wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Hóa

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 (tk): Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - clo - 3 - metylpentan. Công thức cấu tạo của X là:

a)

A. CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2.

b)

B. CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3

c)

C. CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl.

d)

D. CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3.

2.

Câu 2: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?

a)

A. 3 đồng phân

b)

B. 4 đồng phân

c)

C. 5 đồng phân

d)

D. 6 đồng phân

3.
Câu 3: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là:
a)
C2H6
b)
C3H8.
c)
C4H10.
d)
C5H12
4.
Câu 4: Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon M là CnH2n+1. M thuộc dãy đồng đẳng nào ?
a)
ankan.
b)
không đủ dữ kiện để xác định.
c)
ankan hoặc xicloankan.
d)
xicloankan.
5.
Câu 5: a. 2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?
a)
8C,16H.
b)
8C,14H.
c)
6C, 12H.
d)
8C,18H.
6.
Câu 5.5 (tk). Cho ankan có CTCT là: (CH3)2CH­CH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là:
a)
2,2,4-trimetylpentan.
b)
2,4-trimetylpetan.
c)
2,4,4-trimetylpentan.
d)
2-đimetyl-4-metylpentan.
7.
Câu 6: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
a)
Phản ứng tách.
b)
Phản ứng thế.
c)
Phản ứng cộng.
d)
Cả A, B và C
8.
Câu 7(tk): Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là
a)
1-clo-2-metylbutan.
b)
2-clo-2-metylbutan.
c)
2-clo-3-metylbutan.
d)
1-clo-3-metylbutan
9.
Câu 8: Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
a)
2,2-đimetylpropan.
b)
2-metylbutan.
c)
pentan.
d)
2-đimetylpropan.
10.
Câu 9: Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 44 gam CO2 và 28,8 gam H2O. Giá trị của V là:
a)
8,96.
b)
11,20.
c)
13,44.
d)
15,68.
11.
Câu 10: Khi đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O. Giá trị của x là:
a)
6,3.
b)
13,5.
c)
18,0.
d)
19,8.
12.
Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O. Công thức phân tử của 2 ankan là:
a)
CH4 và C2H6.
b)
C2H6 và C3H8.
c)
C3H8 và C4H10.
d)
C4H10 và C5H12.
13.
Câu 12(tk): Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
a)
isohexan.
b)
3-metylpent-3-en.
c)
3-metylpent-2-en.
d)
2-etylbut-2-en
14.
Câu 13: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
a)
4.
b)
5.
c)
6.
d)
10.
15.
Câu 14: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
a)
ankin.
b)
ankan.
c)
ankađien.
d)
anken.
16.
Câu 15: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết xích ma. CTPT của X là
a)
C2H4.
b)
C4H8.
c)
C3H6.
d)
C5H10.
17.
Câu 16: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
a)
0,05 và 0,1.
b)
0,1 và 0,05.
c)
0,12 và 0,03.
d)
0,03 và 0,12.
18.
Câu 17: 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất. A có tên là:
a)
etilen.
b)
but - 2-en.
c)
hex- 2-en.
d)
2,3-dimetylbut-2-en.
19.
Câu 18: Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là:
a)
12 gam.
b)
24 gam.
c)
36 gam.
d)
48 gam.
20.
Câu 19: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là:
a)
25% và 75%.
b)
33,33% và 66,67%.
c)
40% và 60%.
d)
35% và 65%.
21.
Câu 20: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (ở đktc). Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình tăng lên 9,8 gam. % thể tích của một trong 2 anken là:
a)
50%.
b)
40%.
c)
70%.
d)
80%.
22.
Câu 21: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là:
a)
C2H4 và C3H6.
b)
C3H6 và C4H8.
c)
C4H8 và C5H10.
d)
C5H10 và C6H12.
23.
Câu 22: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc). CTPT của anken là:
a)
C4H8.
b)
C5H10.
c)
C3H6.
d)
C2H4
24.
Câu 23: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. CTPT của 2 anken là:
a)
C2H4 và C4H8.
b)
C3H6 và C4H8.
c)
C4H8 và C5H10.
d)
A hoặc B.
25.
Câu : 24Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước. Giá trị của b là:
a)
92,4 lít.
b)
94,2 lít.
c)
80,64 lít.
d)
24,9 lít.
26.
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là:
a)
2,24.
b)
3,36.
c)
4,48.
d)
1,68.
27.
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗm hợp gồm CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23mol H2O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:
a)
0,09 và 0,01.
b)
0,01 và 0,09.
c)
0,08 và 0,02.
d)
0,02 và 0,08.
28.
Câu 27: Trong các chất dư­ới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất là
a)
Butan.
b)
Etan.
c)
Metan.
d)
Propan.
29.
Câu 28: Crackinh butan (C4H10) không tạo thành sản phẩm nào?
a)
Etilen.
b)
Etan.
c)
Metan.
d)
Propan.
30.
Câu 29: Ứng dụng nào sau đây không phải của ankan?
a)
Làm khí đốt, xăng dầu cho động cơ.
b)
Làm dung môi, dầu mỡ bôi trơn, nến.
c)
Làm nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ khác.
d)
Tổng hợp trực tiếp polime có nhiều ứng dụng trong thực tế.
31.
Câu 30: Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp thay thế của ankan đó là
a)
2,2-đimetylpropan.
b)
2-metylbutan.
c)
pentan.
d)
2-đimetylpropan
32.
Câu 31: Công thức chung của anken là
a)
CnH2n
b)
CnH2n+2
c)
CnH2n-2
d)
CnH2n-6
33.
Câu 32: Ở điều kiện thường anken nào sau đây không ở trạng thái khí?
a)
C3H6.
b)
C2H4.
c)
C4H8.
d)
C6H12.
34.
Câu 33:Tên thay thế của CH2=CH2 là
a)
Eten.
b)
Etilen.
c)
Etin.
d)
Etan.
35.
Câu 34: Trùng hợp CH2=CH2, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là
a)
(-CH2=CH2-)n .
b)
-(-CH2-CH2-)-n .
c)
(-CH=CH-)n .
d)
(-CH3-CH3-)n
36.
Câu 35: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách nào sau đây?
a)
Tách H2 từ etan
b)
Đun nóng etanol với H2SO4 đặc
c)
Crackinh propan
d)
Hiđro hóa axtilen
37.
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm có chứa sẵn hex-1-en. Sau đó lắc đều ống nghiệm và để yên. Hiện tượng trong ống nghiệm là
a)
Có khí thoát ra.
b)
Xuất hiện kết tủa.
c)
Nước brom bị mất màu.
d)
Không hiện tượng.
38.
Câu 37: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là :
a)
0,05 và 0,1.
b)
0,1 và 0,05.
c)
0,12 và 0,03.
d)
0,03 và 0,12.
39.
Câu 38: Hiđrocacbon không no mạch hở, có hai liên kết C=C trong phân tử gọi là
a)
Anken.
b)
Ankin.
c)
Ankan.
d)
Ankađien.
40.
Câu 39: Công thức phân tử của butađien là
a)

C5H8.

b)

C4H6.

c)

C4H8.

d)

C5H10.

41.
Câu 40: Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức là
a)
CnH2n-2.
b)
CnH2n.
c)
CnH2n+2.
d)
CnH2n-6.
42.
Câu 41: C4H6 có số đồng phân ankin là?
a)
2
b)
1.
c)
3.
d)
4.
43.
Câu 42: Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được poliisopren (cao su isopren). Chất X là
a)
2-metylbut – 1 – en.
b)
2-metylbut – 2 – en.
c)
2-metylbuta – 1,3 – đien.
d)
2-metylbut – 2 – in.
44.
Câu 43: Buta – 1,3 – đien phản ứng với Br2 (tỉ lệ mol 1 : 1) ở 400C, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
a)
CH3– CH2 – CHBr – CH2Br.
b)
CH2Br – CH = CH – CH2Br.
c)
CH2 = CH – CHBr – CH2Br.
d)
CH2Br – CH2 – CH2 – CH2Br.
45.
Câu 44: Trong phòng thí nghiệm để điều chế khí X, người ta cho đất đèn (CaC2) tác dụng với nước hoặc trong công nghiệp khí X được sản suất chủ yếu từ metan. Khí X là:
a)
metan.
b)
etan.
c)
etilen.
d)
axetilen.
46.
Câu 45: Cho 0,1 mol C3H4 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là
a)
24,0.
b)
29,4.
c)
10,8.
d)
14,7.
47.
Câu 46: Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
a)
C4H6 và C5H10.
b)
C4H4 và C5H8.
c)
C4H6 và C5H8.
d)
C4H8 và C5H10.
48.
Câu 47: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
a)
1 mol.
b)
1,5 mol.
c)
2 mol.
d)
0,5 mol.
49.
Câu 48: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4
50.
Câu 49: : Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3)
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
51.
Câu 50: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
52.
Câu 51: Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
53.
Câu 52: Cho phản ứng : C2H2 + H2O A , A là chất nào dưới đây
a)

A. CH2=CHOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. C2H5OH.

54.
Câu 53: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 X + NH4NO3 X có công thức cấu tạo là?
a)
A. CH3-CAg≡CAg.
b)
B. CH3-C≡CAg.
c)
C. AgCH2-C≡CAg.
d)
D. A, B, C đều có thể đúng.
55.
Câu 54: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 A B C Cao su buna. Công thức phân tử của B là
a)
A. C4H6
b)
B. C2H5OH.
c)
C. C4H4.
d)
D. C4H10