wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sâu Hại Cây Trồng

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Sâu tơ hại rau có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

2.

Rầy nâu hại lúa có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

3.

Sâu keo màu thu có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

4.

Ruồi đục quả có tên khoa học là gì?

a)

Plutella xylostella

b)

Nilaparvata lugens

c)

Spodoptera frugiperda

d)

Bactrocera dorsalis

5.

Trứng của sâu tơ hại rau sẽ nở sau bao lâu?

a)

2 ngày

b)

5 ngày

c)

10 ngày

d)

8 ngày

6.

Nhộng của sâu tơ phát triển trong bao lâu?

a)

4 ngày

b)

10 ngày

c)

4 – 10 ngày

d)

2 ngày

7.

Nhiệt độ thấp, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?

a)

11 ngày

b)

15 ngày

c)

11 – 15 ngày

d)

18 – 20 ngày

8.

Nhiệt độ bình thường, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?

a)

11 ngày

b)

15 ngày

c)

11 – 15 ngày

d)

18 – 20 ngày

9.

Nhiệt độ bình thường, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?

a)

11 ngày

b)

15 ngày

c)

11 – 15 ngày

d)

18 – 20 ngày

10.

Rầy trưởng thành gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa thường gây hại thành dịch lớn trên nhiều vùng trồng lúa ở nước ta ở mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

12.

Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa thường gây hại thành dịch lớn trên nhiều vùng trồng lúa ở nước ta ở các giai đoạn: lúa đẻ nhánh, lúa phân hoá đòng, trỗ bông.

a)

lúa phân hoá đòng

b)

Lúa trổ bông

c)

lúa đẻ nhánh

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Câu 4: "màu nâu, sống từ 6 – 10 ngày, thường vũ hoá vào ban đêm." Đây là giai đoạn nào của Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa (Cmaphalecrecis medinalis Guence)?

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Trưởng thành

d)

Nhộng

14.

Câu 5: Thời gian phát triển của sâu non cuốn lá là bao nhiêu ngày?

a)

10 – 18 ngày

b)

15 – 28 ngày

c)

5 – 8 ngày

d)

25 – 28 ngày

15.

Câu 6: Xác định giai đoạn trứng của sâu cuốn lá nhỏ hại lúa sinh trưởng phát triển trong bao nhiêu ngày?

a)

1 – 3 ngày

b)

5 – 8 ngày

c)

3 – 5 ngày

d)

2 – 4 ngày

16.

Câu 7: Sâu cuốn lá nhỏ trưởng thành có thời gian sống là ?

a)

5 – 10 ngày

b)

4 – 8 ngày

c)

5 – 15 ngày

d)

3 – 5 ngày

17.

Câu 8: Sâu tơ hại rau họ cải (Plutella xylostella Linnaeus) có giai đoạn nhộng kéo dài?

a)

5 – 10 ngày.

b)

6 – 10 ngày.

c)

5 – 8 ngày.

d)

7 – 12 ngày.

18.

Câu 9: Giai đoạn sâu non của sâu tơ hại rau họ cải kéo dài trong bao lâu?

a)

15 – 28 ngày

b)

6 – 10 ngày

c)

11 – 20 ngày

d)

8 – 12 ngày

19.

Câu 10: Giai đoạn trứng của sâu tơ hại rau họ cải nở sau bao lâu?

a)

3 - 6 ngày

b)

2 - 4 ngày

c)

4 – 6 ngày

d)

3 – 4 ngày

20.

Câu 5: Rầy nâu hại lúa trưởng thành có chiều dài khoảng:

a)

2 mm

b)

7 mm

c)

3 – 5 mm

d)

6 mm

21.

Câu 6: Xác định đâu là biểu hiện của ruộng lúa bị bạc lá?

a)

Vết bệnh có đường viền gợn sóng màu nâu đậm

b)

Bệnh gây hại trên phiến lá

c)

Phần lá mắc bệnh bị chết làm cho lá bị khô trắng

d)

Tất cả các ý trên

22.

Câu 7: Xác định: Biện pháp nào sau đây không sử dụng để ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển?

a)

Xử lý đất

b)

Xử lý hạt giống, chọn giống sạch

c)

Vệ sinh đồng ruộng

d)

Thay đổi nhiệt độ, độ ẩm không khí

23.

Câu 8: “Chính hút nhựa cây làm cho cây bị khô héo và chết, hạt bị lép” đây là đặc điểm gây hại nào?

a)

Sâu tơ hại rau

b)

Rầy nâu hại lúa

c)

Sâu keo màu thu

d)

Ruồi đục quả

24.

Câu 9: Xác định: Câu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của độ ẩm, lượng mưa dến sâu hại?

4 lines
25.

Câu nào gây hại?

a)

Sâu tơ hại rau

b)

Rầy nâu hại lúa

c)

Sâu keo màu thu

d)

Ruồi đục quả

26.

Câu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của độ ẩm, lượng mưa dến sâu hại?

a)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng không thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa.

b)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa.

c)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng giảm theo độ ẩm không khí và lượng mưa giảm.

d)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng tăng theo độ ẩm không khí và lượng mưa tăng.

27.

Chọn ý đúng: Sâu gây hại lúa nào sau đây có vòng đời biến thái không hoàn toàn?

a)

Sâu cuốn lá lúa loại nhỏ

b)

Sâu cuốn lá lúa loại lớn

c)

Rầy nâu hại lúa

d)

Sâu đục thân bướm hai chấm

28.

Chọn ý đúng: Rầy trưởng thành cánh dài thường đẻ trứng ở bộ phận nào của cây lúa?

a)

Mặt sau lá lúa

b)

Trên các bẹ hoặc gân lá

c)

Trên thân cây lúa

d)

Tất cả các ý trên

29.

Chọn ý đúng: Giai đoạn nào của sâu cuốn lá nhỏ gây hại nặng nhất cho cây lúa?

a)

Giai đoạn sâu non

b)

Giai đoạn nhộng

c)

Giai đoạn sâu trưởng thành

d)

Giai đoạn bướm

30.

Cho biết: Vì sao bón nhiều đạm làm tăng khả năng nhiễm bệnh?

a)

Làm bộ lá phát triển

b)

Thừa chất dinh dưỡng

c)

Làm đất có độ pH thấp

d)

Là nguồn thức ăn của côn trùng

31.

Bài 17 chương trình Công nghệ 10 giới thiệu mấy loại bệnh hại cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Bệnh hại cây trồng đầu tiên được giới thiệu trong bài 17 Công nghệ 10 là gì?

a)

Bệnh thán thư

b)

Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh đạo ôn hại lúa

d)

Bệnh héo xanh vi khuẩn

33.

Bệnh hại cây trồng thứ hai được giới thiệu trong bài 17 Công nghệ 10 là gì?

a)

Bệnh thán thư

b)

Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh đạo ôn hại lúa

d)

Bệnh héo xanh vi khuẩn

34.

Bệnh hại cây trồng thứ ba được giới thiệu trong bài 17 Công nghệ 10 là gì?

a)

Bệnh thán thư

b)

Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh đạo ôn hại lúa

d)

Bệnh héo xanh vi khuẩn

35.

g nghệ 10 là gì?

a)

Bệnh thán thư

b)

Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh đạo ôn hại lúa

d)

Bệnh héo xanh vi khuẩn

36.

Bệnh hại cây trồng thứ ba được giới thiệu trong bài 17 Công nghệ 10 là gì?

a)

Bệnh thán thư

b)

Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh đạo ôn hại lúa

d)

Bệnh héo xanh vi khuẩn

37.

Bệnh hại cây trồng thứ tư được giới thiệu trong bài 17 Công nghệ 10 là gì?

a)

Bệnh thán thư

b)

Bệnh vầng lá greening

c)

Bệnh đạo ôn hại lúa

d)

Bệnh héo xanh vi khuẩn

38.

Tác nhân gây hại của bệnh thán thư là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

39.

Tác nhân gây hại của bệnh vàng lá greening là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

40.

Tác nhân gây hại của bệnh đạo ôn hại lúa là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

41.

Tác nhân gây hại của bệnh héo xanh vi khuẩn là gì?

a)

nấm Colletotrichum

b)

vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

nấm Pyricularia oryzae

d)

vi khuẩn Xanthomonas oryzae

42.

Bệnh thán thư phát sinh ở bộ phận nào của cây trồng?

a)

b)

Chồi non

c)

Chùm hoa và quả

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Bệnh thán thư gây hại ở bộ phận nào của cây trồng?

a)

b)

Chồi non

c)

Chùm hoa và quả

d)

Cả 3 đáp án trên

44.

Xác định: Đâu là yếu tố ngoại cảnh bất lợi của môi trường?

a)

nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp

b)

Ngập úng hoặc khô hạn

c)

Chất độc, khí độc

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Đâu là triệu chứng của cây bị bệnh?

a)

Vết đốm (đốm sọc, đốm tròn,...)

b)

Biến màu (loang lổ, vàng, trắng, đỏ, đen, nâu,...);

c)

Héo rũ toàn cây hoặc héo bộ phận

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Đâu không phải bệnh hại cây trồng thường gặp là?

a)

Bệnh đạo ôn hại lúa

b)

Bệnh xoăn vàng lá cà c

47.

Đâu không phải bệnh hại cây trồng thường gặp là?

a)

Bệnh đạo ôn hại lúa

b)

Bệnh xoăn vàng lá cà chua

c)

Bệnh xoắn đỏ lá cà chua

d)

Bệnh vàng lá gân xanh hại cam

48.

Xác định: Các sinh vật gây bệnh cho cây trồng?

a)

nấm, vi khuẩn, virus, tuyến trùng.

b)

nấm, vi khuẩn, virus, sâu

c)

nấm, vi khuẩn

d)

vi khuẩn, virus, tuyến trùng.

49.

Cho biết: Biện pháp là biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất?

a)

Biện pháp kỹ thuật

b)

Biện pháp hóa học

c)

Biện pháp cơ giới vật lý

d)

Biện pháp sinh học

50.

Ổ dịch là gì?

a)

Nơi xuất phát của sâu, bệnh để phát triển rộng ra đồng ruộng.

b)

Nơi có nhiều sâu, bệnh hại.

c)

Nơi cư trú của sâu, bệnh hại.

d)

Có sẵn trên đồng ruộng.

51.

Xác định khi nói về ảnh hưởng của độ ẩm, lượng mưa đến sâu hại ý nào sai?

a)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng không thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa.

b)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa.

c)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng giảm khi độ ẩm không khí và lượng mưa giảm.

d)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng tăng khi độ ẩm không khí và lượng mưa tăng.

52.

Những loại đất nào dễ phát sinh sâu bệnh?

a)

Đất thiếu dinh dưỡng

b)

Đất thừa dinh dưỡng

c)

Đất chua

d)

Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng

53.

Xác định vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiatius gây ra bệnh gì?

a)

Bệnh thán thư

b)

Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh đạo ôn hại lúa

54.

“Viết bệnh trên lá lúa: chấm nhỏ màu xanh lục, mở, sau đó có hình thoi, màu nâu nhạt, có quảng màu vàng nhạt, phần giữa vết bệnh có màu tro xám” Đay là đặc điểm của bệnh nào?

a)

Bệnh đạo ôn hại lúa

b)

Bệnh vàng lá greenin

55.

Đay là đặc điểm của bệnh nào?

a)

Bệnh đạo ôn hại lúa

b)

Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh thán thư

d)

Bệnh cháy rầy

56.

Quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Bước đầu tiên trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:

a)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1

b)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2

c)

Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn

d)

Sấy khô và nghiền vi khuẩn

58.

Bước thứ hai trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:

a)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1

b)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2

c)

Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn

d)

Sấy khô và nghiền vi khuẩn

59.

Bước thứ 3 trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:

a)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1

b)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2

c)

Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn

d)

Sấy khô và nghiền vi khuẩn

60.

Bước thứ 4 trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:

a)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1

b)

Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2

c)

Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn

d)

Sấy khô và nghiền vi khuẩn

61.

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu dùng để diệt loại sâu nào?

a)

Sâu róm hại thông

b)

Sâu tơ

c)

Sâu khoang hại rau

d)

Cả 3 đáp án trên

62.

Vi rút NPV trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

5 ngày

d)

2 – 5 ngày

63.

Chế phẩm vi rút trừ sâu:

a)

Gây độc hại cho con người

b)

Gây độc hại cho môi trường

c)

Độc hại cho con người và môi trường

d)

Đáp án khác

64.

Chế phẩm vi rút trừ sâu phòng trừ loại sâu nào?

a)

Sâu xanh hại bông

b)

Thuốc lá

c)

Sâu róm hại thông

d)

Cả 3 đáp án trên

65.

Quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

6

d)

7

66.

trừ loại sâu nào?

a)

Sâu xanh hại bông

b)

Thuốc lá

c)

Sâu róm hại thông

d)

Cả 3 đáp án trên

67.

Quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

6

d)

7

68.

Bước đầu tiên của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:

a)

Sản xuất giống nấm cấp 1

b)

Sản xuất giống nấm cấp 2

c)

Lên men, tăng sinh khối nấm

d)

Sấy khô nấm

69.

Bước thứ hai của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:

a)

Sản xuất giống nấm cấp 1

b)

Sản xuất giống nấm cấp 2

c)

Lên men, tăng sinh khối nấm

d)

Sấy khô nấm

70.

Bước thứ ba của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:

a)

Sản xuất giống nấm cấp 1

b)

Sản xuất giống nấm cấp 2

c)

Lên men, tăng sinh khối nấm

d)

Sấy khô nấm

71.

Bước thứ tư của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:

a)

Sản xuất giống nấm cấp 1

b)

Sản xuất giống nấm cấp 2

c)

Lên men, tăng sinh khối nấm

d)

Sấy khô nấm

72.

Nấm trong chế phẩm nấm trừ sâu sẽ khiến sâu chết trong thời gian bao lâu?

a)

2 ngày

b)

7 ngày

c)

2 – 7 ngày

d)

10 ngày

73.

Chế phẩm virut được sản xuất trên cơ thể:

a)

Sâu trưởng thành

b)

Sâu non

c)

Nấm phấn trắng

d)

Côn trùng

74.

Sâu bị nhiễm chế phẩm Bt, thì cơ thể sẽ:

a)

Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bi rắc bột

b)

Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết

c)

Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết

d)

Mềm nhũn rồi chết

75.

Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm Bt theo công nghệ lên men hiếu khí?

a)

Chuẩn bị môi trường – Khử trùng sâu – Cấy giống sản xuất– Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm

b)

Chuẩn bị môi trường – Khử trùng môi trường – Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm

c)

Chuẩn bị môi trường – Khử trùng môi trường – Cấy giống sản xuất– Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm

d)

Chuẩn bị môi trường – Cấy giống sản xuất– Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm

76.

Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm vi rút trừ sâu?

a)

Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Pha chế chế phẩm - Đóng gói

b)

Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói.

c)

Nuôi sâu hàng loạt - Pha chế chế phẩm – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu- sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

d)

Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

77.

Chế phẩm Bt là gì?

a)

Chế phẩm thảo mộc trừ sâu

b)

Chế phẩm nấm trừ sâu

c)

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

d)

Chế phẩm virus trừ sâu

78.

Chọn ý đúng: Chế phẩm virut được sản xuất trên cơ thể?

a)

Sâu trưởng thành

b)

Sâu non

c)

Nấm phấn trắng

d)

Côn trùng

79.

Xác định: Sâu bị nhiễm chế phẩm Bt, thì cơ thể sẽ?

a)

Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bi rắc bột

b)

Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết

c)

Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết

d)

Mềm nhũn rồi chết

80.

Xác định các bước sản xuất chế phẩm virus trừ sâu gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

81.

Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm Bt theo công nghệ lên men hiếu khí?

a)

Chuẩn bị môi trường – Khử trùng sâu – Cấy giống sản xuất– Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm

b)

Chuẩn bị môi trường – Khử trùng môi trường – Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm

c)

Chuẩn bị môi trường – Khử trùng môi trường – Cấy giống sản xuất– Ủ và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm

d)

Chuẩn bị môi trường – Cây giống sản xuất– Ủ và theo dõi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm

82.

Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm vi rút trừ sâu?

a)

Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Pha chế chế phẩm - Đóng gói

b)

Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

c)

Nuôi sâu hàng loạt - Pha chế chế phẩm – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu- sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

d)

Nuôi sâu hàng loạt – Nhiễm bệnh vi rút cho sâu - Pha chế chế phẩm - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

83.

Nhóm nấm được ứng dụng rộng rãi trong phòng trừ sâu hại cây trồng là?

a)

Nấm túi

b)

Nấm sợi

c)

Nấm men

d)

Nấm đảm

84.

Sâu bị nhiễm chế phẩm nấm phấn trắng thì cơ thể sẽ?

a)

Mềm nhũn rồi chết

b)

Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bị rắc bột

c)

Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết

d)

Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết

85.

Sau khi nuốt phải bào tử có tinh thể prôtêin độc sâu bọ sẽ bị tê liệt và chết sau:

a)

1 ngày

b)

1 tuần

c)

Khoảng 5-6 ngày

d)

2-4 ngày

86.

Quy trình trồng trọt gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Bước đầu tiên của quy trình trồng trọt là gì?

a)

Làm đất, bón phân lót

b)

Gieo hạt, trồng cây con

c)

Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh

d)

Thu hoạch

88.

Bước thứ hai của quy trình trồng trọt là gì?

a)

Làm đất, bón phân lót

b)

Gieo hạt, trồng cây con

c)

Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh

d)

Thu hoạch

89.

Bước thứ ba của quy trình trồng trọt là gì?

a)

Làm đất, bón phân lót

b)

Gieo hạt, trồng cây con

c)

Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh

d)

Thu hoạch

90.

Bước thứ ba của quy trình trồng trọt là gì?

a)

Làm đất, bón phân lót

b)

Gieo hạt, trồng cây con

c)

Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh

d)

Thu hoạch

91.

Bước thứ tư của quy trình trồng trọt là gì?

a)

Làm đất, bón phân lót

b)

Gieo hạt, trồng cây con

c)

Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh

d)

Thu hoạch

92.

Có mấy cách bón lót phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Người ta có cách bón lót nào cho cây trồng?

a)

Bón theo hốc

b)

Bón theo hàng

c)

Bón rải trên mặt ruộng

d)

Cả 3 đáp án trên

94.

Biện pháp gieo hạt được áp dụng cho loại cây trồng nào?

a)

Cây trồng lấy hạt

b)

Cây rau

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

95.

Ưu điểm của việc trồng cây con là:

a)

Tránh được điều kiện không thuận lợi của cây trồng.

b)

Rút ngắn thời gian của cây ngoài đồng ruộng

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng đất

d)

Cả 3 đáp án trên

96.

Đâu không phải là công việc phòng trừ sâu, bệnh?

a)

Vệ sinh đồng ruộng

b)

Sử dụng giống chống bệnh

c)

Bón phân

d)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

97.

Yêu cầu của thu hoạch sản phẩm trồng trọt là:

a)

Đúng thời điểm

b)

Đúng phương pháp

c)

Nhanh gọn, cẩn thận

d)

Cả 3 đáp án trên

98.

Người ta ứng dụng cơ giới hóa trong mấy công việc của trồng trọt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Cơ giới hóa trong gieo trồng là:

a)

Dùng máy gieo hạt

b)

Dùng máy trồng cây

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

100.

Cơ giới hóa trong gieo trồng giúp:

a)

Giảm tối đa lượng giống

b)

Đảm bảo mật độ

c)

Đảm bảo mùa vụ

d)

Cả 3 đáp án trên

101.

Kĩ sư trồng trọt là người tốt nghiệp trường:

a)

Đại học ngành khoa học cây trồng

b)

Cao đẳng ngành khoa học cây trồng

c)

Trung cấp ngành khoa học cây trồng

d)

Cả 3 đáp án trên

102.

Khi tiến hành chăm sóc cây trồng có những công việc nào?

a)

+ Tưới nước + Bón thúc + Xới xáo, làm cỏ, vun gốc + Làm giàn.

b)

+ Cắt tỉa + Phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng

c)

+ Tưới nước + Làm giàn. + Cắt tỉa

103.

hành chăm sóc cây trồng có những công việc nào?

a)

+ Tưới nước + Bón thúc + Xới xáo, làm cỏ, vun gốc + Làm giàn.

b)

+ Cắt tỉa + Phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng

c)

+ Tưới nước + Làm giàn. + Cắt tỉa + Phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng

d)

Cả 3 đáp án trên

104.

Quá trình chăm sóc cây trồng được thực hiện qua bao nhiêu công việc?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

105.

Đâu không là công việc trong quá trình chăm sóc cây trồng?

a)

Tưới nước

b)

Bón thúc

c)

Bón lót

d)

Làm giàn

106.

Bón vãi là bón như thế nào?

a)

phân bón đều trên mặt luống. Trộn đều phân với đất trên mặt luống và san phẳng đất.

b)

rạch hàng trên mặt luống và rải phân vào rạch. Trộn đều phân với đất trong rạch và san phẳng đất.

c)

bổ hốc trên mặt luống theo đúng khoảng cách trồng. Bón phân vào hốc, trộn đều phân với đất trong hốc và san phẳng đất.

d)

Trộn đều phân bón với đất và lấp đầy hố.

107.

Cày bừa đất bao gồm những công việc nào?

a)

Dọn sạch cỏ dại và các vật thể cứng ở trong đất (gạch, đá,...) trên lớp đất mặt.

b)

Cày, bừa làm nhỏ và tơi xốp đất.

c)

Cả A và B đúng

d)

Đáp án khác

108.

Chăm sóc là làm những việc nào?

a)

tưới nước, tiêu nước

b)

bón phân, tạo tán

c)

tỉa cảnh, tỉa, dặm cây

d)

Cả 3 đáp án trên

109.

Xác định quy trình trồng trọt gồm có mấy bước?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

110.

Bón phân lót là bón khi nào?

a)

bón phân vào đất trước khi gieo trồng

b)

bón phân vào đất sau khi gieo trồng

c)

bón phân vào đất trước khi thu hoạch

d)

bón phân vào đất sau khi thu hoạch

111.

Có những hình thức bón lót nào?

a)

Bón theo hốc

b)

Bón theo hàng

c)

Bón rải đều trên mặt ruộng.

d)

Cả 3 đáp án trên

112.

Đâu là đặc điểm của giai đoạn trồng cây con?

a)

cày, bữa, đập đất, lên luống, đào hố trồng cây

b)

gieo trực tiếp trên đồng ruộng và nảy mầm thành cây con

c)

trồng cây con từ vườn ươm ra khu vực sản xuất.

d)

áp dụng các biện pháp kĩ thuật nhằm tạo điều kiện thuận lợi

113.

Công việc trong giai đoạn phòng trừ sâu bệnh hại là làm gì?

a)

vệ sinh đồng ruộng

b)

sử dụng giống chống bệnh

c)

sử dụng thuốc bảo vệ thực vật sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên

114.

Có mấy phương pháp bảo quản sản phẩm trồng trọt công nghệ cao?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

115.

Phương pháp bảo quản sản phẩm bằng công nghệ cao đầu tiên được giới thiệu trong chương trình Công nghệ 10 là gì?

a)

Bảo quản bằng kho silo

b)

Bảo quản trong kho lạnh

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

116.

Phương pháp bảo quản sản phẩm bằng công nghệ cao thứ hai được giới thiệu trong chương trình Công nghệ 10 là gì?

a)

Bảo quản bằng kho silo

b)

Bảo quản trong kho lạnh

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

117.

Phương pháp bảo quản sản phẩm bằng công nghệ cao thứ ba được giới thiệu trong chương trình Công nghệ 10 là gì?

a)

Bảo quản bằng kho silo

b)

Bảo quản trong kho lạnh

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

118.

Phương pháp bảo quản sản phẩm bằng công nghệ cao thứ tư được giới thiệu trong chương trình Công nghệ 10 là gì?

a)

Bảo quản bằng kho silo

b)

Bảo quản trong kho lạnh

c)

Bảo quản bằng chiếu xạ

d)

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh

119.

Bảo quản bằng kho silo có mấy ưu điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Ưu điểm đầu tiên của phương pháp bảo quản silo được đề cập đến là:

a)

Số lượng lớn và thời gian dài

b)

Tự động hóa trong nhập kho và xuất kho

c)

Ngăn chặn ảnh hưởng của động vật, vi sinh vật và môi trường

d)

Tiết kiệm chi phí lao động và diện tích mặt bằng.

121.

Ưu điểm thứ hai của phương pháp bảo quản silo được đề cập đến là:

a)

Số lượng lớn và thời gian dài

b)

Tự động hóa trong nhập kho và xuất kho

c)

Ngăn chặn ảnh hưởng của động vật, vi sinh vật và môi trường

d)

Tiết kiệm chi phí lao động và diện tích mặt bằng.

122.

Ưu điểm thứ ba của phương pháp bảo quản silo được đề cập đến là:

a)

Số lượng lớn và thời gian dài

b)

Tự động hóa trong nhập kho và xuất kho

c)

Ngăn chặn ảnh hưởng của động vật, vi sinh vật và môi trường

d)

Tiết kiệm chi phí lao động và diện tích mặt bằng.

123.

Ưu điểm thứ tư của phương pháp bảo quản silo được đề cập đến là:

a)

Số lượng lớn và thời gian dài

b)

Tự động hóa trong nhập kho và xuất kho

c)

Ngăn chặn ảnh hưởng của động vật, vi sinh vật và môi trường

d)

Tiết kiệm chi phí lao động và diện tích mặt bằng.

124.

Bảo quản bằng kho silo là:

a)

Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, ...

b)

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.

d)

Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.

125.

Bảo quản trong kho lạnh là:

a)

Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, ...

b)

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình s

126.

Bảo quản bằng chiếu xạ là:

a)

Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, ...

b)

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.

d)

Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.

127.

Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh là:

a)

Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô, thóc, đậu, ...

b)

Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá trình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.

c)

Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí sinh ở trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.

d)

Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban đầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.

128.

Công nghệ plasma lạnh áp dụng cho sản phẩm nào sau đây?

a)

Đậu xanh

b)

Đậu tương

c)

Ngô

d)

Cả 3 đáp án trên

129.

Đâu là công nghệ cao được ứng dụng trong thu hoạch sản phẩm trồng trọt?

a)

Tự động hóa

b)

Cảm biến

c)

Robot và trí tuệ nhân tạo

d)

Cả 3 đáp án trên

130.

Công nghệ cao được ứng dụng vào trong giai đoạn nào?

a)

Thu hoạch

b)

Bảo quản

c)

Chế biến

d)

Cả 3 đáp án trên

131.

Cho biết: Các công nghệ cao như tự động hoá, cảm biến, robot và trí tuệ nhân tạo.... được ứng dụng trong hoạt động nào?

a)

Thu hoạch, sơ chế

b)

Phân loại và bao gói sản phẩm trồng trọt.

c)

Cả A và B đúng

d)

Đáp án khác

132.

Cho biết: Công nghệ MAP nghĩa là công nghệ gì?

a)

Công nghệ bảo quản trong điều kiện khí quyển biến đổi

b)

Công nghệ bảo quản trong điều kiện khí quyển được kiểm soát

c)

Công nghệ bảo quản lạnh sống tế bào

d)

Công nghệ lạnh đông làm sống tế bào

133.

Trong công nghệ sấy thăng hoa sản phẩm được cấp đông nhanh ở nhiệt độ nào?

a)

0°C đến - 10°C

b)

- 30°C đến - 50°C

c)

30°C đến - 50°C

d)

5°C đến - 15°C

134.

Đậu xanh được áp sụng công nghệ nào sau đây?

a)

Công nghệ Plasma

b)

Công nghệ MAP

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

135.

Khi bảo quản thịt người ta sử dụng công nghệ cao nào?

a)

Công nghệ đóng gói

b)

Công nghệ MAP

c)

Công nghệ Plasma

d)

Đáp án khác

136.

Phương pháp bảo quản trong kho lạnh được ứng dụng với sản phẩm nào?

a)

Thịt, trứng

b)

Sản phẩm đồ khô

c)

Rau, củ, quả, hoa

d)

Đáp án khác

137.

Ưu điểm của công nghệ silo là gì

a)

chi phí đầu tư thấp

b)

dễ thiết kế, áp dụng,

c)

giảm chi phí lao động

d)

Nâng cao clsp

138.

Ưu , nhuọc điểm trg bảo quản kho lạnh

(a)  

139.

Con người sx ra loại máy ,óc nào để ứng dụng trg thu hoạch làm đất

a)

máy xới

b)

máy cày

c)

máy công

d)

máy làm đất

140.

Biểu bì lá tạo thnahf những vết trong, mời ở lá rau

a)

rnhl

b)

rdq

c)

sthr

d)

skmt