wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí p2

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Độ lớn của lực Lo-ren-xơ không phụ thuộc vào
a)
A. giá trị của điện tích.
b)
B. độ lớn vận tốc của điện tích.
c)
C. độ lớn cảm ứng từ.
d)
D. khối lượng của điện tích.
2.
Khi độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của điện tích cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo-ren-xơ
a)
A. Tăng 4 lần.
b)
B. Tăng 2 lần.
c)
C. Không đổi.
d)
D. Giảm 2 lần.
3.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang chiều từ trái sáng phải. Điện tích đó chịu tác dụng của lực Lo-ren-xơ có chiều

a)

A. Từ dưới lên trên.

b)

B. Từ trên xuống dưới.

c)

C. Từ trong ra ngoài.

d)

D. Từ ngoài vào trong.

4.
Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 T theo hướng hợp với véc - tơ cảm ứng từ một góc 30o. Biết điện tích của hạt proton là 1,6.10-19 C. Lực Lorenxo tác dụng lên proton là:
a)
A. 2,4.10-15 N.
b)
B. 3.10-15 N.
c)
C. 3,2.10-15 N.
d)
D. 2.6.10-15 N.
5.
Một electron bay vuông góc với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 100 mT thì chịu tác dụng của lực Lo-ren-xơ có độ lớn 1,6.10-12 N. Vận tốc của electron là
a)

A. 10810^8 m/s.

b)

B. 106 m/s. 10610^6

c)

C. 1,6. 10610^6 m/s.

d)

D. 1,6. 10910^9 m/s.

6.
Một điện tích có độ lớn 10µC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức từ vào một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 1T. Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích là
a)
A. 1N.
b)
B. 0,1N.
c)
C. 104N.
d)
D. 0N.
7.
Một điện tích q = 4.10-4 C chuyển động với vận tốc v0 = 20 m/s trong một từ trường đều B = 0,125 T sao cho vectơ vận tốc hợp với đường sức từ một góc α. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là F = 5.10-4 N. Hãy xác định giá tri góc α
a)

A. 45045^0

b)

B. 60060^0

c)

C. 90090^0

d)

D. 30030^0

8.
Một vòng dây có diện tích S chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:
a)

b)

c)

C

d)

9.
Đơn vị của từ thông là:
a)
A. Tesla.
b)
B. Ampe.
c)
C. Wb.
d)
D. Vôn.
10.
Vectơ pháp tuyến của diện tích S là vectơ có độ lớn bằng:
a)
A. một đơn vị và có phương vuông góc với diện tích đã cho.
b)
B. một đơn vị và có phương song song với diện tích đã cho.
c)
C. một đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc bất kì.
d)
D. hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc bất kì không đổi.
11.
Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào:
a)
A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện.
b)
B. điện trở suất của dây dẫn.
c)
C. hình dạng và kích thước của mạch điện.
d)
D. khối lượng riêng của dây dẫn.
12.
Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
a)
A. độ lớn cảm ứng từ.
b)
B. điện tích đang xét.
c)
C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.
d)
D. nhiệt độ môi trường.
13.
Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều:
a)
A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.
b)
B. hoàn toàn ngẫu nhiên.
c)
C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
d)
D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.
14.
1 vêbe (Wb) bằng:
a)
A. 1 T.m2.
b)
B. 1 T/m.
c)
C. 1 T.m.
d)
D. 1 T/ m2.
15.
Người ta dùng khái niệm từ thông để diễn tả
a)
A. số đường sức từ qua một diện tích nào đó.
b)
B. độ mạnh yếu của từ trường.
c)
C. phương của vectơ cảm ứng từ.
d)
D. sự phân bố đường sức từ của từ trường.
16.

Một hình vuông cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4. 10410^{-4} T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp giữa véc tơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của hình vuông đó là

a)

A. a = 000^0

b)

B. a = 87087^0

c)

C. a = 90090^0

d)

D. a = 10010^0

17.

Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2cm^2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30°. Tính từ thông qua S.

a)

A. 3. 10410^{-4} Wb.

b)

B. 3. 10510^{-5} Wb.

c)

C. 4,5. 10510^{-5} Wb.

d)

D. 2,5. 10510^{-5} Wb.

18.
Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ từ B = 0,1T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60°. Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây.
a)

A. 8,66. 10410^{-4} Wb.

b)

B. 5. 10410^{-4} Wb.

c)

C. 4,5. 10510^{-5} Wb.

d)

D. 2,5. 10510^{-5}

Wb.

19.
Một khung dây có diện tích 10-3 m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 10-2 T. Biết pháp tuyến của khung dây tạo với đường sức từ 600. Từ thông qua một khung dây có độ lớn bằng
a)

A. 10310^{-3} Wb.

b)

B. 10510^{-5} Wb.

c)

C. 5. 10610^{-6} Wb.

d)

D. 2. 10510^{-5} Wb.

20.
Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 60° và có độ lớn là 1,5.10-4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là
a)

A. 1,3. 10310^{-3} Wb.

b)

B. 1,3. 10710^{-7} Wb.

c)

C. 7,5. 10810^{-8} Wb.

d)

D. 7,5. 10410^{-4} Wb.

21.
Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín được xác định theo công thức:
a)

b)

c)
d)

22.
Đơn vị của suất điện động cảm ứng là:
a)
A. Tesla.
b)
B. Ampe.
c)
C. Vôn.
d)
D. Wb.
23.

Vì sao có sự xuất hiện của dấu (-) trong công thức ec=ΔϕΔte_c=-\frac{Δϕ}{Δt} ?

a)

A. Vì suất điện động cảm ứng luôn luôn mang giá trị âm.

b)

B. Để phù hợp với định luật Len-xơ.

c)

C. Để phù hợp với định luật Ôm cho toàn mạch.

d)

D. Dựa theo quy tắc nắm tay phải.

24.
Suất điện động cảm ứng là suất điện động:
a)
A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
b)
B. sinh ra dòng điện trong mạch.
c)
C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.
d)
D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
25.
Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với:
a)
A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.
b)
B. độ lớn từ thông qua mạch.
c)
C. điện trở của mạch.
d)
D. diện tích của mạch.
26.
Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ:
a)
A. hóa năng.
b)
B. cơ năng.
c)
C. quang năng.
d)
D. nhiệt năng.
27.
Câu nào dưới đây nói về suất điện động cảm ứng là không đúng?
a)
A. Là suất điện động trong mạch kín khi từ thông qua mạch kín biến thiên.
b)
B. Là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
c)
C. Là suất điện động có độ lớn không đổi và tuân theo định luật Ôm toàn mạch.
d)
D. Là suất điện động có độ lớn tuân theo định luật Fa-ra-đây và có chiều phù hợp với định luật Len-xơ.
28.
Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là
a)
A. 0,12 V.
b)
B. 0,15 V.
c)
C. 0,30 V.
d)
D. 70,24V.
29.
Một vòng dây dẫn hình vuông, cạnh a = 10 cm, đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt khung. Trong khoảng thời gian 0,05 s, cho độ lớn của cảm ứng từ tăng đều từ 0 đến 0,5 T. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây.
a)
A. 100 (V).
b)
B. 70,1 (V).
c)
C. 0,1 (V).
d)
D. 0,15 (V).
30.
Một khung dây dẫn hỉnh chữ nhật có diện tích 200 cm2, ban đầu ở vị trí song song với các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn B = 0,01 T. Khung quay đều trong thời gian Δt = 0,04 s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ. Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
a)
A. 5 mV.
b)
B. 12 mV.
c)
C. 3.6V.
d)
D. 4,8 V.
31.
Phát biểu nào sau đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:
a)
A. Dòng điện tăng nhanh.
b)
B. Dòng điện giảm nhanh.
c)
C. Dòng điện có giá trị lớn.
d)
D. Dòng điện biến thiên nhanh.
32.
Đơn vị của hệ số tự cảm là
a)
A. Tesla (T).
b)
B. Henri (H).
c)
C. Vêbe (Wb).
d)
D. Fara (F).
33.
Biểu thức tính suất điện động tự cảm của ống dây dài là
a)

e=LΔiΔt.e=-L\frac{Δi}{Δt.}

b)

e=LIe=LI

c)

4π107n2V4\pi10^{-7}n^2V

d)

e=LΔtΔie=-L\frac{Δt}{Δi}

34.
Câu nào dưới đây nói về hiện tượng tự cảm là không đúng? Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong:
a)
A. mạch chứa cuộn cảm khi có sự biến thiên của dòng điện trong mạch đó.
b)
B. mạch chứa cuộn cảm khi đóng mạch hoặc ngắt mạch đột ngột.
c)
C. mạch chứa cuộn cảm có dòng điện xoay chiều biến thiên liên tục theo thời gian chạy qua mạch đó.
d)
D. mạch chứa cuộn cảm có dòng điện không đổi theo thời gian chạy qua mạch đó.
35.
Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn gấp đôi so với ống dây 2. Tỉ số hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là:
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 8.
36.
Một ống dây hình trụ có độ tự cảm L. Nếu giảm số vòng dây đi 2 lần thì độ tự cảm của ống dây là:
a)

A. 2L.

b)

B. L2\frac{L}{2}

c)

L4\frac{L}{4}

d)

D. 4L.

37.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?
a)
A. phụ thuộc vào số vòng dây của ống.
b)
B. phụ thuộc tiết diện ống;.
c)
C. không phụ thuộc vào môi trường xung quanh.
d)
D. có đơn vị là H (henry).
38.
Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi
a)
A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.
b)
B. sự chuyển động của nam châm với mạch.
c)
C. sự chuyển động của mạch với nam châm.
d)
D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.
39.
Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là:
a)
A. 0,2π H.
b)
B. 0,2π mH.
c)
C. 2 π mH.
d)
D. 0,2 mH.
40.
Tính độ tự cảm của một ống dây hình trụ có chiều dài 0,5 m gồm 1000 vòng dây, mỗi vòng dây có đường kính 20 cm.
a)
A. 0,088 H.
b)
B. 0,079 H.
c)
C. 0,125 H.
d)
D. 0,064 H.
41.
Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là:
a)
A. 100 V.
b)
B. 1V.
c)
C. 0,1 V.
d)
D. 0,01 V.
42.
Một ống dây có hệ số tự cảm 30 mH đang có dòng điện với cường độ 4A chạy qua. Trong thời gian 0,2 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là:
a)
A. 600 V.
b)
B. 0,6V.
c)
C. 6 V.
d)
D. 0,015 V.
43.
Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là:
a)
A. 4 V.
b)
B. 0,4 V.
c)
C. 0,02 V.
d)
D. 8 V.