Worksheetssinh 12 gk2
Total questions: 102
Worksheet time: 2hrs 42mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng ?
a)
A. Cánh sâu bọ và cánh dơi.
b)
B. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của những động vật khác.
c)
C. Mang cá và mang tôm.
d)
D. Chân chuột chũi và chân dế dũi._x000D
2.
Câu 2. Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự ?_x000D_
a)
A. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của động vật khác. _x000D_
b)
B. Cánh chim và cánh côn trùng. _x000D_
c)
C. Lá đậu Hà lan và gai xương rồng. _x000D_
d)
D. Tua cuốn dây bầu và gai xương rồng._x000D_
3.
Câu 3: Cho các ví dụ sau:(1) Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác.(2) Cánh dơi và tay người.(3) Gai hoa hồng và gai cây hoàng liên.(4) Tua cuốn của đậu và gai xương rồng.(5) Ruột thừa ở người và manh tràng ở thỏ.Có bao nhiêu ví dụ phản ánh tiến hóa đồng quy?_x000D_
a)
A. 1_x000D_
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
D. 3_x000D_
4.
Câu 4.Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh_x000D_
a)
A. sự tiến hoá phân li.
b)
B. sự tiến hoá đồng quy.
c)
C. sự tiến hoá song hành.
d)
D. nguồn gốc chung._x000D_
5.
Câu 5: Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào. Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ _x000D_
a)
A. quá trình tiến hoá đồng quy của sinh giới (tiến hoá hội tụ). _x000D_
b)
B. nguồn gốc thống nhất của các loài._x000D_
c)
C. sự tiến hoá không ngừng của sinh giới. _x000D_
d)
D. vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá._x000D_
6.
Câu 6. Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về_x000D_
a)
A. cấu tạo trong của các nội quan.
b)
B. các giai đoạn phát triển phôi thai._x000D_
c)
C. cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.
d)
D. đặc điểm sinh học và biến cố địa chất._x000D_
7.
Câu 7. Khi nói về các bằng chứng tiến hoá, phát biểu nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. Cơ quan thoái hoá cũng là cơ quan tương đồng vì chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm._x000D_
b)
B. Những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc được gọi là cơ quan tương đồng._x000D_
c)
C. Các loài động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành rất khác nhau thì không thể có các giai đoạn phát triển phôi giống nhau_x000D_
d)
D. Những cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên, mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau được gọi là cơ quan tự._x000D_
8.
Câu 8.Theo Đacuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các_x000D_
a)
A. biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên._x000D_
b)
B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên._x000D_
c)
C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh._x000D_
d)
D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động._x000D_
9.
Câu 9.Theo Đacuyn, loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian_x000D_
a)
A. và không có loài nào bị đào thải.
b)
B. dưới tác dụng của môi trường sống._x000D_
c)
C. dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung._x000D_
d)
D. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hoá._x000D_
10.
Câu 10.Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình_x000D_
a)
A. phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.
b)
B. phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên._x000D_
c)
C. tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật._x000D_
d)
D. phát sinh các biến dị cá thể._x000D_
11.
Câu 11. Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do_x000D_
a)
A. chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ._x000D_
b)
B. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường._x000D_
c)
C. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu._x000D_
d)
D. chọn lọc tự nhiên tích lũy các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu._x000D_
12.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không có trong nội dung học thuyết tiến hóa của Đacuyn?_x000D_
a)
A. Từ loài tổ tiên, qua quá trình đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên đã làm xuất hiện nhiều loài mới._x000D_
b)
B. Quần thể sinh vật có xu hướng duy trì kích thước trừ khi có biến động bất thường của môi trường sống._x000D_
c)
C. Các cá thể cùng bố mẹ luôn khác biệt nhau ở nhiều đặc điểm._x000D_
d)
D. Các loài luôn có xu hướng sinh ra số lượng con nhiều hơn số lượng con có thể sống sót._x000D_
13.
Câu 13.Tiến hoá nhỏ là quá trình _x000D_
a)
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài._x000D_
b)
B. biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới._x000D_
c)
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới._x000D_
d)
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình._x000D_
14.
Câu 14. Tiến hoá lớn là quá trình _x000D_
a)
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
B. hình thành loài mới._x000D_
c)
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới._x000D_
d)
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài._x000D_
15.
Câu 15. Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra_x000D_
a)
A. nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá.
b)
B. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá._x000D_
c)
C. những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.
d)
D. sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ._x000D_
16.
Câu 16. Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì_x000D_
a)
A. các đột biến gen thường ở trạng thái lặn._x000D_
b)
B. so với đột biến NST chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể._x000D_
c)
C. tần số xuất hiện lớn.
d)
D. là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới._x000D_
17.
Câu 17. Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là_x000D_
a)
A. chọn lọc tự nhiên.
b)
C. giao phối.
c)
D. các cơ chế cách li._x000D_
d)
D. các cơ chế cách li.
18.
Câu 18. Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là_x000D_
a)
A. đột biến.
b)
B. giao phối không ngẫu nhiên.
c)
C. chọn lọc tự nhiên.
d)
D. Di – nhập gen.
19.
Câu 19. Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là_x000D_
a)
A. đột biến.
b)
B. di nhập gen.
c)
C. các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
D. giao phối không ngẫu nhiên._x000D_
20.
Câu 20. Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng_x000D_
a)
A. làm giảm tính đa hình quần thể.
b)
B. giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử._x000D_
c)
C. thay đổi tần số alen của quần thể.
d)
D. tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử._x000D_
21.
Câu 21. Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên_x000D_
a)
A. làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội. _x000D_
b)
B. lác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể._x000D_
c)
C. thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể._x000D_
d)
D. chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chóng lại alen trội._x000D_
22.
Câu 22. Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1. F1: 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1. F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1. F3: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1. F4: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1. Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?_x000D_
a)
A. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần._x000D_
b)
B. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp._x000D_
c)
C. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn._x000D_
d)
D. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần._x000D_
23.
Câu 23. Cho các nhân tố sau:(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên.(5) Đột biến. (6) Di - nhập gen. Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:_x000D_
a)
A. (1), (3), (4), (5). _x000D_
b)
B. (1), (2), (4), (5) _x000D_
c)
C. (2), (4), (5), (6). _x000D_
d)
D. (1), (4), (5), (6)._x000D_
24.
Câu 24. Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là_x000D_
a)
A. quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp._x000D_
b)
B. đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến._x000D_
c)
C. quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các alen, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó._x000D_
d)
D. quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó._x000D_
25.
Câu 25. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là _x000D_
a)
A. đào thải biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi cho sinh vật. _x000D_
b)
B. phân hóa khả năng sinh sản và sống sót của những kiểu gen khác nhau trong quần thể. _x000D_
c)
C. phân hóa khả năng sổng sót của những cá thể có kiểu gen thích nghi nhất. _x000D_
d)
D. phát triển và sinh sản ưu thế của những kiểu gen thích nghi hơn._x000D_
26.
Câu 26. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên có vai trò _x000D_
a)
A. sàng lọc, giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi. _x000D_
b)
B. tạo ra các kiểu gen mới thích nghi với môi trường. _x000D_
c)
C. vừa tạo ra các kiểu gen thích nghi, vừa giữ lại các kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi._x000D_
d)
D. tạo ra các cơ thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi._x000D_
27.
Câu 27. Khi nói về cách li địa lí, nhận định nào sau đây chưa chính xác? _x000D_
a)
A. Cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa. _x000D_
b)
B. Cách li địa lí có thể xảy ra đối với loài có khả năng di cư, phát tán và những loài ít di cư. _x000D_
c)
C. Cách li địa lí là những trở ngại sinh học ngăn cản các cá thể của các quần thể giao phối với nhau. _x000D_
d)
D. Trong tự nhiên, nhiều quần thể trong loài cách li nhau về mặt địa lí trong thời gian dài nhưng vẫn không xuất hiện cách li sinh sản._x000D_
28.
Câu 28. Nguyên nhân nào khiến cách li địa lí trở thành một nhân tố vô cùng quan trọng trong quá trình tiến hóa của sinh vật? _x000D_
a)
A. Vì cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể. _x000D_
b)
B. Vì nếu không có cách li địa lí thì không dẫn đến hình thành loài mới. _x000D_
c)
C. Vì điều kiện địa lí khác nhau làm phát sinh các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới. _x000D_
d)
D. Vì cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp xuất hiện cách li sinh sản._x000D_
29.
Câu 29. Dạng cách li nào sau đây là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột biến mới theo hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen? _x000D_
a)
A. Cách li sinh cảnh. _x000D_
b)
B. Cách li sinh sản. _x000D_
c)
C. Cách li cơ học. _x000D_
d)
D. Cách li địa lí_x000D_
30.
Câu 30. Hai nhóm quần thể ở gần nhau, quan sát nào dưới đây cho thấy chúng thuộc hai loài khác nhau? _x000D_
a)
A. Chúng làm tổ trên cây ở độ cao và vị trí khác nhau. _x000D_
b)
B. Các con non của hai nhóm có kích thước khác nhau. _x000D_
c)
C. Có sự giao hoan chung giữa 2 quần thể, song không thấy dạng lai giữa chúng. _x000D_
d)
D. Các cá thể của hai đàn kiếm ăn vào thời điểm khác nhau trong mùa sinh sản._x000D_
31.
Câu 31. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng nào?_x000D_
a)
A. Thực vật.
b)
B. Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa._x000D_
c)
C. Động vật.
d)
D. Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển. _x000D_
32.
Câu 32. Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở_x000D_
a)
A. sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ.
b)
B. kết quả của quá trình lai xa khác loài._x000D_
c)
C. kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì.
d)
D. kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần._x000D_
33.
Câu 33. Hai loài khác nhau được hình thành từ một loài ban đầu bằng cách li tập tính sẽ có đặc điểm khác nhau đầu tiên là?_x000D_
a)
A. Ổ sinh thái. _x000D_
b)
B. Tập tính. _x000D_
c)
C. Hình thái. _x000D_
d)
D. Khu phân bố._x000D_
34.
Câu 34. Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với _x000D_
a)
A. động vật.
b)
B. thực vật.
c)
C. động vật bậc thấp.
d)
D. động vật bậc cao._x000D_
35.
Câu 35. Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài _x000D_
a)
A. động vật bậc cao.
b)
B. động vật.
c)
C. thực vật.
d)
D. động vật có khả năng phát tán mạnh._x000D_
36.
Câu 36. Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật?_x000D_
a)
A. Sự thay đổi điều kiện địa lí. _x000D_
b)
B. Sự cách li địa lí._x000D_
c)
C. Đột biến. _x000D_
d)
D. Chọn lọc tự nhiên._x000D_
37.
Câu 37. Khi nói về con đường hình thành loài bằng lai xa kèm đa bội hóa, có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định dưới đây? (1) Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra chủ yếu ở các loài thực vật. (2) Diễn ra 1 cách tương đối nhanh chóng và qua nhiều bước trung gian chuyển tiếp. (3) Góp phần hình thành loài mới trong cùng khi vực địa lí vì sự sai khác và NST nhanh chóng dẫn đến sự cách li sinh sản. (4) Con lai xa sau khi đa bội hóa được gọi là thể tứ bội hữu thụ._x000D_
a)
A. 1. _x000D_
b)
B. 2. _x000D_
c)
C. 3. _x000D_
d)
D. 4._x000D_
38.
Câu 38. Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp_x000D_
a)
A. các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học._x000D_
b)
B. các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học._x000D_
c)
C. các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học._x000D_
d)
D. các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học._x000D_
39.
Câu 39. Trình tự các giai đoạn của tiến hoá là:_x000D_
a)
A. Tiến hoá hoá học - tiền sinh học- sinh học.
b)
B. Tiến hoá hoá học - sinh học - tiền sinh học._x000D_
c)
C. Tiến hoá tiền sinh học- hoá học - sinh học
d)
D. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học._x000D_
40.
Câu 40. Nguồn năng lượng dùng để tổng hợp nên các phân tử hữu cơ hình thành sự sống là_x000D_
a)
A. ATP.
b)
B. năng lượng tự nhiên.
c)
C. năng lượng hoá học.
d)
D. năng lượng sinh học._x000D_
41.
Câu 41. Sự sống đầu tiên xuất hiện trong môi trường nào?_x000D_
a)
A. Trong nước đại dương.
b)
B. Trong khí quyển nguyên thủy. _x000D_
c)
C. Trong lòng đất.
d)
D. Trên đất liền._x000D_
42.
Câu 42. Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là _x000D_
a)
A. hình thành các tế bào sơ khai. _x000D_
b)
B. hình thành chất hữu cơ phức tạp._x000D_
c)
C. hình thành sinh vật đa bào. _x000D_
d)
D. hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay._x000D_
43.
Câu 43. Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức hóa học có ở giai đoạn tiến hóa nào?_x000D_
a)
A. Tiến hóa tiền sinh học. _x000D_
b)
B. Tiến hóa hóa học. _x000D_
c)
C. Tiến hóa sinh học. _x000D_
d)
D. Tiến hóa hữu cơ._x000D_
44.
Câu 44. Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển lên sống trên cạn vào đại _x000D_
a)
A. cổ sinh. _x000D_
b)
B. nguyên sinh . _x000D_
c)
C. trung sinh . _x000D_
d)
D. tân sinh. _x000D_
45.
Câu 45. Loài người hình thành vào kỉ _x000D_
a)
A. đệ tam.
b)
B. đệ tứ.
c)
C. jura.
d)
D. tam điệp._x000D_
46.
Câu 46. Đại địa chất nào còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?_x000D_
a)
A. Đại thái cổ.
b)
B. Đại cổ sinh.
c)
C. Đại trung sinh.
d)
D. Đại tân sinh._x000D_
47.
Câu 47. Các bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái đất, thực vật có hoa xuất hiện ở_x000D_
a)
A. đại Cổ sinh. _x000D_
b)
B. đại Trung sinh. _x000D_
c)
C. đại Tân sinh. _x000D_
d)
D. đại Nguyên sinh._x000D_
48.
Câu 48. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát phát sinh ở đại địa chất nào sau đây?_x000D_
a)
A.Đại Tân sinh. _x000D_
b)
B Đại Trung Sinh. _x000D_
c)
C. Đại Nguyên sinh. _x000D_
d)
D . Đại Cổ sinh._x000D_
49.
Câu 49. Ý nghĩa của hoá thạch là_x000D_
a)
A. bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới._x000D_
b)
B. bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới._x000D_
c)
C. xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định khí hậu của Trái Đất._x000D_
d)
D. xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ._x000D_
50.
Câu 50. Người ta dựa vào tiêu chí nào sau đây để chia lịch sử trái đất thành các đại, các kỉ ?_x000D_
a)
A. Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu và thế giới sinh vật._x000D_
b)
B. Quá trình phát triển của thế giới sinh vật._x000D_
c)
C. Thời gian hình thành và phát triển của trái đất._x000D_
d)
D. Sự di chuyển các lục địa._x000D_
51.
Câu 51. Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu, sinh vật. Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại theo thời gian từ trước đến nay là:_x000D_
a)
A. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh. _x000D_
b)
B. đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại nguyên sinh, đại tân sinh. _x000D_
c)
C. đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh. _x000D_
d)
D. đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh. _x000D_
52.
Câu 52. Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?_x000D_
a)
A. Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh._x000D_
b)
B. Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người._x000D_
c)
C. Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành người._x000D_
d)
D. Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người._x000D_
53.
Câu 53. Sau khi tách ra từ tổ tiên chung, nhánh vượn người cổ đại đã phân hoá thành nhiều loài khác nhau, trong số đó có một nhánh tiến hoá hình thành chi Homo. Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là_x000D_
a)
A. Homo habilis.
b)
B. Homo sapiens.
c)
C. Homo erectus.
d)
D. Homo neanderthalensis._x000D_
54.
Câu 54. Giới hạn sinh thái là_x000D_
a)
A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian._x000D_
b)
B. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được._x000D_
c)
C. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với các yếu tố của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được._x000D_
d)
D. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được. _x000D_
55.
Câu 55. Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng? _x000D_
a)
A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật._x000D_
b)
B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người._x000D_
c)
C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật._x000D_
d)
D. Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật._x000D_
56.
Câu 56. Nơi ở của các loài là_x000D_
a)
A. địa điểm cư trú của chúng.
b)
B. địa điểm sinh sản của chúng._x000D_
c)
C. địa điểm thích nghi của chúng.
d)
D. địa điểm dinh dưỡng của chúng._x000D_
57.
Câu 57. Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật _x000D_
a)
A. phát triển thuận lợi nhất.
b)
B. có sức sống trung bình. _x000D_
c)
C. có sức sống giảm dần.
d)
D. chết hàng loạt._x000D_
58.
Câu 58. Có các loại môi trường phổ biến là: _x000D_
a)
A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật._x000D_
b)
B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong._x000D_
c)
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài._x000D_
d)
D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn._x000D_
59.
Câu 59. Có các loại nhân tố sinh thái là: _x000D_
a)
A. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật. _x000D_
b)
B. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người_x000D_
c)
C. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh.
d)
D. nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh. _x000D_
60.
Câu 60. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,60C và 420C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,60C đến 420C được gọi là _x000D_
a)
A. khoảng gây chết.
b)
B. khoảng thuận lợi.
c)
C. khoảng chống chịu.
d)
D. giới hạn sinh thái._x000D_
61.
Câu 61. Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái? _x000D_
a)
A. Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật._x000D_
b)
B. Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật._x000D_
c)
C. Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật._x000D_
d)
D. Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh._x000D_
62.
Câu 62. Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật _x000D_
a)
A. một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác._x000D_
b)
B. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác._x000D_
c)
C. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh._x000D_
d)
D. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh._x000D_
63.
Câu 63. Giới hạn sinh thái gồm có:_x000D_
a)
A. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận.
b)
B. khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu._x000D_
c)
C. giới hạn dưới, giới hạn trên.
d)
D. giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng._x000D_
64.
Câu 64. Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả _x000D_
a)
A. nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật._x000D_
b)
B. tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật._x000D_
c)
C. tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sinh vật._x000D_
d)
D. các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật._x000D_
65.
Câu 65. Câu nào sai trong số các câu sau? _x000D_
a)
A. Ánh sáng là một nhân tố sinh thái. _x000D_
b)
B. Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng gì tới động vật._x000D_
c)
C. Ánh sáng là nhân tố sinh thái vô sinh. _x000D_
d)
D. Mỗi loài cây thích nghi với điều kiện chiếu sáng nhất định._x000D_
66.
Câu 66. Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là _x000D_
a)
A. ánh sáng.
b)
B. nhiệt độ.
c)
C. độ ẩm
d)
D. gió._x000D_
67.
Câu 67. Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau _x000D_
a)
A. có giới hạn sinh thái khác nhau._x000D_
b)
B. có giới hạn sinh thái giống nhau._x000D_
c)
C. lúc thì có giới hạn sinh thái khác nhau, lúc thì có giới hạn sinh thái giống nhau._x000D_
d)
D. có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi._x000D_
68.
Câu 68. Chọn câu sai trong các câu sau: _x000D_
a)
A. Nhân tố sinh thái là tất cả các nhân tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật._x000D_
b)
B. Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định._x000D_
c)
C. Sinh vật không phải là nhân tố sinh thái._x000D_
d)
D. Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh._x000D_
69.
Câu 69. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 5,60C gọi là _x000D_
a)
A. điểm gây chết giới hạn dưới.
b)
B. điểm gây chết giới hạn trên._x000D_
c)
C. điểm thuận lợi.
d)
D. giới hạn chịu đựng ._x000D_
70.
Câu 70. Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?_x000D_
a)
A. Lưỡng cư. _x000D_
b)
B. Cá xương. _x000D_
c)
C. Thú. _x000D_
d)
D. Bò sát._x000D_
71.
Câu 71. Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật _x000D_
a)
A. ưa bóng và chịu hạn. _x000D_
b)
B. ưa sáng. _x000D_
c)
C. ưa bóng. _x000D_
d)
D. chịu nóng. _x000D_
72.
Câu 72. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Mức 420C được gọi là: _x000D_
a)
A. giới hạn chịu đựng .
b)
B. điểm thuận lợi._x000D_
c)
C. điểm gây chết giới hạn trên.
d)
D. điểm gây chết giới hạn dưới._x000D_
73.
Câu 73. Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,60C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 420C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 200C đến 350C. Khoảng nhiệt độ từ 200C đến 350C được gọi là _x000D_
a)
A. giới hạn chịu đựng.
b)
B. khoảng thuận lợi._x000D_
c)
C. điểm gây chết giới hạn trên.
d)
D. điểm gây chết giới hạn dưới._x000D_
74.
Câu 74. Khoảng thuận lợi là _x000D_
a)
A. khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật._x000D_
b)
B. khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật._x000D_
c)
C. khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất._x000D_
d)
D. khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được._x000D_
75.
Câu 75. Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ là: +20C đến +440C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ là: +5,60C đến +420C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng? _x000D_
a)
A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn._x000D_
b)
B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn._x000D_
c)
C. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn._x000D_
d)
D. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn._x000D_
76.
Câu 76. Khi nói về giới hạn sinh thái có bao nhiêu nhận định sau đây không chính xác?(1) Những loài có giới hạn rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì có vùng phân bố rộng và ngược lại.(2) Sức sống của sinh vật cao nhất, mật độ lớn nhất trong khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.(3) Khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lý của sinh vật gọi là khoảng chống chịu.(4) Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của các nhân tố sinh thái ở đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian(5) Khi loài mở rộng khu phân bố thì giới hạn sinh thái của loài cũng được mở rộng._x000D_
a)
A. 2
b)
B. 4
c)
C. 1 _x000D_
d)
D. 3_x000D_
77.
Câu 77. Tại một khu rừng có 5 loài chim ăn sâu. Có bao nhiêu lí do sau đây là nguyên nhân giúp cả 5 loài trên giảm cạnh tranh lẫn nhau để cùng tồn tại?(1) Các loài trên cùng ăn một loài sâu, cùng vị trí và trong cùng một thời gian. (2) Mỗi loài ăn một loài sâu khác nhau, nhưng cùng ở một vị trí và thời gian trong ngày. (3) Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau trong rừng. (4) Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày. (5) Ổ sinh thái cả các loài không trùng nhau._x000D_
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 5 _x000D_
78.
Câu 78. Khi nói về quy luật tác động của các nhân tố sinh thái, có những phát biểu nào sau đây là đúng?(1) Các loài đều có phản ứng như nhau với cùng một tác động của một nhân tố sinh thái.(2) Mỗi loài đều có phản ứng như nhau với tác động của các nhân tố sinh thái khác nhau.(3) Khi tác động lên cơ thể, các nhân tố sinh thái có thể thúc đẩy lẫn nhau hoặc gây ảnh hưởng trái ngược nhau.(4) Các giai đoạn khác nhau của một cơ thể có phản ứng khác nhau trước cùng một nhân tố sinh thái.(5) Cơ thể thường xuyên phải phản ứng tức thời với tổ hợp tác động của nhiều nhân tố sinh thái._x000D_
a)
A. (3), (4), (5)
b)
B. (1), (4), (5)
c)
C. (1), (2), (3)
d)
D. (2), (3), (4) _x000D_
79.
Câu 79. Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, trôi, chép....vì _x000D_
a)
A. tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.
b)
B. tạo sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao._x000D_
c)
C. tận dụng nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.
d)
D. mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau._x000D_
80.
Câu 80. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với cây ưa sáng? _x000D_
a)
A. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang._x000D_
b)
B. Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh._x000D_
c)
C. Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng._x000D_
d)
D. Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá._x000D_
81.
Câu 81. Ở động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) sống ở vùng ôn đới lạnh có:_x000D_
a)
A. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới._x000D_
b)
B. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới._x000D_
c)
C. các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới._x000D_
d)
D. các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới._x000D_
82.
Câu 82. Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu nhỏ lại (tai, chi, đuôi, mỏ…). Ví dụ: tai thỏ Châu Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu Phi. Hiện tượng trên phản ánh ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào lên cơ thể sống của sinh vật? _x000D_
a)
A. Kẻ thù.
b)
B. Ánh sáng.
c)
C. Nhiệt độ
d)
D. Thức ăn._x000D_
83.
Câu 83. Thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau, người ta chia động vật thành những nhóm nào? _x000D_
a)
A. Nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày._x000D_
b)
B. Nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm._x000D_
c)
C. Nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày và nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm._x000D_
d)
D. Nhóm động vật ưa hoạt động vào lúc chiều tối._x000D_
84.
Câu 84. Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là mối quan hệ giữa các cá thể_x000D_
a)
A. sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống._x000D_
b)
B. sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống._x000D_
c)
C. cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi._x000D_
d)
D. cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống._x000D_
85.
Câu 85. Quan hệ cạnh tranh là các cá thể trong quần thể _x000D_
a)
A. cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc con cái để giao phối._x000D_
b)
B. cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn, nơi ở, ánh sáng._x000D_
c)
C. cạnh tranh giành nhau con cái để giao phối._x000D_
d)
D. cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc nơi ở của quần thể._x000D_
86.
Câu 86. Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm_x000D_
a)
A. tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm._x000D_
b)
B. giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường._x000D_
c)
C. suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau._x000D_
d)
D. tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường._x000D_
87.
Câu 87. Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới gọi là_x000D_
a)
A. quần thể. _x000D_
b)
B. quần xã. _x000D_
c)
C. hệ sinh thái. _x000D_
d)
D. sinh quyển._x000D_
88.
Câu 88. Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể? _x000D_
a)
A. Cây cỏ ven bờ. _x000D_
b)
B. Đàn cá rô trong ao. _x000D_
c)
C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh. _x000D_
d)
D. Cây trong vườn. _x000D_
89.
Câu 89. Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài? _x000D_
a)
A. Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn. _x000D_
b)
B. Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau. _x000D_
c)
C. Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật. _x000D_
d)
D. Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau. _x000D_
90.
Câu 90. Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh? _x000D_
a)
A. Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể._x000D_
b)
B. Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp._x000D_
c)
C. Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể._x000D_
d)
D. Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp._x000D_
91.
Câu 91. Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào? _x000D_
a)
A. Các cây liền rễ tuy sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ._x000D_
b)
B. Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ._x000D_
c)
C. Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu hạn tốt hơn, nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới muộn hơn cây không liền rễ._x000D_
d)
D. Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn, có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ._x000D_
92.
Câu 92. Ý nào không đúng khi nói về ý nghĩa của hiện tượng động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên? _x000D_
a)
A. Phát hiện kẻ thù nhanh hơn. _x000D_
b)
B. Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn._x000D_
c)
C. Tự vệ tốt hơn. _x000D_
d)
D. Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh._x000D_
93.
Câu 93. Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể? _x000D_
a)
A. Tập hợp các con cá sống trong Hồ Tây.
b)
B. Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo._x000D_
c)
C. Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới.
d)
D. Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng._x000D_
94.
Câu 94. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể? _x000D_
a)
A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt.
b)
B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ._x000D_
c)
C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
d)
D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây._x000D_
95.
Câu 95. Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ _x000D_
a)
A. cạnh tranh cùng loài.
b)
B. hỗ trợ khác loài.
c)
C. cộng sinh.
d)
D. hỗ trợ cùng loài._x000D_
96.
Câu 96. Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật sẽ giúp_x000D_
a)
A. giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu._x000D_
b)
B. tăng kích thước quần thể tới mức tối đa._x000D_
c)
C. duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp với nguồn sống._x000D_
d)
D. tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong._x000D_
97.
Câu 97. Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì_x000D_
a)
A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên._x000D_
b)
B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống._x000D_
c)
C. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên._x000D_
d)
D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu._x000D_
98.
Câu 98. Hiện tượng ăn thịt đồng loại trong quần thể xảy ra do_x000D_
a)
A.thay đổi tập tính của loài.
b)
B. con non không được bố mẹ chăm sóc._x000D_
c)
C. mật độ của quần thể giảm.
d)
D. quá thiếu thức ăn._x000D_
99.
Câu 99. Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào? _x000D_
a)
A. Quan hệ hỗ trợ.
b)
B. Cạnh tranh khác loài. _x000D_
c)
C. Kí sinh cùng loài.
d)
D. Cạnh tranh cùng loài._x000D_
100.
Câu 100. Khi nói về quan hệ cạnh tranh trong quần thể, phát biểu nào sau đây không chính xác?_x000D_
a)
A. Quan hệ cạnh tranh có thể dẫn tới hiện tượng di cư._x000D_
b)
B. Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể gay gắt khi nguồn sống hạn hẹp._x000D_
c)
C. Nhờ quan hệ cạnh tranh mà số lượng cá thể được duy trì ở mức độ phù hợp với nguồn sống._x000D_
d)
D. Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể xuất hiện khi mật độ quần thể thay đổi._x000D_
101.
Câu 101. Cho các phát biểu sau: (1) Dễ dàng săn mồi và đấu tranh với kẻ thù.(2) Có sức sống tốt hơn khi sống đơn lẻ.(3) Chống chịu với điều kiện bất lợi của môi trường tốt hơn.(4) Dễ kết cặp trong mùa sinh sả. Số phát biểu đúng về hiện tượng quẩn tụ của quần thể sinh vật là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4_x000D_
102.
Câu 102: Khi nói về mối quan hệ cùng loài, xét các kết luận sau đây: (1) Khi mật độ cá thể quá cao và nguồn sống khan hiếm thì sự cạnh tranh cùng loài giảm. (2) Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể của quần thể cân bằng với sức chứa của môi trường. (3) Cạnh tranh cùng loài làm thu hẹp ổ sinh thái của loài. (4) Sự gia tăng mức độ cạnh tranh cùng loài sẽ làm tăng tốc độ tăng trưởng của quần thể. Có bao nhiêu kết luận đúng? _x000D_
a)
A. 1. _x000D_
b)
B. 2 . _x000D_
c)
C. 3 . _x000D_
d)
D. 4 ._x000D_
100 %
