wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào dưới đây?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.​

d)

Tất cả các giai cấp trong xã hội.

2.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp

a)

công nhân và nông dân.

b)

công nhân.​

c)

công nhân, nông dân và trí thức.

d)

tất cả các giai cấp trong xã hội.

3.

Chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội.  

b)

trấn áp các giai cấp đối kháng.

c)

tổ chức và xây dựng.

d)

trấn áp và tổ chức xây dựng.

4.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta bao hàm cả tính

a)

nhân dân và dân tộc.

b)

văn minh, tiến bộ.

c)

quần chúng rộng rãi.

d)

khoa học đại chúng.

5.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của

a)

nhân dân.

b)

giai cấp công nhân.

c)

đảng viên, cán bộ công chức Nhà nước.

d)

giai cấp công nhân, nông dân và đội ngũ trí thức.

6.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lí mọi mặt đời sống xã hội chủ yếu bằng phương tiện nào sau đây?

a)

Chính sách

b)

Đường lối

c)

Chủ trương

d)

Pháp luật

7.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một Nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng

a)

Pháp luật

b)

Luật lệ

c)

Chính sách

d)

Chủ trương

8.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta được biểu hiện tập trung nhất ở sự lãnh đạo của

a)

Đảng cộng sản

b)

Nhà nước

c)

Người dân

d)

Công dân

9.

Nhà nước chỉ ra đời khi xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất, khi xã hội phân chia thành các

a)

Giai cấp

b)

Thế lực

c)

Dòng tộc

d)

Phe phái

10.

Nhà nước Pháp quyền Xã hội chủ nghĩa là Nhà nước

a)

Của dân,do dân, vì dân

b)

Của giai cấp thống trị

c)

Của đảng viên và công chức nhà nước

d)

Của tầng lớp tiến bộ

11.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta bao hàm

a)

Tính nhân dân và dân tộc

b)

Tính văn minh và tiến bộ

c)

Tính quần chúng rộng rãi

d)

Tính khoa học đại chúng

12.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là nhà nước quản lý mọi mặt của đời sống xã hội bằng

a)

Pháp luật

b)

Chính sách

c)

Quyền lực

d)

Chỉ thị

13.

Trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là

a)

quan tâm đến các vấn đề chính trị của đất nước.

b)

quan tâm đến các vấn đề kinh tế của đất nước.

c)

chấp hành pháp luật của Đảng  và nhà nước .

d)

chấp hành đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

14.

Nhiệm vụ nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam?

a)

Giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.

b)

Phát triển giáo dục công lập.

c)

Phát triển kinh tế tập thể.

d)

Duy trì kinh tế nhà nước.

15.

Một trong những trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam là

a)

để ý đến việc mọi người thực hiện pháp luật .

b)

không quan tâm đến việc mọi người thực hiện pháp luật.

c)

vận động những người xung quanh thực hiện tốt pháp luật của Nhà nước.

d)

Bắt buộc người thân phải thực hiện pháp luật của Nhà nước.

16.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của

a)

giai cấp công nhân.

b)

. nhân dân lao động.

c)

cán bộ, công chức.

d)

giai cấp nông dân và đội ngũ tri thức.

17.

Một trong những chức năng cơ bản của Nhà nước là

a)

trấn áp và bảo vệ đất nước.  

b)

tổ chức đàn áp sự phản kháng trong xã hội.

c)

đảm bảo trật tự an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.    

d)

tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ.

18.

Nhà nước pháp quyền XHCN mang bản chất của

a)

giai cấp công nhân.

b)

giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

c)

giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

d)

tầng lớp trí thức trong xã hội.

19.

Trong các kiểu nhà nước, Nhà nước nào dưới đây khác về chất so với các nhà nước trước đó?

a)

Chiếm hữu nô lệ.

b)

Phong kiến

c)

Tư bản.

d)

XHCN.

20.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp công nhân vì

a)

nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động

b)

nhà nước có được là thành quả cách mạng của giai cấp công nhân

c)

nhà nước có được là thành quả cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

nhà nước có được là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động do giai cấp công nhân thông qua chính đảng là Đảng Cộng sản lãnh đạo.

21.

Bản chất giai cấp của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung nhất là

a)

Phục vụ lợi ích của nhân dân.​      

b)

Sự lãnh đạo của ĐCS Việt Nam đối với nhà nước.

c)

Thể hiện ý chí của nhân dân.  

d)

Do nhân dân xây dựng nên.

22.

Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội để xây dựng và phát triển kinh tế là

a)

chức năng của nhà nước pháp quyền nước ta

b)

. ý nghĩa của nhà nước pháp quyền nước ta.

c)

ý muốn của nhà nước pháp quyền nước ta.

d)

đường lối của nhà nước pháp quyền nước ta.

23.

Tổ chức và xây dựng, bảo đảm thực hiện các quyền tự do, dân chủ và lợi ích hợp pháp của công dân

a)

chức năng của nhà nước pháp quyền nước ta.  

b)

ý nghĩa của nhà nước pháp quyền nước ta.

c)

. ý muốn của nhà nước pháp quyền nước ta.    

d)

đường lối của nhà nước pháp quyền nước ta.

24.

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân. Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về

a)

. người có chức quyền.

b)

số đông.

c)

một nhóm người.

d)

nhân dân.

25.

Tính dân tộc của Nhà nước ta thể hiện ở chỗ trong quá trình hoạt động luôn kế thừa và phát huy những truyền thống tốt đẹp của

a)

dân tộc.

b)

thế giới.

c)

khu vực.

d)

một nhóm người.

26.

Khi không có của cải dư thừa làm của riêng, chưa có tư hữu về tài sản, chưa có sự phân chia giai cấp, chưa có sự bóc lột, thì chưa có

a)

nhà nước.

b)

luật lệ.

c)

chính sách.

d)

chủ trương.

27.

Quá trình tư hữu tài sản diễn ra, chế độ tư hữu hình thành, xã hội phân chia thành giai cấp đối lập nhau là điều kiện để xuất hiện

a)

nhà nước.

b)

. luật lệ.

c)

chính sách.

d)

chủ trương.

28.

Nội dung nào sau đây là chức năng của Nhà nước pháp quyền XHCN?

a)

Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.  

b)

Bảo vệ lợi ích của người cầm quyền.

c)

Bảo đảm lợi ích của đảng viên

d)

Bảo đảm lợi ích của tầng lớp trí thức.

29.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta được thể hiện tập trung nhất dưới sự lãnh đạo của

a)

đảng cộng sản Việt Nam.

b)

các tổ chức chính trị xã hội.

c)

các tầng lớp trí thức.

d)

công nhân, viên chức nhà nước.

30.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao hàm nội dung nào sau đây?

a)

tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc.          

b)

tính nhân văn sâu sắc.

c)

tính hiện đại sâu sắc.                                                        

31.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp công nhân vì

a)

là thành quả cách mạng của nhân dân lao động

b)

là thành quả cách mạng của giai cấp công nhân

c)

là thành quả cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

. là thành quả cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo.

32.

Chức năng quan trọng nhất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

bạo lực và trấn áp.

b)

tổ chức và xây dựng    

c)

bạo lực và xây dựng.  

d)

xây dựng và trấn áp

33.

. Biểu hiện nào dưới đây là chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam ?

a)

Tổ chức và xây dựng.

b)

Tổ chức các hoạt động từ thiện.

c)

Tổ chức các sự kiện truyền thông

d)

Tổ chức đàn áp sự phản kháng trong xã hội.

34.

Nội dung nào dưới đây sai khi nói về khái niệm Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Là nhà nước của nhân dân.​

b)

Là nhà nước của dân, do dân, vì dân.

c)

. Là nhà nước của riêng giai cấp công nhân.

d)

Là nhà nước của giai cấp công nhân và  các giai cấp, tầng lớp khác

35.

. Nhiệm vụ nào sau đâu không phải là trách  nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam ?

a)

Xây dựng, bảo vệ chính quyền.

b)

Đấu tranh với hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Bảo vệ pháp luật của Nhà nước.

d)

Giữ gìn trật tự an toàn xã hội.

36.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về trách nhiệm của công dân trong việc tuyên truyền đường lối, chính sách của Đảng ?

a)

Có thể tuyên truyền .

b)

Là nhiệm vụ của công dân.

c)

Không bắt buộc.

d)

Tùy ai có thời gian thì tuyên truyền .

37.

Mỗi công dân cần phải thể hiện trách nhiệm nào sau đây để xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Đấu tranh với các biểu hiện tiêu cực của cán bộ nhà nước.

b)

Giới thiệu nhiều người thân tham gia bộ máy chính quyền.

c)

Phê phán các chính sách phát triển kinh tế của nhà nước.

d)

Đấu tranh yêu cầu chính quyền đảm bảo mọi sự tự do cho công dân.

38.

Dân chủ là

a)

quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội.

c)

quyền lực cho giai cấp thống trị.

d)

quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội.

39.

Đặc điểm của nền dân chủ XHCN là

a)

phát triển cao nhất trong lịch sử.

b)

rộng rãi nhất và triệt để nhất trong lịch sử.

c)

tuyệt đối nhất trong lịch sử.

d)

hoàn thiện nhất trong lịch sử.

40.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội.

b)

Kinh tế, chính trị, văn hóa.

c)

Kinh tế, chính trị, văn hóa, tinh thần.

d)

Chính trị, văn hóa, xã hội.

41.

Nền dân chủ XHCN mang bản chất giai cấp công nhân thể hiện ở sự lãnh đạo của giai cấp công nhân do

a)

đảng cộng sản lãnh đạo.

b)

những người có quyền.

c)

giai cấp nông dân.

d)

những người nghèo trong xã hội.

42.

Nền dân chủ XHCN có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về

a)

tư liệu sản xuất.

b)

tài sản công.    

c)

việc làm.​

d)

thu nhập.

43.

Nền dân chủ XHCN lấy hệ tư tưởng Mác – Lênin và tư tưởng đạo đức của ai làm nền tảng tinh thần  xã hội?

a)

Mac-Ăngghen.

b)

Dân tộc

c)

Thế giới

d)

Hồ Chí Minh.

44.

Nhân dân có quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước, các tổ chức chính trị – xã hội là dân chủ trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

45.

Nhân dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận các vấn đề chung của Nhà nước và địa phương là dân chủ trên lĩnh vực

a)

Kinh té

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

46.

Nhân dân có quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý dân là dân chủ trên lĩnh vực

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

47.

Nhân dân có quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí, quyền giám sát các hoạt động của các cơ quan Nhà nước, quyền khiếu nại, tố cáo của công dân là dân chủ trên lĩnh vực

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

48.

. Nhân dân có quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của chính mình là dân chủ trên lĩnh vực

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

49.

Nhân dân có quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật; giải phóng con người khỏi lạc hậu, loại bỏ sự áp bức về tinh thần và đưa văn hoá đến cho mọi người là dân chủ trên lĩnh vực

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

50.

Nhân dân có quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội, quyền được hưởng chế độ bảo vệ sức khoẻ là dân chủ trên lĩnh vực

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

51.

Nhân dân có quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần khi không còn khả năng lao động, quyền bình đẳng về nghĩa vụ và quyền lợi, về cống hiến và hưởng thụ của các thành viên trong xã hội là dân chủ trên lĩnh vực

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

52.

Nhân dân có quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ là dân chủ trên lĩnh vực

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

53.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của

a)

người thừa hành.

b)

giai cấp công nhân.​

c)

giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

d)

đại đa số nhân dân lao động.

54.

Để nhân dân thực thi dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp, trước tiên Nhà nước phải ghi nhận các quyền dân chủ của công dân bằng

a)

Hiến pháp.

b)

pháp luật.

c)

quy định.

d)

quy tắc.

55.

Dân chủ trong lĩnh vực xã hội thể hiện ở

a)

Quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội.

b)

Quyền bình đẳng nam nữ.

c)

Quyền tự do ngôn luận và tự do báo chí.

d)

Quyền góp ý kiến với đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân.

56.

Dân chủ trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở

a)

quyền bình đẳng nam nữ.

b)

quyền tự do kinh doanh.

c)

quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội.​

d)

. quyền có việc làm.

57.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ

a)

Phát triển hoàn thiện trong lịch sử.

b)

Phát triển rộng rãi và triệt để nhất trong lịch sử.

c)

Phát triển cao nhất trong lịch sử.

d)

Phát triển tuyệt đối nhất trong lịch sử.

58.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?

a)

Nông dân

b)

Trí thức

c)

Công nhân

d)

Quần chúng nhân dân

59.

Hình thức dân chủ với những qui chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết, tham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước là

a)

dân chủ gián tiếp.

b)

dân chủ trực tiếp.    

c)

dân chủ đại diện.

d)

Dân chủ liên minh

60.

Hình thức dân chủ thông qua những qui chế, thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện thay mặt mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước là

a)

dân chủ gián tiếp.

b)

. dân chủ trực tiếp

c)

dân chủ phân quyền.

d)

dân chủ liên minh

61.

Hình thức dân chủ gián tiếp còn được gọi là dân chủ

a)

đại khái.

b)

đại diện

c)

Bao quát

d)

Biểu quyết

62.

Tham gia bầu cử hội đồng nhân dân các cấp thể hiện hình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

. Phổ thông đầu phiếu.    

d)

Bỏ phiếu kín.

63.

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ gắn liền với

a)

pháp luật, kỉ luật, kỉ cương.

b)

pháp luật, kỉ luật, trật tự.

c)

kỉ cương, trật tự, công bằng.

d)

công bằng, dân chủ, văn minh.

64.

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.

d)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

65.

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội

b)

Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.

d)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

66.

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết.

b)

Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.

d)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

67.

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?

a)

Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

. Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

c)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

d)

Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.

68.

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?

a)

Quyền  lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

b)

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của mình.

c)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

d)

Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

69.

Nội dung nào sau đây không hể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?

a)

Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.

b)

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của mình.

c)

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật.

d)

. Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

70.

Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực văn hóa?

a)

Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết.

b)

Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.

c)

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của mình.

d)

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật

71.

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của chủ thể nào sau đây?

a)

Giai cấp công nhân và quần chúng nhân dân lao động.

b)

Người thừa hành trong xã hội.

c)

Giai cấp công nhân.

d)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

72.

Nền dân chủ XHCN dựa trên cơ sở kinh tế nào dưới đây?​

a)

Chế độ công hữu về TLSX.

b)

Chế độ tư hữu về TLSX.

c)

Kinh tế xã hội chủ nghĩa.

d)

. Kinh tế nhiều thành phần.

73.

Nền dân chủ XHCN dựa trên  hệ tư tưởng  nào dưới đây?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân.

c)

Giai cấp tư sản

d)

Hệ tư tưởng Mác – Lênin.

74.

Hình thức nào sau đây không phải là hình thức phổ biến nhất của dân chủ trực tiếp hiện nay? ( 2c)

a)

Trưng cầu dân ý.

b)

Bầu cử đại biểu Quốc hội.​

c)

Xây dựng và thực hiện các hương ước.

d)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp.

75.

Việc nhân dân tham gia bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp là thể hiện hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

dân chủ gián tiếp

b)

dân chủ trực tiếp.

c)

dân chủ phân quyền.

d)

dân chủ liên minh.

76.

Việc nhân dân tự quản, xây dựng và thực hiện các qui ước, hương ước phù hợp với pháp luật là hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

dân chủ gián tiếp.

b)

dân chủ trực tiếp.

c)

dân chủ phân quyền.​  

d)

dân chủ liên minh.

77.

Việc nhà nước lấy ý kiến người dân thông qua việc tổ chức trưng cầu ý dân là hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

dân chủ gián tiếp.

b)

dân chủ trực tiếp.

c)

dân chủ phân quyền.​

d)

d c liên minh

78.

Việc nhân dân được đóng góp ý kiến, xây dựng các văn bản phấp luật là hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

dân chủ gián tiếp.

b)

D c trực tiếp

c)

D c phân quyền

d)

D c liên minh

79.

Việc thực hiện quyền lực nhà nước thông qua bầu cử là hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

dân chủ gián tiếp.

b)

d c trực tiếp

c)

d c phân quyên

d)

d c liên minh

80.

Hãy chỉ ra đâu là hình thức dân chủ gián tiếp trong những hình thức dân chủ dưới đây?

a)

Trưng cầu ý dân.

b)

Bầu cử quốc hội.    

c)

Bầu trưởng thôn.​  

d)

Đại biểu quốc hội thảo luận

81.

Muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải

a)

có chính sách dân số đúng đắn.

b)

khuyến khích tăng dân số.

c)

giảm nhanh việc tăng dân số.

d)

phân bố lại dân cư hợp lí.

82.

Số người sống trong một quốc gia khu vực, vùng địa lí kinh tế tại thời điểm nhất định là

a)

quy mô dân số.

b)

mức độ dân số.      

c)

cơ cấu dân số.

d)

phân bố dân số.

83.

Tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân và các đặc trưng khác là    

a)

quy mô dân số.

b)

mức độ dân số.

c)

cơ cấu dân số.

d)

phân bố dân số.

84.

Sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính là

a)

quy mô dân số.

b)

mức độ dân số

c)

cơ cấu dân số

d)

phân bố dân cư

85.

Sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và tinh thần của toàn bộ dân số là

a)

quy mô dân số.

b)

chất lượng dân số.

c)

cơ cấu dân số.​

d)

. phân bố dân cư

86.

Nói đến chất lượng dân số là nói đến tiêu chí nào sau đây?

a)

Yếu tố thể chất.​  

b)

Yếu tố thể chất, trí tuệ và tinh thần.

c)

Yếu tố trí tuệ.

d)

Yếu tố thể chất và tinh thần.

87.

. Ở nước ta, chính sách dân số và giải quyết việc làm được xem là

a)

chính sách xã hội cơ bản.

b)

đường lối kinh tế trọng điểm.

c)

. chủ trương xã hội quan trọng.

d)

giải pháp kinh tế căn bản.

88.

Giải quyết việc làm là chính sách xã hội cơ bản là yếu tố quyết định để

a)

. phát huy nhân tố con người.  

b)

nâng cao chất lượng dân số.

c)

tạo thu nhập cho người dân.    

d)

nâng cao đời sống nhân dân.

89.

Tình hình việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

người lao động không có chuyên môn.      

b)

đáp ứng đủ cho người lao động.

c)

số người thất nghiệp ngày càng tăng.

d)

thiếu việc làm cho người lao động.

90.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay

a)

.việc làm thiếu trầm trọng.              

b)

được giải quyết hợp lý.

c)

tỉ lệ thất nghiệp rất ít.  

d)

thiếu việc làm là vấn đề bức xúc ở nông thôn và thành thị.

91.

Tình trạng thiếu việc làm ở nýớc ta hiện nay vẫn là vấn ðề

a)

bức xúc ở cả nông thôn và thành thị.      

b)

luôn được Đảng và Nhà nước quan tâm.

c)

. luôn được các nhà đầu tư quan tâm.

d)

được chính quyền các địa phương quan tâm.

92.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

b)

tiếp tục giảm quy mô dân số

c)

tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.

d)

tiếp tục tăng chất lượng dân số.

93.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí.​

b)

sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên.

c)

. sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số.​

d)

. sớm ổn định mức tăng tự nhiên và sự kiềm chế xã hội.

94.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực.

b)

nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

c)

. nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực

d)

nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực.

95.

. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

làm tốt công tác truyền thông .  

b)

. làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

c)

làm tốt công tác tuyên truyền.

d)

. làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục.

96.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

nâng cao đời sống nhân dân.

b)

tăng cường nhận thức, thông tin.

c)

nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân.

d)

. nâng cao hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

97.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

. tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí.​    

b)

. tăng cường công tác tổ chức.​

c)

. tăng cường công tác giáo dục.

d)

tăng cường công tác vận động.

98.

Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

. Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí.

b)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

c)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

d)

Sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên.

99.

Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

tiếp tục giảm quy mô dân số.

b)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

c)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

d)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí.

100.

Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

b)

tiếp tục giảm cơ cấu dân cư.

c)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

d)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí.

101.

Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

b)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

c)

. Sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số.

d)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số vả phân bố dân cư hợp lí.

102.

Nội dung nào dưới đây  không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

c)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

d)

Tăng cường công tác nhận thức, thông tin.

103.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

c)

Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

104.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Tăng cường công tác vận động.

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

105.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân.

b)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

106.

Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

b)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

107.

Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số.

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

d)

. Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

108.

Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

c)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

109.

Nội dung nào dưới đây là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân.

b)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

c)

. Ổn định qui mô, cơ cấu và phân bố dân số

d)

Nâng cao chất lượng dân số nhằm phát triển nguồn nhân lực cho đất nước.

110.

Nội dung nào dưới đây là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

b)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

c)

Ổn định qui mô, cơ cấu và phân bố dân số

d)

Nâng cao chất lượng dân số nhằm phát triển nguồn nhân lực cho đất nước.

111.

Nội dung nào dưới dây là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

b)

Ổn định qui mô, cơ cấu và phân bố dân số

c)

Nâng cao chất lượng dân số nhằm phát triển nguồn nhân lực cho đất nước.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

112.

Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc là  nước ta là

a)

phát triển nguồn nhân lực.​

b)

thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.

c)

khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động, đặc biệt lao động qua đào tạo.

113.

Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc là  nước ta là

a)

thúc đ2ẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.

b)

tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.

c)

khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động, đặc biệt lao động qua đào tạo.

114.

Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc là  nước ta là

a)

thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.

b)

khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề

c)

. giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề.​

d)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động, đặc biệt lao động qua đào tạo.

115.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là

a)

. phát triển nguồn nhân lực.

b)

tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.

c)

giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề.

d)

thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ

116.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là

a)

phát triển nguồn nhân lực.​

b)

tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.

c)

khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.

d)

giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề.​

117.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là

a)

phát triển nguồn nhân lực.​

b)

tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.

c)

Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.

d)

giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề.​

118.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là

a)

phát triển nguồn nhân lực.​

b)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động, đặc biệt lao động qua đào tạo.

c)

tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn

d)

giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề.​

119.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm là

a)

sử dụng có hiệu quả nguồn vốn trong chương trình mục tiêu quốc gia.​

b)

phát triển nguồn nhân lực.

c)

tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn.

d)

giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề.​

120.

Để tạo thêm việc làm mới, cần quan tâm thực hiện phương hướng cơ bản nào sau đây?

a)

Thu hút nhân lực về các khu đô thị lớn.

b)

Chuyển bớt dân số về nông thôn.                        

c)

Ngăn cấm việc di dân.

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

121.

Chính sách dân số và chính sách giải quyết việc làm có quan hệ với nhau như thế nào sau đây?

a)

Tồn tại độc lập.

b)

Liên quan mật thiết với nhau.​

c)

Tác động cùng chiều.

d)

Tác động ngược chiều.

122.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số ở nước ta là

a)

tiếp tục tăng quy mô dân số.

b)

nâng cao nguồn nhân lực.

c)

kế hoạch hóa gia đình.

d)

nâng cao chất lượng dân số.

123.

. Nội dung nào dưới đây thể hiện mục tiêu của chính sách dân số?

a)

Phân bố dân số chưa hợp lý.

b)

. Mật độ dân số cao.

c)

. Sớm ổn định quy mô dân số.

d)

Chất lượng dân số thấp.

124.

Nội dung nào dưới đây thể hiện phương hướng cơ bản của chính sách dân số?

a)

Phát triển nguồn nhân lực

b)

Nâng cao chất lượng dân số.

c)

Nâng cao nhận thức của người dân về dân số.

d)

Giảm tốc độ tăng dân số.

125.

Tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số từ Trung ương đến cơ sở, tăng cường sự phối hợp giữa các cấp, các ngành đối với công tác dân số là nói đến phương hướng  nào của chính sách dân số?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí.

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

c)

. Nâng co hiểu biết của người dân.

d)

Nhà nước đầu tư đúng mức.

126.

Nước ta muốn có quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải làm như thế nào?

a)

Có chính sách dân số đúng đắn.

b)

Khuyến khích tăng dân số.

c)

Giảm nhanh việc tăng dân số.

d)

Phân bố lại dân cư hợp lí.

127.

Cơ cấu dân số là

a)

Là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi.

b)

Là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân.

c)

Là tổng số dân được phân loại theo độ tuổi dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân.

d)

Là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân.

128.

Nhà nước khuyến khích các thành phần kinh tế, các nhà đầu tư trong và ngoài nước sản xuất, kinh doanh có hiệu quả nhằm tạo nhiều việc làm cho người lao động là phương hướng nào của chính sách giải quyết việc làm nước ta?

a)

Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.

b)

. Thúc đẩy phát triển sản xuất, dịch vụ.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

Khuyến khích người lao động làm giàu hợp pháp.

129.

Nhà nước khôi phục và phát triển các nghành nghề truyền thống , đẩy mạnh phong trào lập nghiệp của thanh niên là phương hướng nào của chính sách giải quyết việc làm nước ta?

a)

Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.  

b)

Thúc đẩy phát triển sản xuất, dịch vụ.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

. Khuyến khích người lao động làm giàu hợp pháp.

130.

Nhà nước khôi phục và phát triển các nghành nghề truyền thống , đẩy mạnh phong trào lập nghiệp của thanh niên là phương hướng nào của chính sách giải quyết việc làm nước ta?

a)

Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.            

b)

Thúc đẩy phát triển sản xuất, dịch vụ.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.      

d)

Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.

131.

Trong chương trình mục tiêu quốc gia để giải quyết việc làm, cải thiện điều kiện làm việc cho người lao động là phương hướng nào của chính sách giải quyết việc làm nước ta?

a)

Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn.        

b)

Thúc đẩy phát triển sản xuất, dịch vụ.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.      

d)

Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề.

132.

Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là

a)

môi trường.

b)

. sinh thái.

c)

. khí quyển.

d)

không khí.

133.

Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật là

a)

môi trường.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

thành phần môi trường.​

d)

khí quyển