NEW
Font size
Worksheetscat an
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Câu 1. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
A. lao động và giới tính.
B. lao động và theo tuổi.
C. tuổi và theo giới tính.
D. tuổi và trình độ văn hoá.
Câu 2. Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
A. giới tính và theo lao động.
B. lao động và theo tuổi.
C. trình độ văn hoá và theo giới tính.
D. lao động và trình độ văn hoá.
Câu 3. Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
A. Nông nghiệp.
B. Lâm nghiệp.
C. Công nghiệp.
D. Ngư nghiệp.
Câu 4. Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?
A. Lâm nghiệp.
B. Công nghiệp.
C. Ngư nghiệp.
D. Dịch vụ.
CâCâu 6. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
A. trình độ dân trí và học vấn.
B. học vấn và nguồn lao động.
C. nguồn lao động và dân trí.
D. dân trí và người làm việc.
CCâu 7. Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuổi
A. 0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.
B. 0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.
C. 0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.
D. 0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.
Câu 8. Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm
A. người thất nghiệp
B. người có việc làm.
C. người cao tuổi đang làm việc.
D. học sinh và sinh viên.
Câu 11. Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của
A. tự nhiên - sinh học.
B. tâm lí, tập quán.
C. chính sách dân số.
D. hoạt động sản xuất.
Câu 12. Chỉ số già hoá thể hiện mối tương quan giữa nhóm dân số người già (65 tuổi trở lên) và nhóm dân số
A. trẻ em (0 - 14 tuổi).
B. thanh niên (15 - 30 tuổi).
C. trung niên (31-50 tuổi).
D. lớn tuổi (51 trở lên).
Câu 13. Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện của một cơ câu dân số trẻ với số dân
A. tăng nhanh.
B. tăng chậm.
C. không tăng.
D.giảm xuống.
Câu 14. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?
A. Mở rộng.
B.Thu hẹp
C. Ổn định.
D. Không thể xác định được.
Câu 15. Ý nào sau đây là đúng về thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
A. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn mạnh.
lệ dân số phu thuộc cao.
C. Sức ép về vấn đề y tế, giáo dục, nhà ở,...
D. Khó khăn trong việc giải quyết việc làm.
Câu 16. Ý nào sau đây là đúng về khó khăn của cơ cấu dân số già đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
A. Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít.
B. Lao động dày dặn kinh nghiệm.
C. Gây sức ép lên vấn đề an sinh xã hội, y tế.
D. Lực lượng lao động dòi dào
Câu 17. Cho bảng số liệu:
Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản qua các năm
Năm
1950
1970
2005
2010
2014
Nhóm tuổi dưới 15 tuổi (%)
35,4
23,9
13,9
13,3
12,9
Nhóm tuổi từ 15 - 64 tuổi (%)
59,6
69,0
66,9
63,8
60,8
Nhóm tuổi trên 65 tuổi (%)
5,0
7,1
19,2
22,9
26,3
Số dân (triệu người)
83,0
104,0
127,7
127,3
126,6
Từ năm 1950 đến năm 2014, dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng
A. Tỉ lệ người dưới 15 tuổi giảm nhanh.
B. Số dân tăng lên nhanh chóng.
C. Tỉ lệ người từ 15 – 64 không thay đổi.
D. Tỉ lệ người 65 tuổi trở lên giảm chậm.
Câu 18. Dựa vào hình ảnh Cơ cấu dân số Việt Nam năm 2014, nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm cơ cấu dân số nước ta năm 2014?
.
A. Dân số Việt Nam đang có xu hướng trẻ hóa.
B. Việt Nam đang trong thời kì cơ cấu dân số vàng.
C. Việt Nam có lực lượng lao động lớn chiếm đến 69,4%.
D. Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động cao hơn gấp đôi nhóm dân số trong độ tuổi phụ thu
Câu 1. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
A. Quy mô số dân.
B. Mật độ dân số.
C. Cơ cấu dân số.
D. Loại hình quần cư.
Câu 2. Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là
A. Trung Phi.
B. Bắc Mỹ.
C. châu Đại Dương.
D. Trung - Nam Á.
Câu 3. Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?
A. Á.
B. Âu.
B. Mỹ.
D. Phi.
Câu 4. Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới?
A. Phi.
B. Đại Dương
C. Âu.
D. Mỹ
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?
A. Là một quá trình về văn hoá - xã hội.
B. Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
B. Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
D. Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
B. Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.
C. Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.
D. Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
Câu 7. Đặc điểm của đô thị hoá không phải là
A. dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.
B. dân cư tập trung vào các thành phố lớn.
C. phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.
D. phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.
Câu 8. Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá?
A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế.
B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. Sự thay đổi phân bố dân cư.
D. Giảm sức ép tới môi trường.
Câu 9. Năm 2021, Việt Nam có dân số là 97,47 triệu người và diện tích khoảng 331212 km2 thì có mật độ dân số là
A. 294 người/km2
B. 429 người/km2
C. 204 người/km2
D. 402 người/km2
Câu 10. Năm 2021, Liên Bang Nga có dân số là 143,4 triệu người và diện tích khoảng 17075400 km2 thì có mật độ dân số là
A. 9 người/km2
B. 10 người/km2
C. 7 người/km2
8 người/km2
Câu 11. Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?
A. Đồng bằng phù sa màu mỡ.
B. Các nơi là địa hình núi cao.
C. Các bồn địa và cao nguyên.
D. Thượng nguồn các sông lớn.
Câu 11. Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?
A. Đồng bằng phù sa màu mỡ.
B. Các nơi là địa hình núi cao.
C. Các bồn địa và cao nguyên.
D. Thượng nguồn các sông lớn.
Câu 12. Dựa vào bảng 21.2, trả lời câu hỏi sau
Châu lục có mật độ dân số cao nhất năm 2020 là
A. Châu Á.
B. Châu Âu .
C. Châu Phi.
D. Châu Đại Dương.
Câu 13. Vì sao năm 2020, châu Đại Dương có mật độ dân số thấp nhất?
A. Diện tích nhỏ, dân số chỉ chiếm 0,6% dân số trên thế giới.
B. Diện tích nhỏ, dân số cao nhất thế giới.
C. Diện tích rộng lớn nhất thế giới, dân số đông nhất thế giới.
D. Diện tích rộng lớn nhất thế giới, dân số chỉ chiếm 0,6% trên thế giới.
Câu 14. Dân cư tập trung thưa thớt ở khu vực nào sau đây?
A. Đồng bằng phù sa màu mỡ.
B. Các nơi là địa hình núi cao, khí hậu khắc nghiệt.
C. Khí hậu thuận lợi cho đời sống.
D. Thượng nguồn các sông lớn.
Câu 15. Nhân tố quyết định đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai là
A. sự phát triển kinh tế.
B. lối sống, mức thu nhập.
C. chính sách phát triển đô thị.
D. vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên.
Câu 16. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến
A. mức độ và tốc độ đô thị hóa.
B. khả năng mở rộng không gian đô thị.
C. quy mô và chức năng đô thị.
D. cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị.
Câu 17. Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950-2020
(Đơn vị: Triệu người)
Năm
1950
1970
1990
2020
Thế giới
2536
3700
5327
7795
Thành thị
751
1354
2290
4379
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2020, NXB thống kê 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số thế giới và tỉ lệ dân thành thị thế giới giai đoạn 1950-2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp?
A. Cột. B. Đường. C. Kết hợp. D. Tròn.
A. Cột.
B. Đường
C. Kết hợp.
D. Tròn.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Từ năm 1950-2020, tỉ trọng dân nông thôn luôn thấp hơn dân thành thị.
B. Từ năm 1950-2020, tỉ trọng dân nông thôn luôn cao hơn dân thành thị.
C. Từ năm 1950-2020, tỉ trọng dân thành thị tăng liên tục.
D. Từ năm 1950-2020, tỉ trọng dân nông thôn tăng liên tục.
A. Từ năm 1950-2020, tỉ trọng dân nông thôn luôn thấp hơn dân thành thị.
B. Từ năm 1950-2020, tỉ trọng dân nông thôn luôn cao hơn dân thành thị.
C. Từ năm 1950-2020, tỉ trọng dân thành thị tăng liên tục.
D. Từ năm 1950-2020, tỉ trọng dân nông thôn tăng liên tục.
Câu 19. Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
A. Trình độ đô thị hóa còn thấp.
B. Phân bố các đô thị không đều.
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.
D. Có nhiều đô thị có quy mô lớn.
Câu 20. Việt Nam có 2 đô thị loại đặc biệt là
A. TP. Hải Phòng và TP. Cần Thơ
B. TP. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh
C. TP. Hà Nội và TP. Cần Thơ
D. TP. Hồ Chí Minh và TP. Đà Nẵng
Câu 21. Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở miền núi gây khó khăn chủ yếu cho việc
A. mở rộng thị trường và phát triển dịch vụ.
B. thu hút đầu tư, xây dựng khu công nghiệp.
C. thực hiện chuyển cư, đẩy mạnh đô thị hóa.
D. khai thác các tài nguyên, phát triển kinh tế.
Câu 22. Ở nước ta, đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước, nguyên nhân chủ yếu là do
A. tính chất của nền kinh tế.
B. có diện tích lớn hơn.
C. có mùa đông lạnh.
D. lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.
Câu 1. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
B. Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội.
C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
Câu 2. Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?
A. Nguồn gốc.
B. Phạm vi lãnh thổ.
C. Mức độ ảnh hưởng.
D. Thời gian.
Câu 3. Nguồn lực trong nước là
A. Vị trí địa lý.
B. khoa học – công nghệ.
C. thị trường nước ngoài.
D. vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 4. Nguồn lực ngoài nước là
A. lịch sử - văn hóa.
B. đường lối chính sách.
C. khí hậu.
D. vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 5. Nguồn lực kinh tế - xã hội là
A. Vị trí địa lí.
B. khí hậu, đất.
C. nguồn vốn đầu tư.
D. nước, sinh vật.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng về nguồn lực?
A. Là tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có thể được khai thác và không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định.
B. Là tổng thể vị trí địa lí, các nguồn tài nguyên thiên nhiên có thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
C. Là hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực, đường lối chính sách có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
D. Là hệ thống vốn và thị trường có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
Câu 9. Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
A. Đất, khí hậu, dân số.
B. Dân số, nước, sinh vật.
C. Sinh vật, đất, khí hậu.
D. Khí hậu, thị trường, vốn.
Câu 10. Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
A. Vị trí địa lí.
B. Tài nguyên thiên nhiên.
C. Dân cư, nguồn lao động.
D. Khoa học kĩ thuật và công nghệ.
Câu 11. Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
A. Khoa học công nghệ.
B. Đường lối chính sách.
C. Tài nguyên thiện nhiện
D. Dân cư và lao động
Câu 12. Nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm?bgcgcg
A. vốn.
B. Thị trường.
C. Sinh vật.
D. Lao động.
Câu 14. Ý nào sau đây là không đúng về biện pháp khai thác các nguồn lực tự nhiên ở TP. Hồ Chí Minh?
A. Khai thác và sử dụng hợp lý tiết kiệm, hiệu quả.
B. Ứng dụng khoa học - kĩ thuật, công nghệ khai thác hiệu quả các nguồn lực tự nhiên
C. Khai thác các nguồn lực tự nhiên để phát triển các ngành kinh tế.
D. Hạn chế khai thác các nguồn lực tự nhiên.
Câu 1. Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
A. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
B. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
C. Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.
D. Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 2. Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?
A. cơ cấu lãnh thổ.
B. cơ cấu ngành kinh tế.
C. cơ cấu thành phần kinh tế.
D. cơ cấu lao động.
Câu 3. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?
A.
A. Vùng kinh tế.
B. Khu chế xuất.
C. Điểm sản xuất.
D. Ngành sản xuất.
Câu 4. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
A. Nhà nước.
B. Ngoài Nhà nước.
C. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Nông - lâm - ngư nghiệp.
Câu 5. Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.
B. tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.
C. sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.
D. sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận
Câu 6. Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
A. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
C. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
Câu 7. Cơ cấu lãnh thổ là kết quả của quá trình nào sau đây?
A. Quá trình thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.
B. Quá trình khai thác tài nguyên theo lãnh thổ.
C. Quá trình phân bố dân cư theo lãnh thổ.
D. Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.
Câu 8. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
A. Trình độ phân công lao động xã hội.
B. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
C. Việc sử dụng lao động theo ngành.
D. Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Câu 9. Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là
A. cơ cấu ngành kinh tế.
B. cơ cấu thành phần kinh tế.
C. cơ cấu lãnh thổ.
D. cơ cấu lao động.
Câu 10. Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
A. trình độ phân công lao động xã hội.
B. trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
C. việc sử dụng lao động theo ngành.
D. việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Câu 11. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của
một quốc gia?
A. Trồng trọt.
B. Chăn nuôi.
C. Khai khoáng.
D. Hộ gia đình.
Câu 12. Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong
A. phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
B. các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.
C. việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.
D. xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.
Câu 13. Ý nào sau đây là không đúng về GDP và GNI?
A. GNI cao hơn GDP khi quốc gia đó đầu tư ra nước ngoài cao.
B. GDP thấp hơn GNI khi quốc gia đó tiếp nhận nhiều nguồn đầu tư nước ngoài.
C. GDP được tạo ra do công dân trong nước và nước ngoài hoạt động trong quốc gia đó.
D. GNI được tạo ra do công dân của một quốc gia, kể cả công dân sinh sống tại nước ngoài
Câu 14. Ý nào sau đây là đúng về GDP và GNI?
A. GNI là tổng sản phẩm trong nước.
B. GDP là tổng thu nhập quốc gia.
C. GNI thường được sử dụng để đánh giá thực lực kinh tế của một quốc gia.
D. GDP là tiêu chí quan trọng để đánh giá sự tăng trưởng dân số.
Câu 15. Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
A. nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
B. dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
C. công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
D. nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của thế giới năm 2010 và 2019, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường.
B. Tròn.
C. Cột.
D. Miền.
Câu 17. Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng
A. giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.
B. giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.
C. tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.
tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.
Câu 18. Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là
A. tăng cường hội nhập quốc tế.
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
C. khai thác hiệu quả tài nguyên.
D. sử dụng hợp lí nguồn lao động.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng tự nhiện của các châu lục?
A. Các châu lục càng về các giai đoạn sau càng giảm.
B. Châu Phi có tốc độ gia tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.
C. Bắc Mỹ có tốc độ gia tăng dân số tự nhiện lớn nhất.
D. Tốc độ gia tăng ở châu Đại Dương không ổn định.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh dân số năm 2005 và năm 2015 của các châu lục?
A. Châu Á tăng chậm hơn Châu Âu.
B. Châu Âu tăng chậm hơn châu Đại Dương.
C. Châu Đại Dương tăng nhanh hơn châu Phi.
D. Châu Đại Dương tăng chậm hơn châu Mĩ.
3.Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta, giai đoạn 1990-2017?
A. Khu vực nhà nước có tỉ trọng lớn thứ hai, giảm liên tục.
B. Khu vực ngoài nhà nước có tỉ trọng lớn nhất, tăng liên tục.
C. Khu vực ngoài nhà nước tăng nhanh hơn khu vực nhà nước.
D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có tốc độ tăng nhanh nhất.
4-Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tình hình tăng dân số của thế giới giai đoạn 1804-2020?
A. Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người ngày càng tăng.
B. Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người ngày càng giảm.
C. Thời gian để dân số tăng lên 1 tỷ người luôn bằng nhau.
D. Quy mô dân số thế giới ngày càng tăng và đạt 7 tỉ người năm 2025.
Dựa vào bảng 21.2, để thể hiện mật độ dân số của các châu lục năm 1950 và 2020 thì dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột ghép.
B. Miền .
C. Tròn.
D. Kết hợp.
Câu 6. Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019.
Năm
2000
2005
2010
2015
2019
Dân số thế giới (Triệu người)
6049,2
6541,9
6960,4
7340,5
7627,0
Sản lượng lương thực (Triệu tấn)
2060,0
2114,0
2476,4
2550,9
2964,4
Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Miền.
B. Kết hợp.
C. Đường.
D. Tròn.
Câu 7. Để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nhóm nước phát triển và đang phát triển năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền.
B. Kết hợp.
C. Đường.
D. Tròn.
Câu 8. Em hãy cho biết dân số trong nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi chiếm tỉ trọng lần lượt là bao nhiêu ở cả 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển?
A. 16,4% và 27,2%
B. 14,6% và 27,2%
C. 16,4% và 22,7%
D. 14,6% và 22,7%
