wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh giữa kì 2

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại

a)

A. cổ sinh

b)

B. nguyên sinh

c)

C. trung sinh

d)

D. tân sinh

2.

Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trung sinh?

a)

A. kỉ phấn trắng

b)

B. kỉ jura

c)

C. tam điệp

d)

D. đêvôn

3.

Dạng người biết chế tạo công cụ lao động đầu tiên là:

a)

A. Homo erectus

b)

B. Homo habilis

c)

C. Nêanđectan

d)

D. Crômanhôn

4.

Người biết dùng lửa đầu tiên là

a)

A. Xinantrôp

b)

B. Nêanđectan

c)

C. Crômanhôn

d)

D. Homo habilis

5.

Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ:

a)

A. cạnh tranh cùng loài.

b)

B. hỗ trợ khác loài.

c)

C. cộng sinh

d)

D. hỗ trợ cùng loài.

6.

Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Quan hệ hỗ trợ.

b)

B. Cạnh tranh khác loài.

c)

C. Kí sinh cùng loài.

d)

D. Cạnh tranh cùng loài.

7.

Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

a)

A. Cây cỏ ven bờ

b)

B. Đàn cá rô trong ao

c)

C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh

d)

D. Cây trong vườn

8.

Câu 3. Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?

a)

A. tinh tinh

b)

B. đười ươi

c)

C. gôrilia

d)

D. vượn

9.

Câu 4. Dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là

a)

A. tinh tinh

b)

B. đười ươi

c)

C. gôrila

d)

D. vượn

10.

Câu 1. Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:

a)

A. ánh sáng.

b)

B. nhiệt độ.

c)

C. độ ẩm

d)

D. gió.

11.

Câu 2. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.

b)

B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.

c)

C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật.

d)

D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau.

12.

Câu 3. Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?

a)

A. Tập hợp cá sống trong Hồ Tây.

b)

B. Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.

c)

C. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.

d)

D. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.

13.

Câu 8: Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:

a)

A. tuổi thọ quần thể.

b)

B. tỉ lệ giới tính.

c)

C. tỉ lệ phân hoá.

d)

D. tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi.

14.

Câu 9: Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là:

a)

A.tuổi sinh thái.

b)

B.tuổi sinh lí.

c)

C.tuổi trung bình.

d)

D.tuổi quần thể.

15.

Câu 6: Các cực trị của kích thước quần thể là gì?

1. Kích thước tối thiểu.     2. Kích thước tối đa.      3.Kích thước trung bình.     4. Kích thước vừa phải.

Phương án đúng là:

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 2.

c)

C. 2, 3, 4.

d)

D. 3, 4.

16.

Câu 8: Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ suy thoái và dễ bị diệt vong vì nguyên nhân chính là:

a)

A. sức sinh sản giảm.

b)

B. mất hiệu quả nhóm.

c)

C. gen lặn có hại biểu hiện.

d)

D. không kiếm đủ ăn.

17.

Câu 9: Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:

a)

A. giảm hiệu quả nhóm.

b)

B. giảm tỉ lệ sinh.

c)

C. tăng giao phối tự do.

d)

D. tăng cạnh tranh.

18.

Câu 10: Hiện tượng cá thể rời bỏ quần thể này sang quần thể khác được gọi là:

a)

A. mức sinh sản.

b)

B. mức tử vong.

c)

C. sự xuất cư.

d)

D. sự nhập cư.

19.

Câu 11: Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là:

a)

A.mức sinh sản.

b)

B.mức tử vong.

c)

C.sự xuất cư.

d)

D.sự nhập cư.

20.

Câu 12: Trong tự nhiên, sự tăng trưởng kích thước quần thể chủ yếu là do:

a)

A. mức sinh sản và tử vong.

b)

B. sự xuất cư và nhập cư.

c)

C. mức tử vong và xuất cư.

d)

D. mức sinh sản và nhập cư.

21.

Câu 13: Kích thước tối đa của quần thể bị giới hạn bởi yếu tố nào?

a)

A.Tỉ lệ sinh của quần thể.

b)

B.Tỉ lệ tử của quần thể.

c)

C.Nguồn sống của quần thể.

d)

D.Sức chứa của môi trường.

22.

Câu 1: Tỉ lệ đực: cái ở ngỗng và vịt lại là 40/60 (hay 2/3) vì:

a)

A. tỉ lệ tử vong 2 giới không đều.

b)

B. do nhiệt độ môi trường.

c)

C. do tập tính đa thê.

d)

D. phân hoá kiểu sinh sống.

23.

Câu 2. Ăn thịt đồng loại xảy ra do:

a)

A. tập tính của loài.

b)

B. con non không được bố mẹ chăm sóc.

c)

C. mật độ của quần thể tăng.

d)

D. quá thiếu thức ăn.

24.

Câu 3: Tỉ lệ đực:cái của một quần thể sinh vật thường xấp xỉ là:

a)

A.1:1.

b)

B.2:1.

c)

C.2:3

d)

D.1:3.

25.

Câu 4: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:  

a)

A.tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.

b)

B.dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.

c)

C.hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.

d)

D.tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.

26.

Câu 1: Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép,....vì:

a)

A.tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo

b)

B.tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao

c)

C.tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy

d)

D.mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau

27.

Câu3: Yếu tố quan trong nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:

a)

A.sức sinh sản           

b)

  B.các yếu tố không phụ thuộc mật độ

c)

C.sức tăng trưởng của quần thể

d)

D.nguồn thức ăn từ môi trường

28.

Câu 4: Nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?

a)

A.Ánh sáng.

b)

B.Nước.

c)

C.Hữu sinh.

d)

D.Nhiệt độ.

29.

Câu 1: Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống thì gọi là:

a)

A. kích thước tối thiểu.

b)

B. kích thước tối đa.

c)

C. kích thước bất ổn.

d)

D. kích thước phát tán.

30.

Câu 1: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:

a)

A. tăng dần đều.

b)

B. đường cong chữ J.

c)

C. đường cong chữ S.

d)

   D.giảm dần đều.

31.

Câu 2: Kích thước của một quần thể không phải là:

a)

A.tổng số cá thể của nó.

b)

B.tổng sinh khối của nó.

c)

C.năng lượng tích luỹ trong nó.

d)

D.kích thước nơi nó sống.

32.

Câu 3: Quần thể dễ có khả năng suy vong khi kích thước của nó đạt:

a)

A. dưới mức tối thiểu.

b)

  B. mức tối đa.  

c)

 C. mức tối thiểu.

d)

    D. mức cân bằng

33.

Câu 4. Quần thể tăng trưởng có giới hạn là do:

a)

A. Môi trường sống không thuận lợi

b)

B. Thiếu thức ăn

c)

C. Thiếu chỗ ở

d)

D. Hết tiềm năng sinh học.

34.

  Câu 1: Loài nào sau đây có kiểu tăng trưởng số lượng gần với hàm mũ?

a)

A. Rái cá trong hồ.

b)

B. Ếch nhái ven hồ.

c)

 C. Ba ba ven sông.

d)

D. Khuẩn lam trong hồ.

35.

Câu 2: Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:

a)

A.tăng dần đều.   

b)

   B.đường cong chữ J.   

c)

  C.đường cong chữ S.

d)

            D.giảm dần đều.

36.

Câu 3 : Biện pháp bảo vệ và phát triển bền vững rừng hiện nay là :

a)

A.không khai thác

b)

B.trồng nhiều hơn khai thác

c)

C.cải tạo rừng.

d)

D.trồng và khai thác theo kế hoạch

37.

Câu 4: Quần thể vi khuẩn trong ruột người tăng trưởng theo dạng nào?

a)

A.tăng dần đều.        

b)

 B.đường cong chữ J.

c)

  C.đường cong chữ S.     

d)

        D.giảm dần đều.

38.

Câu 1: Nhân tố dễ gây đột biến số lượng ở sinh vật biến nhiệt là

a)

A. nhiệt độ.

b)

B. ánh sáng.

c)

C. độ ẩm.

d)

D. không khí.

39.

Câu 3: Yếu tố quan trong nhất chi phối cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:

a)

A.sức sinh sản        

b)

     B.các yếu tố không phụ thuộc mật độ

c)

C.sức tăng trưởng của quần thể

d)

D.nguồn thức ăn từ môi trường

40.

Câu 4 : Trạng thái cân bằng của quần thể đạt được khi:               

a)

    A. có hiện tượng ăn lẫn nhau.        

b)

    B. số lượng cá thể nhiều thì tự chết.

c)

  C. số lượng cá thể ổn định và cân bằng với nguồn sống của môi trường.      

d)

D. tự điều chỉnh.

41.

Câu 2 : Chuồn chuồn, ve sầu... có số lượng nhiều vào các tháng xuân hè nhưng rất ít vào những tháng mùa đông, thuộc dạng biến động số lượng nào sau đây?                                                                                                                                      

a)

 A. Không theo chu kỳ.

b)

B. Theo chu kỳ ngày đêm.

c)

C. Theo chu kỳ tháng. 

d)

 D. Theo chu kỳ mùa.

42.

Câu 5 : Nhân tố nào là nhân tố hữu sinh gây biến động số lượng cá thể của quần thể?                                                                                                                  

a)

A. Khí hậu. 

b)

B. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong đàn.

c)

C. Lũ lụt. 

d)

D. Nhiệt độ xuống quá thấp.

43.

Câu 1 : Ở những vĩ độ ôn đới, biến động theo chu kỳ mùa tùy thuộc vào:                                                         

a)

 A. độ ẩm. 

b)

B. mưa theo mùa.   

c)

C. nhiệt độ. 

d)

 D. Gió.

44.

Câu 2: Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện:

a)

A. biến động theo chu kì ngày đêm.

b)

B. biến động theo chu kì mùa.

c)

C. biến động theo chu kì nhiều năm.

d)

D. biến động theo chu kì tuần trăng.

45.

Câu 3: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện:

a)

A. biến động tuần trăng.

b)

B. biến động theo mùa

c)

C. biến động nhiều năm.

d)

D. biến động không theo chu kì

46.

Câu 1. Tập hợp các dấu hiệu để phân biệt các quần xã được gọi là:

a)

A.đặc điểm của quần xã

b)

B.đặc trưng của quần xã

c)

C.cấu trúc của quần xã

d)

D.thành phần của quần xã

47.

Câu 4. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể bị kìm hãm ở mức nhất định bởi quan hệ sinh thái trong quần xã gọi là:

a)

A.cân bằng sinh học

b)

B.cân bằng quần thể

c)

C.khống chế sinh học.

d)

            D.giới hạn sinh thái

48.

Câu 1. Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi, còn một loài không có lợi hoặc có hại là mối quan hệ nào?

a)

A.Quan hệ cộng sinh

b)

B.Quan hệ hội sinh

c)

C.Quan hệ hợp tác

d)

D.Quan hệ ức chế - cảm nhiễm.

49.

Câu 2. Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về

a)

A.giới động vật

b)

B.giới thực vật

c)

  C.giới nấm

d)

       D. giới nhân sơ (vi khuẩn)

50.

Câu 1. Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ:

a)

A.cộng sinh

b)

B.hội sinh

c)

C.hợp tác

d)

D.kí sinh

51.

Câu 2. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ kí sinh giữa các loài?

a)

A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

b)

B.Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

c)

C. Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối.

d)

D.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

52.

Câu 3. Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào trong địa y là biểu hiện quan hệ:

a)

A.hội sinh

b)

B.cộng sinh

c)

C.kí sinh

d)

D.ức chế cảm nhiễm

53.

Câu 4. Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là

a)

A.phân tầng thẳng đứng

b)

B.phân tầng theo chiều ngang

c)

C.phân bố ngẫu nhiên

d)

D.phân bố đồng đều

54.

Câu 5. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?

a)

A.Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

b)

B.Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

c)

C.Cây phong lan bám trên thân cây gỗ

d)

D.Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

55.

Câu 6. Ví dụ về mối quan hệ hợp tác là:

a)

A.động vật nguyên sinh sống trong ruột mối có khả năng phân huỷ xelulozo thành đường

b)

B.nhiều loài phong lan sống bám thân cây gỗ của loài khác.

c)

C.nấm và vi khuẩn lam quan hệ với nhau chặt chẽ đến mức tạo nên một dạng sống đặc biệt là địa y

d)

D.sáo thường đậu trên lưng trâu, bò bắt “chấy rận” để ăn

56.

Câu 8. Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là

a)

A.cá cóc

b)

B.cây cọ

c)

C.cây sim

d)

D.bọ que

57.

Câu 10. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ cộng sinh giữa các loài:

a)

A.vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

b)

B.chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

c)

C.cây phong lan bám trên thân cây gỗ

d)

D.cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

58.

Câu 11. Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa các loài:

a)

A.vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

b)

B.chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

c)

C.cây phong lan bám trên thân cây gỗ

d)

D.cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

59.

Câu 12. Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng roi có enzim phân giải được xelulôzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là:

a)

A.cộng sinh

b)

B.hội sinh

c)

C.hợp tác

d)

D.kí sinh

60.

Câu 13. Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán và kiếm ăn của loài. Đây là biểu hiện của:

a)

A.cộng sinh

b)

B.hội sinh

c)

C.hợp tác

d)

D.kí sinh

61.

Câu 14.Ví dụ về mối quan hệ cạnh tranh là:

a)

A.giun sán sống trong cơ thể lợn

b)

B.các loài cỏ dại và lúa cùng sống trên ruộng đồng

c)

C.khuẩn lam thường sống cùng với nhiều loài động vật xung quanh

d)

D.thỏ và chó sói sống trong rừng.

62.

Câu 2. Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào:

a)

A.cạnh tranh cùng loài

b)

B.khống chế sinh học

c)

C.cân bằng sinh học

d)

D.cân bằng quần thể

63.

Câu 3. Tảo biển khi nở hoa gây ra nạn “thuỷ triều đỏ” ảnh hưởng tới các sinh vật khác sống xung quanh. Hiện tượng này gọi là quan hệ:

a)

A.hội sinh

b)

B.hợp tác

c)

C. ức chế - cảm nhiễm      

d)

        D.cạnh tranh

64.

Câu 1 : Số lượng cá thể của các loài sinh vật trên xác một con gà là diễn thế                                   

a)

 A. nguyên sinh.     

b)

  B. thứ sinh.   

c)

  C. phân hủy.             

d)

     D. liên tục.

65.

Câu 2. Sự hình thành ao cá tự nhiên từ một hố bom được gọi là:

a)

A.diễn thế nguyên sinh

b)

B.diễn thế thứ sinh

c)

C.diễn thế phân huỷ

d)

D.diễn thế nhân tạo

66.

Câu 4 : Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế:                                                          

a)

 A. nguyên sinh 

b)

  B. thứ sinh   

c)

 C. liên tục   

d)

 D. phân hủy.

67.

Câu 5. Núi lở lấp đầy một hồ nước ngọt. Sau một thời gian, cỏ cây mọc lên, dần trở thành một khu rừng nhỏ ngay trên chỗ trước kia là hệ sinh thái nước đứng. Đó là:

a)

A.diễn thế nguyên sinh

b)

B.diễn thế thứ sinh

c)

C.diễn thế phân huỷ

d)

D.biến đổi tiếp theo

68.

Câu 3: Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào?

a)

A.Sinh vật phân giải

b)

B.Sinhvật tiêu thụ bậc 1

c)

C.Sinh vật tiêu thụ bậc 2

d)

D.Sinh vật sản xuất

69.

Câu 4: Trong cấu trúc hệ sinh thái, thực vật thuộc nhóm:                                                                                 .                                                             

a)

 A. sinh vật sản xuất. 

b)

 B. sinh vật tiêu thụ.

c)

C. sinh vật phân giải

d)

 D. sinh vật bậc cao.

70.

Câu 3: Đồng ruộng, hồ nước, rừng trồng, thành phố, … là những ví dụ về:

a)

A.hệ sinh thái trên cạn

b)

B.hệ sinh thái nước ngọt

c)

C.hệ sinh thái tự nhiên

d)

D.hệ sinh thái nhân tạo

71.

Câu 4: Hệ sinh thái nào sau đây cần bón thêm phân, tưới nước và diệt cỏ dại:

a)

A.hệ sinh thái nông nghiệp

b)

B.hệ sinh thái ao hồ

c)

C.hệ sinh thái trên cạn

d)

D.hệ sinh thái savan đồng cỏ

72.

Câu 3: Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

A. giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

B. dinh dưỡng

c)

C. động vật ăn thịt và con mồi

d)

D. giữa thực vật với động vật

73.

Câu 4: Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?

a)

A. Cỏ → châu chấu → rắn → gà → vi khuẩn

b)

B. Cỏ → vi khuẩn → châu chấu → gà → rắn

c)

C. Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn

d)

D. Cỏ → rắn → gà → châu chấu → vi khuẩn

74.

Câu 1: Qua mỗi bậc dinh dưỡng, năng lượng bị mất dần đi do

a)

A. hô hấp

b)

B. quang hợp

c)

C. chất thải và các bộ phận rơi rụng

d)

D. hô hấp, chất thải và các bộ phận rơi rụng