wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ loại lý thuyết

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

| Đuôi -ion là loại từ gì

(a)  

2.

| Đuôi -ment là loại từ gì

(a)  

3.

| Đuôi -ance là loại từ gì

(a)  

4.

| Đuôi -ence là loại từ gì

(a)  

5.

| Đuôi -age là loại từ gì

(a)  

6.

| Đuôi -ing thường là loại từ gì

(a)  

7.

| Đuôi -al là loại từ gì

(a)  

8.

| Đuôi -er là loại từ gì

(a)  

9.

| Đuôi -or là loại từ gì

(a)  

10.

| Đuôi -ant là loại từ gì

(a)  

11.

| Đuôi -ee là loại từ gì

(a)  

12.

| Đuôi -ist là loại từ gì

(a)  

13.

| Đuôi -an là loại từ gì

(a)  

14.

| Đuôi -ian là loại từ gì

(a)  

15.

| Đuôi -ess là loại từ gì

(a)  

16.

| Đuôi -y là loại từ gì

(a)  

17.

| Đuôi -ity là loại từ gì

(a)  

18.

| Đuôi -ness là loại từ gì

(a)  

19.

| Đuôi -ism là loại từ gì

(a)  

20.

| Đuôi -dom là loại từ gì

(a)  

21.

| Đuôi -ship là loại từ gì

(a)  

22.

| Đuôi -ly là loại từ gì

(a)  

23.

| Đuôi -like là loại từ gì

(a)  

24.

| Đuôi -less là loại từ gì

(a)  

25.

| Đuôi -ish là loại từ gì

(a)  

26.

| Đuôi -ful là loại từ gì

(a)  

27.

| Đuôi -al là loại từ gì

(a)  

28.

| Đuôi -ic là loại từ gì

(a)  

29.

| Đuôi -ive là loại từ gì

(a)  

30.

| Đuôi -able là loại từ gì

(a)  

31.

| Đuôi -ible là loại từ gì

(a)  

32.

| Đuôi -ize là loại từ gì

(a)  

33.

| Đuôi -en là loại từ gì

(a)  

34.

| Đuôi -ate là loại từ gì

(a)  

35.

| Đuôi -fy là loại từ gì

(a)  

36.

Từ ngắn nhất thường là

(a)  

37.

| Đuôi -ed là loại từ gì

(a)  

38.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
my
b)
run
c)
quickly
d)
red
39.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
sing
b)
blue
c)
several
d)
danced
40.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
tall
b)
one
c)
fast
d)
working
41.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
eat
b)
his
c)
always
d)
friendly
42.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
beautifully
b)
Tom’s
c)
tired
d)
speak
43.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
running
b)
some
c)
bright
d)
slept
44.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
they
b)
a
c)
slowly
d)
careful
45.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
walking
b)
four
c)
hungry
d)
clearly
46.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
teacher’s
b)
helpful
c)
clean
d)
sings
47.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
two
b)
play
c)
amazing
d)
beautifully
48.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
our
b)
quiet
c)
drive
d)
often
49.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
red
b)
the
c)
eats
d)
around
50.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
your
b)
tall
c)
singing
d)
slowly
51.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
five
b)
nicely
c)
good
d)
dancing
52.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
Anna’s
b)
bake
c)
early
d)
beautiful
53.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
many
b)
strong
c)
always
d)
helps
54.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
its
b)
speak
c)
long
d)
soon
55.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
few
b)
hard
c)
loudly
d)
running
56.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
those
b)
sings
c)
really
d)
dark
57.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
one
b)
laugh
c)
under
d)
kind
58.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
her
b)
nicely
c)
do
d)
honest
59.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
some
b)
polite
c)
eats
d)
red
60.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
his
b)
walking
c)
sings
d)
bright
61.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
your
b)
eat
c)
old
d)
behind
62.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
two
b)
purple
c)
slowly
d)
break
63.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
the
b)
nice
c)
laughing
d)
clearly
64.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
John’s
b)
fast
c)
dark
d)
very
65.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
three
b)
eat
c)
beautiful
d)
surely
66.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
few
b)
red
c)
bring
d)
friendly
67.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
several
b)
always
c)
wide
d)
kind
68.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
our
b)
working
c)
beside
d)
clear
69.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
his
b)
break
c)
kind
d)
fairly
70.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
Mary’s
b)
help
c)
often
d)
young
71.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
her
b)
sit
c)
angry
d)
big
72.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
five
b)
green
c)
play
d)
doing
73.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
my
b)
dancing
c)
calm
d)
runs
74.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
some
b)
old
c)
large
d)
carefully
75.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
his
b)
paints
c)
clearly
d)
bold
76.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
a
b)
fast
c)
clean
d)
draw
77.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
Tom’s
b)
quickly
c)
plays
d)
high
78.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
six
b)
gentle
c)
laugh
d)
smart
79.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
the
b)
talk
c)
truly
d)
near
80.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
many
b)
singing
c)
useful
d)
happy
81.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
your
b)
clearly
c)
old
d)
loud
82.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
your teacher’s
b)
play
c)
angry
d)
wild
83.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
one
b)
speak
c)
write
d)
kind
84.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
their
b)
fast
c)
broke
d)
sleep
85.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
the cat’s
b)
good
c)
quickly
d)
wide
86.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
seven
b)
cooking
c)
clean
d)
under
87.
Từ nào sau đây mở đầu cho cụm danh từ?
a)
my
b)
eat
c)
slow
d)
playing
88.

Phân biệt adj đuôi ed và adj đuôi ing

(a)  

89.

Phân biệt adj đuôi ed và adj đuôi ing

(a)  

90.

Phân biệt adj đuôi ed và adj đuôi ing

(a)  

91.

Sau khi thấy điểm đầu của cụm N thì phải

(a)  

92.

Sau khi thấy điểm đầu của cụm N thì phải

(a)  

93.

Sau khi thấy điểm đầu của cụm N thì phải

(a)  

94.

cách tìm điểm cuối cụm N?

(a)  

95.

cách tìm điểm cuối cụm N?

(a)  

96.

cách tìm điểm cuối cụm N?

(a)  

97.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
in
b)
run
c)
quickly
d)
blue
98.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
on
b)
happy
c)
sing
d)
loud
99.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
at
b)
tall
c)
quickly
d)
green
100.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
under
b)
speak
c)
fast
d)
dance
101.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
between
b)
slowly
c)
run
d)
big
102.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
behind
b)
walk
c)
red
d)
soft
103.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
with
b)
jump
c)
pretty
d)
happy
104.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
from
b)
eat
c)
bright
d)
cold
105.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
about
b)
sleep
c)
large
d)
quickly
106.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
into
b)
fast
c)
tall
d)
clean
107.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
over
b)
green
c)
slow
d)
funny
108.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
near
b)
hard
c)
blue
d)
walk
109.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
through
b)
sing
c)
run
d)
red
110.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
until
b)
happy
c)
bright
d)
dance
111.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
across
b)
large
c)
quick
d)
eat
112.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
out
b)
fast
c)
green
d)
play
113.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
for
b)
run
c)
slow
d)
white
114.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
without
b)
loud
c)
dance
d)
jump
115.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
up
b)
tall
c)
clean
d)
quickly
116.
Từ nào sau đây là giới từ?
a)
down
b)
walk
c)
blue
d)
speak
117.

Trước tính từ là

(a)  

118.

Trước danh từ là

(a)  

119.

Trước động từ là

(a)  

120.

Trước trạng từ là

(a)  

121.

Trước tính từ là

(a)  

122.

Trước danh từ là

(a)  

123.

Trước động từ là

(a)  

124.

Trước trạng từ là

(a)  

125.

to be đi với

(a)  

126.

V thường

(a)  

127.

to be đi với

(a)  

128.

V thường

(a)  

129.

Sau danh từ là

(a)  

130.

Sau động từ là

(a)  

131.

Sau trạng từ là

(a)  

132.

Sau tính từ là

(a)  

133.

Sau danh từ là

(a)  

134.

Sau động từ là

(a)  

135.

Sau trạng từ là

(a)  

136.

Sau tính từ là

(a)