wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hello

Total questions: 15

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1-4.

“Thứ ba, để thực hiện các tôn chỉ và mục đích của ASEAN, sẽ thiết lập bộ máy dưới đây: a) Hội

nghị hàng năm của các Ngoại trưởng sẽ được tiến hành trên cơ sở luân phiên và được gọi là Hội

nghị cấp Bộ trưởngASEAN... Thứ tư, Hiệp hội này mở rộng cho tất cả các quốc gia ở khu vực

Đông Nam A tán thành tôn chỉ, nguyên tắc và mục đích nói trên tham gia”.

(Tuyên bố Hội nghị Bộ trưởng Ngoại giao ASEAN (Tuyên bố Băng Cốc), ngày 8-8-1967)

1.

A. ASEAN mở rộng cho tất cả các nước trong và ngoài khu vực Đông Nam Á.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

B. Hội nghị Ngoại trưởng là cơ chế quyền lực hàng đầu giải quyết các vấn đề của ASEAN.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

C. Hội nghị Ngoại trưởng diễn ra không theo định kì.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

D. Hiệp hội hoạt động trên cơ sở đồng thuận giữa các quốc gia.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5-8.

"Trong thập niên 1990, các nước ASEAN đã xúc tiến việc thực hiện những mục tiêu của

Tuyên bố ZOPFAN nhằm biến Đông Nam Á thành khu vực tự do, hoà bình và trung lập. Từ

tháng 12-1987, Hội nghị cấp cao ASEAN-3 tại Ma-ni-la, các nước ASEAN đã khẳng định

quyết tâm biến Đông Nam Á thành khu vực phi vũ khí hạt nhân. Sau đó, tại Hội nghị cấp

cao ASEAN-5 ở Băng Cốc (12-1995), các nhà lãnh đạo ASEAN đã kí kết Hiệp ước Đông

Nam Á không có vũ khí hạt nhân (SEANWFZ) ”.

(Lương Ninh (Chủ biên), Đông Nam Á: Lịch sử từ nguyên thuỷ đến nay, NXB Chính trị

quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2018, tr.839)

5.

A. Tuyên bố ZOPFAN có mục tiêu biến Đông Nam Á thành khu vực không có vũ khí hạt nhân.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

B. SEANWFZ là tên viết tắt của Hiệp ước Đông Nam Á không có vũ khí hạt nhân

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

C. SEANWFZ được kí kết vào tháng 12-1987 tại Ma-ni-la.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

D. Nội dung đoạn tư liệu trên phản ánh quá trình hợp tác an ninh và ngăn chặn phổ biến vũ khí

hạt nhân ở Đông Nam Á của ASEAN.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9-12.

9.

A. Hiệp ước Ba-li và Hiến chương ASEAN là những văn kiện quan trọng trong quá trình phát

triển của ASEAN.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

B. Trong giai đoạn 1967 - 1976, ASEAN đã hoàn thiện về cơ cấu tổ chức, nguyên tắc hoạt động.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

C. Trong giai đoạn 1976 - 1999, ASEAN có sự phát triển nhanh chóng về số lượng thành viên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

D. Cộng đồng ASEAN là dấu mốc quan trọng trong quá trình phát triển của ASEAN và khu vực

Đông Nam Á.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13-16.

“Chúng tôi quyết tâm củng cố vững mạnh Cộng đồng của chúng ta, phát huy những kết quả đạt

được và làm sâu sắc tiến trình liên kết để hiện thực hóa một Cộng đồng ASEAN dựa trên luật lệ,

hướng tới người dân và lấy người dân làm trung tâm, nơi người dân của chúng ta được hưởng

các quyền con người và tự do cơ bản, với chất lượng cuộc sống cao hơn cùng các lợi ích mà tiến

trình xây dựng cộng đồng mang lại, tăng cường sự gắn kết và bản sắc chung, trên cơ sở các mục

tiêu và nguyên tắc của Hiến chương ASEAN”.

(Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025, thông qua năm 2015)

13.

A.Cộng đồng ASEAN hoạt động dựa trên các mục tiêu và nguyên tắc của Hiến chương ASEAN

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Cộng đồng ASEAN hướng tới xây dựng các quốc gia trong khu vực cùng có một bản sắc văn

hoá.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025 hướng tới lấy người dân trong khu vực làm trung tâm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

D. Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025 hướng đến tăng cường sự đoàn kết gắn bó trong khu vực.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17-20.

“Giờ Tổng khởi nghĩa đã đến!

Cơ hội có một cho quân dân VN vùng dậy giành lấy quyền độc lập của nước nhà!...

Chúng ta phải hành động cho nhanh với một tinh thần vô cùng quả cảm, vô cùng thận trọng!...

Cuộc thắng lợi hoàn toàn nhất định sẽ về ta”.

(Trích Quân lệnh số1 của Uỷ ban Khởi nghĩa toàn quốc)

17.

A. Đoạn tư liệu phản ánh thời cơ tổng khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân đã chín

muồi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

B. Đoạn tư liệu phản ánh chủ trương của ĐCSĐD trong việc lãnh đạo nhân dân khởi nghĩa giành

chính quyền về tay nhân dân.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

C. Bản Quân lệnh số 1 do Chủ tịch HCM soạn thảo và kêu gọi toàn dân thực hiện.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

D. Với việc ban bố bản Quân lệnh số 1, Tổng khởi nghĩa giành chính quyền chính thức được

phát động trên cả nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21-24.

“Suốt dọc đường đi bộ về Hà Nội, [Võ Nguyên] Giáp và binh sĩ của ông đón nhận một sự ủng hộ

rầm rộ cùa dân chúng địa phương. Những lá cờ đỏ sao vàng bay trên mọi làng ông đi qua. Khi

đến Gia Lâm, gần Hà Nội, những tiền đồn của quân Nhật đã chặn đường. Sau một hồi tranh cãi,

quân Nhật đã để cho họ đi qua,... Tinh thần dân chúng đã thay đổi khỉ họ biết Việt Minh đã giành

chinh quyển ở Hà Nội,... Các tội phạm đã biến mất. Ngay đến những vụ trộm và cướp giật cũng

giám hẳn”.

(Xe-xi Cơ-rây, “Những người Mỹ ở Hà Nội năm 1945”, in trong: Một sổ sự kiện lịch

sứ 200 năm quan hệ Việt—Mỹ 1820 — 2020, NXB Hồng Đức - Tạp chí Xưa và Nay, Hà Nội,

2020, tr.98)

21.

A. Đoạn tư liệu phản ánh sự kiện Võ Nguyên Giáp cùng Giải phóng quân tiến về Hà Nội trong

CMT8.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

B. Đoạn tư liệu thể hiện sự ủng hộ to lớn của nhân dân đối với quân đội Việt Minh trong khởi

nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

C. Đoạn tư liệu khẳng định CMT8 thành công ở Hà Nội đã xoá bỏ vĩnh viễn các tệ nạn xã hội.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

D. Đoạn tư liệu phản ánh thái độ ngoan cố, chống đối và quyết tâm duy trì chế độ thống trị của

quân phiệt Nhật Bản.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25-28.

“Bảo Đại đọc xong [Chiếu thoái vị] thì trên kì đài cờ vàng của nhá vua từ từ hạ xuống và lá cờ

nền đỏ thẳm tươi long lanh năm cánh sao vàng được kéo lên giữa những tiếng vỗ tay, những

tiếng hoan hô như sấm... rồi ông Trần Huy Liệu đọc bản tuyên bổ cùa Đoàn đại biểu Chinh phủ,

nêu rõ thắng lợi của CM tháng Tám là kết quả của hàng mấy chục năm tranh đấu anh dũng, kiên

cường, bền bỉ của nhân dân cả nước, tuyên bổ chấm dứt vĩnh viễn chế độ quân chủ,...”.

(Phạm Khắc Hoè, Từ triều đình Huế đến chiến khu Việt Bắc, NXB Thuận Hoá, Huế, 1987,

tr.86)

25.

A. Vua Bảo Đại thoái vị là mốc đánh dấu sự toàn thắng của CMT8-1945.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

B. Đoạn tư liệu chứng tỏ cuộc CM dân tộc dân chủ nhân dân đã hoàn thành trong phạm vi cả

nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

C. Nội dung đoạn tư liệu phản ánh sự kiện vua Bảo Đại thoái vị ngày 30-8-1945 tại Huế.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

D. Đoạn tư liệu khẳng định chế độ quân chủ ở VN hoàn toàn sụp đổ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29-32.

Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân

nhượng, TDP càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta lần nữa!

Không! Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm

nô lệ”.

(HCM, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (19-12-1946), trích trong: HCM, Toàn tập, Tập 4,

NXB Chính trị quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2011, tr.534)

29.

A. Chủ tịch HCM kêu gọi toàn dân đứng lên kháng chiến chống TDP xâm lược để bảo vệ nền

độc lập dân tộc

a)

đúng

b)

sai

30.

B. Đoạn tư liệu thể hiện khát vọng hoà bình và sự nhân nhượng đến giới hạn cuối cùng của VN

đối với TDP

a)

đúng

b)

sai

31.

C. Đoạn tư liệu phản ánh nguyên nhân cơ bản dẫn đên bùng nô cuộc kháng chiến toàn quốc

chống TDP xâm lược (19-12-1946).

a)

đúng

b)

sai

32.

D. Đoạn tư liệu là văn bản quan trọng duy nhất xác định đường lối kháng chiến toàn quốc chống

TDP xâm lược.

a)

đúng

b)

sai

33-36.

“... Chiều ngày 7-5 ở Điện Biên trời rất đẹp, khi kết thúc trận đánh nắng vàng vẫn còn chiếu sáng

trên khắp thung lũng. Lính Pháp, linh lê dưong, và nhất là lính da đen An-giê-ri, Ma-rốc, Xê-nê-

gan,... ra hàng với thái độ rất vui mừng vì sống sót. Họ vừa reo to, vừa vấy mạnh những mảnh vải

trắng trên tay.

Khoảng mấy trăm lính Pháp, lính thuộc địa hàng tháng nay đào ngũ bằng cách trốn trại,...

nay thấy chiến tranh đã kết thúc, cũng chạy ùa ra, reo mừng, hô lớn “Phi-ni-la ghe! ” (Chiến

tranh hết rồi!)”.

(Lê Kim, Trận Điện Biên Phủ nhìn từ hai phía, NXB Thanh niên, Hà Nội, 1994, tr. 128- 129)

33.

A. Đoạn tư liệu miêu tả cảnh quân Pháp đầu hàng tại chiến trường Điện Biên Phủ.

a)

đúng

b)

sai

34.

B. Đoạn tư liệu thể hiện thái độ vui mừng của lính Pháp khi chiến tranh kết thúc

a)

đúng

b)

sai

35.

C. Đoạn tư liệu là minh chứng khắng định sự toàn thắng của chiến dịch Điện Biên Phủ.

a)

đúng

b)

sai

36.

D. Đoạn tư liệu phản ánh thái độ hèn nhát của quân đội Pháp và đồng minh của Pháp

a)

đúng

b)

sai

37-40.

“Các đảng viên Cộng sản (Pháp) ngay từ lúc này đã tích cực bênh vực Việt Minh. Cuộc

chiến tranh xâm lược của Pháp đổi với họ là một “cuộc chiến tranh bẩn thỉu". Còn đối với

những người khác, đây là một “cuộc chiến tranh nhục nhã”, “cuộc chiến tranh không dám

xưng tên”…”

(Hen-ri Na-va, Đồng Dương hấp hối, NXB Công an nhân dân, Hà Nội, 2004, tr.15)

37.

A. Đoạn tư liệu phản ánh nguyên nhân thất bại của Pháp trong cuộc chiến tranh ở VN.

a)

đúng

b)

sai

38.

B. Nhận định của Hen-ri Na-va thể hiện tính chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh mà TDP tiến

hành ở VN.

a)

đúng

b)

sai

39.

C. Đoạn tư liệu phản ánh ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống TDP xâm lược (1945 -

1954) của VN.

a)

đúng

b)

sai

40.

D. Đoạn tư liệu phản ánh nhận thức đa chiều về cuộc chiến tranh của Pháp ở VN.

a)

đúng

b)

sai

41-44.

Câu 18. Đọc đoạn tư liệu dưới đây, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý A, B, C, D.

Con đường phát triển cơ bản của CM VN ở miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền về tay

nhân dân... Con đường đó là lấy sức mạnh của quần chúng, dựa vào lực lượng chính trị của

quần chúng là chủ yếu, kết hợp với lực lượng vũ trang để đánh đổ chính quyền thống trị của đế

quốc và phong kiến, dựng lên chính quyền CM của nhân dân”.

(ĐLĐVN, Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1959), trích

trong: Văn kiện Đảng, Toàn tập, Tập 36, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2004, tr. 82)

41.

A. Nghị quyết phản ánh sự chủ động, linh hoạt điều chỉnh sách lược của ĐLĐVN đối với CM miền

Nam

a)

đúng

b)

sai

42.

B. Nghị quyết khẳng định sử dụng bạo lực CM để giành chính quyền về tay nhân dân.

a)

đúng

b)

sai

43.

C. Nghị quyết của ĐLĐVN (năm 1959) mở ra bước ngoặt của CM XHCN ở miền Nam.

a)

đúng

b)

sai

44.

D. Con đường duy nhất lật đổ chính quyền Mỹ - Diệm ở miền Nam là sử dụng lực lượng vũ trang

a)

đúng

b)

sai

45-48.

“Vào 2 giờ 45 sáng ngày 30-1-1968, một đơn vị đặc công Việt Cộng đã dùng mìn nổ sập một

mảng lớn tường bao quanh Đại sứ quán Mỹ tại Sài Gòn và tấn công vào sân sau toà đại sứ.

Trong sáu giờ tiếp theo, một trong những biểu tượng quan trọng nhất về sự hiện diện của người

Mỹ tại VN đã trở thành sân khấu của một trong những màn trình diễn kịch tính nhất trong cuộc

chiến tranh,... Trận đánh vào Đại sứ quán Mỹ chỉ là một phần nhỏ của cuộc Tổng tấn công Tết 63

Mậu Thân 1968, một cuộc tấn công đồng loạt có hiệp đồng của Quân Giải phóng và các khu vực

đô thị quan trọng của miền Nam VN”.

(Gio-giơ Hơ-ring, Cuộc chiến dài ngày của nước Mỹ và VN (1950- 1975), NXB Công an nhân

dân, Hà Nội, 2004, tr.312)

45.

A. Đoạn tư liệu phản ánh sự kiện Quân Giải phóng miền Nam VN tấn công Đại sứ quán Mỹ tại

Sài Gòn đêm 30-1-1968.

a)

đúng

b)

sai

46.

B. Đoạn tư liệu phản ánh tổn thất to lớn của Mỹ khi bị Quân Giải phóng tấn công vào Đại sứ quán

tại Sài Gòn.

a)

đúng

b)

sai

47.

C. Đoạn tư liệu khẳng định thắng lợi hoàn toàn của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

của quân dân VN.

a)

đúng

b)

sai

48.

D. Đoạn tư liệu thể hiện nghệ thuật quân sự của quân dân miền Nam trong cuộc Tổng tiến công

và nổi dậy Xuân 1968.

a)

đúng

b)

sai

49-52.

Nhiều đồng chí VN đã hi sinh trên chiến trường sầm Nưa, cánh đồng Chum,... Nhiều cán bộ VN

sang Lào hoạt động từ khi CM mới bắt đầu cho đến khi tóc bạc, coi nhân dân Lào như nhân dân

mình, coi sự nghiệp CM Lào như sự nghiệp CM VN".

(Cay-xỏn Phôm-vi-hắn, Về cuộc CM dân tộc, dân chủ ở Lào, NXB Sự thật, Hà Nội, 1985, tr.22)

49.

A. Nhận định của Cay-xỏn Phôm-vi-hăn chứng tỏ VN đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển

của CM Lào.

a)

đúng

b)

sai

50.

B. Đoạn tư liệu thể hiện tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân VN - Lào trong cuộc kháng chiến

chống Mỹ, cứu nước.

a)

đúng

b)

sai

51.

C. Đoạn tư liệu phản ánh đóng góp quan trọng của nhân dân VN đối với sự nghiệp CM của nhân

dân Lào.

a)

đúng

b)

sai

52.

D. Nhận định của Cay-xỏn Phôm-vi-hăn thể hiện sự biết ơn đối với nhân dân VN trong cuộc

kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975)

a)

đúng

b)

sai

53-56.

“Chúng ta đã đánh giá thấp sức mạnh của chủ nghĩa dân tộc thúc đẩy một dân tộc (trong trường

hợp này là Bắc VN và Việt Cộng) đấu tranh và hi sinh cho lí tưởng và các giá trị của nó”.

(Rô-bớt Mắc-na-ma-ra, Nhìn lại quá khứ - Tấn thảm kịch và bài học về VN, NXB Chính trị quốc

gia, Hà Nội, 1995, tr.88)

53.

A. Đoạn tư liệu là nhận định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Mỹ về một trong những nguyên nhân

dẫn đến thất bại của Mỹ trong cuộc chiến tranh ở VN.

a)

đúng

b)

sai

54.

B. Đoạn tư liệu thể hiện quan điểm đánh giá khách quan về sự thất bại của Mỹ và thắng lợi của

VN trong cuộc chiến kéo dài 21 năm (1954 - 1975) ở VN.

a)

đúng

b)

sai

55.

C. Đoạn tư liệu phản ánh sức mạnh của khối đoàn kết dân tộc VN trong cuộc đấu tranh để giành

và bảo vệ độc lập, chủ quyền quốc gia

a)

đúng

b)

sai

56.

D. Đoạn tư liệu nhấn mạnh nguyên nhân duy nhất dẫn đến thất bại của người Mỹ ở VN là do sức

mạnh của miền Bắc XHCN.

a)

đúng

b)

sai

57-60.

“Năm tháng sẽ trôi qua, nhưng thắng lợi của nhân dân ta trong sự nghiệp kháng chiến chống

Mỹ, cứu nước mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta như một trong những trang chói lọi nhất,

một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng CM và trí tuệ con người, và

đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thể kỉ XX, một sự kiện có tầm quan trọng

quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”.

(ĐCSVN, Báo cáo chính trị của Ban Chấp hành Trung ưong tại Đại hội đại biểu toàn quốc

lần thứ IV (1976), trích trong: Văn kiện Đảng, Toàn tập, Tập 37, NXB Chính trị quốc gia, Hà

Nội, 2004, tr.457)

57.

A. Nhận định của ĐCSVN phản ánh mối quan hệ gắn bó giữa CM VN và CM thế giới.

a)

đúng

b)

sai

58.

B. Đoạn tư liệu phản ánh ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 -

1975) đối với dân tộc VN

a)

đúng

b)

sai

59.

C. Đoạn tư liệu phản ánh ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) đối

với thế giới.

a)

đúng

b)

sai

60.

D. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân VN đã tác động đến tất

cả các quốc gia trên thế giới.

a)

đúng

b)

sai