7H16.
c)
C. C5H12.
d)
D. C6H12.
27.
Loại chất chỉ chứa một liên kết đôi trong phân tử là
a)
A. ankan.
b)
B. anken.
c)
C. ankađien.
d)
D. ankin.
28.
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
a)
A. metan.
b)
B. etan.
c)
C. propan.
d)
D. butan.
29.
Hai chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng?
a)
A. CH4 và C2H4.
b)
B. C2H4 và C3H6.
c)
C. C2H4 và C2H6.
d)
D. CH4 và C3H6.
30.
Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C6H6; C5H10. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
31.
Anken X có công thức cấu tạo: CH2=CH-CH2-CH(CH3)-CH3. Tên gọi của X là
a)
A. 2 – metylpent – 1 – en.
b)
B. 2 – metylpent – 4 – en.
c)
C. 4 – metylpent – 1 – en.
d)
D. 4 – metylpent – 2 – en..
32.
Hợp chất nào sau đây là anken?
a)
A. CH4.
b)
B. CH2=CH-CH=CH2.
c)
C. CH≡CH.
d)
D. (CH3)2CHCH = CH2.
33.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử but-1-en là
a)
A. 4.
b)
B. 6.
c)
C. 8.
d)
D. 10.
34.
Pentan có công thức phân tử là
a)
A. C5H6.
b)
B. C5H8.
c)
C. C5H10.
d)
D. C5H12.
35.
Propen có tên gọi khác là
a)
A. propilen.
b)
B. etilen.
c)
C. butin.
d)
D. propan.
36.
Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với metan?
a)
A. benzen.
b)
B. butan.
c)
C. isopren.
d)
D. propen.
37.
Chất nào sau đây là đồng phân của pent – 1 – in?
a)
A. pent – 2 – en.
b)
B. pent – 1 – en.
c)
C. pent – 2 – in.
d)
D. buta – 1,3 – đien.
38.
Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử penta – 1,3 – đien?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
39.
Công thức phân tử của buta-1,3-đien là
a)
A. C5H8.
b)
B. C4H6.
c)
C. C4H8.
d)
D. C4H4.
40.
Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?
a)
A. C2H6.
b)
B. C2H4.
c)
C. C2H2.
d)
D. C6H6.
41.
Số lượng đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H10 là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
42.
Chất nào sau đây là đồng phân của pent – 1 – en?
a)
A. pent – 2 – in.
b)
B. pent – 2 – en.
c)
C. pent – 1 – in.
d)
D. penta – 1,3 – đien.
43.
Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
44.
Công thức phân tử của isopren là
a)
A. C4H8.
b)
B. C4H6.
c)
C. C5H8.
d)
D. C5H10.
45.
Chất đầu dãy đồng đẳng anken là chất nào sau đây?
a)
A. C2H2.
b)
B. C2H4.
c)
C. C2H6.
d)
D. C6H6.
46.
Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12 là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
47.
Khi cho isobutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lượng sản phẩm thế monoclo tạo thành là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
48.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
a)
A. C2H6.
b)
B. C2H2.
c)
C. C3H6.
d)
D. C3H4.
49.
Trong phòng thí nghiệm CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
a)
A. CH3COONa.
b)
B. CaC2.
c)
C. C2H2.
d)
D. C2H4.
50.
Anken X có CTCT: CH3-CH=CH-CH(CH3)-CH3. Tên gọi của X là
a)
A. 2 – metylpent – 3 – en.
b)
B. 2 – metylpent – 4 – en.
c)
C. 4 – metylpent – 3 – en..
d)
D. 4 – metylpent – 2 – en..
51.
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 81,81%. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH4.
b)
B. C2H6.
c)
C. C3H8.
d)
D. C4H10.
52.
Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi but – 1 – en tác dụng với HBr ở điều kiện thích hợp?
a)
A.CH3CH2CHBrCH3.
b)
B.CH3CH2CH2CH2Br.
c)
C.CH3CHBrCHBrCH3.
d)
D.CH3CH2CHBrCH2Br.
53.
Cho các chất sau: CH3CH=CHCH3 (X); CH3CºCCH3 (Y); CH3CH=CHCH2CH3 (Z); Cl2C=CHCH3 (T) và (CH3)2C=CHCH3 (U). Các chất có đồng phân cis – trans là
a)
A. X, Y, Z.
b)
B. X, Y.
c)
C. Y, T, U.
d)
D. X, Z.
54.
Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là
a)
A. But – 1 – en.
b)
B. But – 2 – en.
c)
C. Buta – 1,3 – đien.
d)
D. But – 2 – in.
55.
Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1: 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
a)
A. CH2 = CH – CHBr – CH3.
b)
B. CH3 – CH = CH – CH2Br.
c)
C. CH2 = CH – CH2 – CH2Br.
d)
D. CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.
56.
Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/NH3 =>X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là
a)
A. CH3-CAg≡CAg.
b)
B. AgCH2-C≡CAg.
c)
C. CH3-C≡CAg.
d)
D. AgCH2-C≡CH.
57.
Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch brom (màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì?
a)
A. Không thay đổi gì.
b)
B. Tạo kết tủa đỏ.
c)
C. Dung dịch chuyển màu xanh.
d)
D. Dung dịch mất màu nâu đỏ.
58.
Câu nào sau đây đúng khi nói về ankadien: Ankadien là
a)
A. Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có liên kết đôi.
b)
B. Hợp chất không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.
c)
C. Hidrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.
d)
D. Các hợp chất hữu cơ có CTTQ là CnH2n-2.
59.
Ankađien liên hợp X có công thức phân tử C5H8. Khi X tác dụng với H2 có thể tạo được hiđrocacbon Y C5H10 có đồng phân hình học. Công thức cấu tạo của X là
a)
A. CH2=CH-CH=CH-CH3.
b)
B. CH2=C=CH-CH2-CH3.
c)
C. CH2=C(CH3)-CH=CH2.
d)
D. CH2=CH-CH2-CH=CH2.
60.
Chất nào thuộc dãy đồng đẳng của axetilen?
a)
A. CH2 =CH-CH=CH2.
b)
B. CH3- CºC-CH3.
c)
C. CHºC-CH2- CºCH.
d)
D. CH3CH2CH3.
61.
Khi cho propin phản ứng với AgNO3/NH3, thu được sản phẩm là
a)
A. CAg º C – CH3.
b)
B. CAg º C – CH2Ag.
c)
C. CAg º C – CHAg2.
d)
D. CAg º C – CAg3.
62.
Khối lượng mol phân tử của chất A có tỉ khối hơi so với khí oxi bằng 2,75 là
a)
A. 44.
b)
B. 60.
c)
C. 66.
d)
D. 88.
63.
Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
64.
Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo duy nhất. Tên của X là
a)
A. 2,3–đimetylpropan.
b)
B. isopentan.
c)
C.2,2–đimetylpropan.
d)
D. pentan.
65.
Trong phòng thí nghiệm, metan có thể được điều chế bằng cách nào?
a)
A. Nung natri axetat với vôi tôi xút.
b)
B. Cho canxi cacbua tác dụng với nước.
c)
C. Thủy phân canxi cacbua.
d)
D. Chưng cất dầu mỏ.
66.
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH4.
b)
B. C2H6.
c)
C. C3H8.
d)
D. C4H10.
67.
Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
a)
A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
b)
B. C2H5OH, MnO2, KOH.
c)
C. K2CO3, H2O, MnO2.
d)
D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
68.
Khi cho buta – 1,3 – đien tác dụng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ 400C, sản phẩm chính thu được là
a)
A. CH2=CH-CH=CH2.
b)
B. CH2(Br) – CH(Br) – CH =CH2.
c)
C. CH3 –CH2- CH2 – CH3.
d)
D. CH2(Br) – CH=CH- CH2(Br).
69.
Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?
a)
A. CH4.
b)
B. C2H2.
c)
C. C2H4.
d)
D. CO2.
70.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
a)
A. But – 1-in.
b)
B. But – 2 –in.
c)
C. Propin.
d)
D. Etin.
71.
Anken không có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng thế với AgNO3/NH3.
b)
B. Phản ứng cộng với hiđro.
c)
C. Phản ứng với dung dịch KMnO4.
d)
D. Phản ứng trùng hợp.
72.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
a)
A. CH4.
b)
B. C3H6.
c)
C. C3H8.
d)
D. C4H10.
73.
Số đồng phân của C5H12 là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
74.
Tên của chất ứng với công thức hóa học CH3-CH2-CH=CH2 là
a)
A. butađien.
b)
B. but-1-en.
c)
C. but-3-en.
d)
D. but-1-in.
75.
Số liên kết đôi trong isopren là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
76.
Đốt cháy một hidrocacbon X, thu được sản phẩm có số mol H2O lớn hơn số mol CO2. Chất X là
a)
A. C2H2.
b)
B. C2H4.
c)
C. C2H6.
d)
D. C3H4.
77.
Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?
a)
A. C2H2.
b)
B. C2H6.
c)
C. C3H8.
d)
D. C3H4.
78.
Trong phân tử hợp chất hữu cơ cacbon luôn có hoá trị
a)
A. III.
b)
B. I
c)
C. II
d)
D. IV.
79.
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
a)
A. Metan
b)
B. Etan. C. Propan. D. Butan
80.
Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
a)
A. CH3COONa.
b)
B. CaC2.
c)
C. C2H2.
d)
D. C2H4.
81.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. C2H6 là anken.
b)
B. C3H8 tan tốt trong nước.
c)
C. C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng.
d)
D. C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2.
82.
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 75%. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH4.
b)
B. C2H6.
c)
C. C3H8.
d)
D. C4H10.
83.
Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi cho HCl tác dụng với CH2=CH-CH2-CH3?
a)
A. CH3CH2CH(Cl)CH3.
b)
B. CH3CH2CH2CH2Cl.
c)
C. CH3CH2CH2CH3.
d)
D. CH3CH2CH(Cl)CH2Cl.
84.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
a)
A. CH2=CH-CH2-CH3.
b)
B. CH3-CH=CH-CH3.
c)
C. (CH3)2C=CH-CH2-CH3.
d)
D. CH3-C≡C-CH3.
85.
Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được nhựa PE. Chất X là
a)
A. etin.
b)
B. propen.
c)
C. etan.
d)
D. etilen.
86.
Nhận biết hai chất CH4 và C2H2 ta sử dụng hóa chất là
a)
A. dung dịch NaCl.
b)
B. dung dịch AgNO3/NH3.
c)
C. quì tím.
d)
D. dung dịch NaOH.
87.
Cho C2H2 tác dụng với H2 dư có Ni, đun nóng thu được sản phẩm là
a)
A. C2H4.
b)
B. C2H6.
c)
C. C2H8.
d)
D. C2H4Ni2.
88.
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
a)
A. Brom dư.
b)
B. KMnO4 dư.
c)
C. HCl dư.
d)
D. AgNO3 /NH3 dư.
89.
Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng thế với halogen.
b)
B. Phản ứng cộng với hiđro.
c)
C. Phản ứng trùng hợp.
d)
D. Phản ứng thủy phân.
90.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
a)
A. CH4.
b)
B. C2H2.
c)
C. C2H6.
d)
D. C3H8.
91.
Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lượng sản phẩm thế monoclo tạo thành là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
92.
Trong phòng thí nghiệm, C2H2 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
a)
A. CH3COONa.
b)
B. CaC2.
c)
C. C2H6.
d)
D. C2H4.
93.
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH4.
b)
B. C2H6.
c)
C. C3H8.
d)
D. C4H10.
94.
Khi cho 2-metylbut-2-en tác dụng với dung dịch HBr thì thu được sản phẩm chính là
a)
A. 2-brom-3-metylbutan.
b)
B. 2-brom-2-metylbutan.
c)
C. 3-brom-2-metylbutan.
d)
D. 3-brom-3-metylbutan.
95.
Cho các chất sau: CH3CH=CHCH3 (X); CH3CºCCH3 (Y); CH3CH=CHCH2CH3 (Z); Cl2C=CHCH3 (T) và (CH3)2C=CHCH3 (U). Các chất có đồng phân cis – trans là
a)
A. Y, Z.
b)
B. X, Y.
c)
C. T, U.
d)
D. X, Z.
96.
Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
a)
A. (-CH3-CH3-)n.
b)
B. (-CH2-CH2-)n.
c)
C. (-CH=CH-)n.
d)
D. (-CH2=CH2-)n.
97.
Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1: 1) theo kiểu 1,2, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
a)
A. CH2 = CH – CHBr – CH3.
b)
B. CH3 – CH = CH – CH2Br.
c)
C. CH2 = CH – CH2 – CH2Br.
d)
D. CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.