wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qlkt

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

câu sai: cổ đông công ty cổ phần

a)

có thể là tổ chức

b)

có thể là cá nhân

c)

số lượng tối thiểu là 3

d)

tất cả sai

2.

cổ đông công ty cổ phần

a)

chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp

b)

chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp và tài sản cá nhân của cổ đông

c)

chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp, sẽ góp vào doanh nghiệp và tài sản cá nhân của cổ đông

d)

chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp, sẽ góp vào doanh nghiệp và tài sản cá nhân của cổ đông

3.

công ty cổ phần

a)

có quyền phát hành cổ phiếu dể huy động vốn vào công ty cổ phần

b)

có quyền phát hành trái phiếu để huy động vốn vào công ty cổ phần

c)

có quyền phát hành chứng khoán các loại để huy động vốn vào công ty cổ phần

d)

có quyền phát hành chứng chỉ quỹ để huy động vốn vào công ty cổ phần

4.

người sở hữu cổ phần là

a)

cổ đông phổ thông

b)

cổ đông ưu đãi

c)

cổ đông

d)

cổ đông thường

5.

quyền lực cao nhất trong công ty cổ phần

a)

đại hội đồng cổ đông

b)

hội đồng quản trị

c)

chủ tịch hội đồng quản trị

d)

giám đốc công ty

6.

cty cổ phần có tư cách pháp nhân khi nào

a)

kể từ ngày được cấp giấy CNĐKKD

b)

kể từ ngày được cấp giấy phép CNĐKKD

c)

A, B đúng

d)

A,B sai

7.

loại hình cty gồm không quá 50 thành viên góp vốn thành lập và cty chịu trách nhiệm về các khoản nợ của cty bằng tải sản của mình chính là

a)

CTTNHH 1 thành viên

b)

CTTNHH 2 thành viên

c)

CTCP

d)

tất cả đúg

8.

thành viên góp vốn thành lâp cty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên tối đa là

a)

55 thành viên

b)

60 thành viên

c)

50 thành viên

d)

65 thành viên

9.

câu đúng

a)

cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác

b)

cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu và cổ đông sáng lập bị hạn chế 3 năm đầu

c)

cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu và cổ đông sáng lập bị hạn chế 2 năm đầu

d)

cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu

10.

đk và thể thức họp đai hội đồng cổ đông, lần 3 là

a)

không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày dự định họp lần thứ 2

b)

không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày dự định họp lần thứ 2

c)

không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày dự định họp lần thứ 2

d)

không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 40 ngày, kể từ ngày dự định họp lần thứ 2

11.

vốn điều lệ chia thành nhiều phâng bằng nhau

a)

cổ đông

b)

cổ phần

c)

cổ tức

d)

cổ phiếu

12.

cổ phần cty có thể tồn tại dưới hai loại

a)

cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi

b)

cổ phần cổ tức và cổ phần ưu đãi

c)

cổ phần ưu đãi biểu quyết và cổ phần phổ đông

d)

cổ phần ưu đãi biểu quyết và cổ phần ưu đãi cổ tức

13.

chọn nhận định đúng nhất

a)

cổ đông ưu đãi có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu

b)

cổ đông ưu đãi hoàn lại có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ dông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu

c)

cổ đông ưu đãi khong hoàn lại có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ dông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu

d)

cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình, trư cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế 3 năm đầu

14.

cổ phần của cty có thể tồn tại dưới

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

15.

đk và thể thức họp đại hội cổ đông lần 1

a)

ít nhất 75% tổg số cổ phần có quyền biểu quyết

b)

ít nhất 65%...

c)

ít nhất 70%...

d)

ít nhất 80%....

16.

đk và thể thức họp đại hội đồng cổ đông lần 2

a)

ít nhất 61% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định họp lần 1

b)

ít nhất 60% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định họp lần 1

c)

ít nhất 51% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định họp lần 1

d)

ít nhất 55% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định họp lần 1

17.

pp khấu hao theo pp số dư giảm dần có điều chỉnh. khấu hao luỹ kế năm cuối bằng

a)

năm mươi triệu đồng

b)

lớn hơn năm mươi tỷ đồng

c)

nguyên giá ban đầu

d)

tất cả sai

18.

pp trích khấu hao theo pp số dư giảm dần có điều chỉnh, tổng mức khấu hao hàng năm là

a)

giá trị luôn luôn lớn hơn 0

b)

giá trị luôn luôn nhỏ hơn 0

c)

giá trị nguyên giá

d)

tất cả đều sai

19.

pp trích khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh đối với TSCĐ có thời gian trích khấu hao T>6, hệ số điều chỉnh là

a)

3.0

b)

3.5

c)

2.55

d)

2.5

20.

hao mòn TSCĐ

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

21.

khấu hao TSCĐ có mấy pp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

khấu hao tài sản cố định là

a)

pp khấu hao theo đường thẳng

b)

pp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

c)

pp khấu hao theo số lượng, khối lượng sp

d)

tất cả đúng

23.

câu đúng

a)

hao mòn hữu hình: do tác động độ ấm, nhiệt độ, thời gian, do tham gia trực tiếp sản xuất bị hao mòn

b)

hao mòn vô hình: là sự giảm thuần tuý về mặt giá trị do có TSCĐ khác cùng loại được sản xuất ở thế hệ mới hơn

c)

A, B đúng

d)

A,B sai

24.

giá trị của TSCĐ đc tính vào giá trị sp

a)

khấu hao TSCĐ

b)

hao mòn hữu hình

c)

hao mòn vô hình

d)

hao mòn TSCĐ

25.

đồ thị hoà vốn cho thấy vùng lỗ là vùng

a)

nằm bên trong, phía trên bên phải giao điểm hai đường doanh thu và chi phí

b)

nằm bên ngoài, phía trên bên phải của giao điểm hai đường doanh thu và chi phí

c)

nằm bên dưới, phía trên bên trái của giao điểm hai đg doanh thu và chi phí

d)

kh có vùng lãi, đồ thị hoà vốn chỉ phản ánh duy nhất vùng lỗ trong sơ đồ phân tích

26.

gtri tung độ của điẻm hoà vốn là

a)

chi phí bất biến của doanh nghiệp

b)

lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

doanh thu hoà vốn

d)

sản lượng hoà vốn

27.

vai trò của doanh nghiệp

a)

sd vốn tiết kiệm, hiệu quả

b)

là công cụ kích thíc, thúc đẩy sx kinh doanh

c)

là công cụ ktra các hoạt động kinh doanh

d)

tất cả đúng

28.

điểm hoà vốn chính là giao điểm của

a)

doanh thu và chi phí bất biến

b)

doanh thu và chi phí khả kiến

c)

doanh thu và chi phí

d)

all đúng

29.

pt mối qhe doanh thu, chi phí, lợi nhuận

a)

doanh thu= tổng chi phí cố định+ tổng biến phí- lợi nhuận

b)

DT= Tổng định phí + tổng biến phí+ lơi nhuận

c)

DT= Tổng định phí - tổng chi phí khả biến + lợi nhuận

d)

doanh thu= tổng chi phí cố định - tổng chi phí khả biến - lợi nhuận

30.

điểm hoà vốn là điểm mà tại đó

a)

DT sắp đủ bù đắp chi phí hoạt động kinh doanh đã bỏ ra

b)

DT tương đương chi phí

c)

lợi nhuận bằng 0

d)

tất cả đúng

31.

pt chi phí bất biến vẽ lên trục toạ độ có dạng

a)

đường thẳng song song trục hoành

b)

đt song song trục tung, cắt trục hoành

c)

đt đứng hoăhc đường parabol

d)

tất cả đúng

32.

pt DT vẽ lên trục toạ độ có dạng

a)

đường cong chũ U xuyên qua trục toạ độ O

b)

đường thẳng xuyên qua trục toạ độ O

c)

hình nón xuyên qua trục toạ độ O cắt trục hoành tại O

d)

hình cầu xuyên qua trục toạ độ O

33.

đồ thị hoà vốn cho thấy vùng lãi

a)

nằm bên trong, phía trên bên phải giao điểm hai đường DT và CP

b)

nằm bên ngoài, phía trên bên phải giao điểm hai đường DT và CP

c)

nằm bên dưới, phía trên bên phải giao điểm hai đường DT và CP

d)

không có vùng lãi,..

34.

gtri hoành độ của điểm hoà vốn

a)

chi phí bất biến của DN

b)

lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

DT hoà vốn

d)

Sản lượng hoà vốn

35.

giao điểm của DT và CP

a)

điểm cực đại

b)

điểm cực tiểu

c)

điểm tới hạn

d)

hoà vốn

36.

chi phí bất biến

a)

chi phí của một đơn vị sản phẩm của theo mức độ hoạt động

b)

CP biến động theo mức độ hoạt động DN

c)

CP luôn thay đổi theo mức độ hđ

d)

chi phí k thay đổi theo mức độ hoạt động

37.

đường thẳng số 1 là

a)

đường chi phí bất biến

b)

đường chi phí khả biến

c)

đường chi phí doanh nghiệp

d)

đường doanh thu hoà vốn

38.

đường thẳng số 2 có tên

a)

đường doanh thu hoà vốn

b)

đường chi phí khả biến

c)

đường chi phí doanh nghiệp

d)

đường lợi nhuận doanh nghiệp

39.

đường thẳng số 3 có tên

a)

đường doanh thu

b)

đường chi phí khả biến

c)

đường chí phí

d)

đường doanh thu

40.

đường thẳng số 4 có tên

a)

đường chi phí bất biến

b)

đường chi phí khả biến

c)

đường chi phí

d)

đường doanh thu

41.

vùng 1 có tên gọi là

a)

vùng lãi

b)

vùng lỗ doanh nghiệp

c)

vùng chi phí

d)

tất cả đều sai

42.

Thuế GTGT là loại thế

a)

gián thu

b)

trực thu

c)

gián tiếp

d)

trực tiếp

43.

ptrinh đường chi phí khả biến có dạng

a)

Y= a+ bX (a,b là hằng số)

b)

Y= aX+ b ( a là hằng số)

c)

Y= (a+ b ) X

d)

tất cả đều đúng

44.

ptrinh đường chi phí

a)

Y= a+ bX (a,b là hằng số)

b)

Y= a- bX + C

c)

Y= a+ b +X

d)

Y= bX + ab

45.

các tư liệu lao động được xếp vào TSCĐ

a)

phải thanh lý được

b)

chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó

c)

không bắt buộc phải thu được lợi nhuận từ việc sử dụng

d)

phải mua được từ nước ngoài

46.

loại thuế gián thu tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là loại thuế

a)

Thuế GTGT

b)

Thuế TNDN

c)

thuế TNCN

d)

tất cả sai

47.

đối tượng tính thuê thu nhập cá nhân là

a)

thu nhập chịu thuế

b)

tổ chức hoạt động trên lãnh thổ VN

c)

cty hđ trên lãnh thổ VN

d)

cá nhân sống trên lãnh thổ VN

48.

có bn pp khấu hao tài sản cố định

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

49.

mức khấu hao hàng năm của tài sản cố định được tính bằng

a)

giá trị còn lại của tài sản cố định chia với tỷ lệ khấu hao nhanh

b)

giá trị còn lại của tài sản cố định cộng với tỷ lệ khấu hao nhanh

c)

giá trị còn lại của tài sản cố định nhân với tỷ lệ khấu hao nhanh

d)

giá trị còn lại của tài sản cố định trừ với tỷ lệ khấu hao nhanh

50.

kinh doanh là

a)

việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng trên thị trường nhằm mục đích sinh lời

b)

là mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằmg mục đích sinh lợi khác và bao gồm 3 nhóm hoạt động

c)

là hđ thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàngm chuyển sở hữu hàng hoá cho bên mua và nhận thnah oán, bên mua có nghĩa vụ thnah toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hoá theo thoả thuận

d)

tất cả sai

51.

hđ thương mại là

a)

hđ nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác

b)

việc thực hiện liên tục một, một số hoạt động tất cả các hđ của qt đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lời

c)

A, B sai

d)

A,B đúng

52.

mua bán hàng hoá là

a)

hoạt động thương mại, theo đó bên cung ứng dịch vụ có nghĩa vụ thực hiện dịch vụ cho một bên khác và nhận thanh toán; bên sử dụng dịch vụ (khách hàng) có nghĩa vụ thanh toán cho bên cung ứng dịch vụ và sử dụng dịch vụ theo thỏa thuận

b)

hoạt động thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ, bao gồm hoạt động khuyến mại, quảng cáo, trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ và hội chợ, triển lãm thương mại.

c)

hđ thương mai theo đó, bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán; bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hóa theo thỏa thuận.

d)

tất cả đều sai

53.

cung ứng dịch vụ là

a)

hoạt động thương mại, theo đó bên cung ứng dịch vụ có nghĩa vụ thực hiện dịch vụ cho một bên khác và nhận thanh toán; bên sử dụng dịch vụ (khách hàng) có nghĩa vụ thanh toán cho bên cung ứng dịch vụ và sử dụng dịch vụ theo thỏa thuận

b)

hoạt động thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ, bao gồm hoạt động khuyến mại, quảng cáo, trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ và hội chợ, triển lãm thương mại

c)

là hđ thương mại, theo đó bên cung ứng dịch vụ có nghĩa vụ( khách hàng) có nghĩa vụ thanh toán cho bên cung ứng dvu và sd dịch vụ theo thoả thuận

d)

tấ cả sai

54.

xúc tiến thương mai là

a)

hoạt động thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ, bao gồm hoạt động khuyến mại, quảng cáo, trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ và hội chợ, triển lãm thương mại

b)

hđ nhằm mục đích sinh lợi, bao gôm mua bán hàng hoá, cung ứng dvu đầu tư, xúc tiến thương mai và các hđ nhằm mục đích sinh lời khác

c)

đều sai

d)

đều đúng

55.

sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hay chấm dứt quyền và nghĩa vụ các bện gọi là

a)

kinh doanh hàng hoá

b)

hđ thương mại

c)

dvu hàng hoá

d)

hợp đồng

56.

pp dùng để xem xét một chỉ tiêu phân tích bằng cách dựa vào việc so sánh với một chỉ tiêu cơ sở hay còn gọi là chi tiêu gốc là

a)

pp so sánh

b)

pp thay thế liên hoàn

c)

pp phân tích cân đối

d)

pp tuyệt đối

57.

qt so sánh nhằm xác định tỉ lệ quan hệ tương quan các chi tiêu từng kì so với tổng số gọi là

a)

so sánh theo chiều ngang

b)

so sánh theo chiều dọc

c)

so sánh xđ xu hướng và tính liên hệ của các chỉ tiêu

d)

tất cả sai

58.

so sánh nhằm xác định tỷ lệ chiều hướng biến động giữa các kì trên báo cáo gọi là

a)

so sánh theo chiều ngang

b)

chièu dọc

c)

xđ xu hướng và tính liên hệ

d)

sai

59.

việc thực hiện pp so sánh gồm có hai pp là

a)

pp so sánh tuyệt đối và tương đối

b)

tuyệt đối và chiều ngang

c)

tuyệt đối và chiều dọc

d)

tương đối và chiều ngang

60.

pp ss tuyệt đối

a)

hiệu số của hai chỉ tiêu là chi tiêu kỳ phân tích và chi tiêu kỳ gốc

b)

thương số của hai chỉ tiêu là chi tiêu kỳ phân tích và chi tiêu kỳ gốc

c)

tích số của hai chỉ tiêu là chi tiêu kỳ phân tích và chi tiêu kỳ gốc

d)

tổng số của hai chỉ tiêu là chi tiêu kỳ phân tích và chi tiêu kỳ gốc

61.

pp thay thế liên hoàn dc tiến hành qua

a)

4 bước

b)

3 b

c)

2b

d)

1b

62.

biểu hiện mối quan hệ tỷ trọng của từng bộ phận cấu hình nên một tổng thể là

a)

số tương đối kết cấu

b)

số tương đối nhiệm vụ kế hoạch

c)

số tương đối hoàn thành kế hoặch

d)

tất cả sai

63.

mối quan hệ giữa mức độ cần đạt theo kế hoạch đề ra với mức độ thực tế đã đạt được là

a)

số tương đối nhiệm vụ kế hoạch

b)

số tương đối phân tích kết cấu chi tiêu

c)

đúng

d)

số tương đối hoành thành kế hoạch chi tiêu

64.

số tương đối kết cấu

a)

là mối quan hệ giữa mức độ cần đạt theo kế hoạch đề ra với mức độ thực tế đã đat được ở kỳ kế hoạch trước về một chỉ tiêu

b)

là số tương đối biêu hiện mối quan hệ tỷ lệ giữa mức độ thực tế đã đạt được trong kỳ về một chi tiêu nào đó

c)

biểu hiện mối quan hệ tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành nên một tổng thể

d)

tất cả đúng

65.

số tương đối nhiệm vụ kế hoạch là

a)

mqh giữa mức độ cần đtạ theo kế hoạch đề ra với mức độ thực tế đạt được ở kỳ kế hoạch trước về một chỉ tiêu

b)

là số tương đối biểu hiện mối quan hệ giữa tỷ lệ giữa mức độ thực tế đã đạt được trong kỳ về một chỉ tiêu nào đó trong kỳ phân tích

c)

là biểu hiện mqh tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành nên một tổng thể để xác định và môt chỉ tiêu phân tích nào đó trong kỳ phân tích

d)

tất cả đúng

66.

số tương đối hoàn thành kế hoạch tính theo tỷ lệ phần trắm là

a)

là tỷ lệ phần trăm của chỉ tiêu cần phân tích so với chỉ tiêu gốc để thể hiện mức độ hoàn thành kế hoạch của một doanh nghiệp, hoặc tỷ lệ của số chênh lệch tuyệt đối so với chỉ tiêu gốc để nói lên tốc độ tăng trưởng

b)

số tương đối biểu hiện mqh tỷ lệ giưuax mức độ thực tế đã đạt được trong kỳ về một chỉ tiêu nào đó

c)

là hiệu số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kì phân tích và chỉ tiêu kì gốc,...

d)

pp dùng để xem xét một chỉ tiêu phân tích bằng cách dựa vào việc so sánh với một chỉ tiêu cơ sửo hay còn gọi là chỉ tiêu gốc

67.

pp xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích

a)

pp phân tích so snash tuyệt đối

b)

pp tỷ trọng dạng mắt xích

c)

pp thay thế liên hoàn

d)

pp số tương đối hoàn thành kế hoạch