wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

atld

Total questions: 190

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Người lao động có nghĩa vụ

a)

Chịu trách nhiệm về tình trạng an toàn và sức khỏe của người lao động

b)

Chấp hành các quy định nội quy về an toàn - vệ sinh lao động có liên quan đến công việc, nhiệm vụ được giao

c)

Phân công trách nhiệm và cử người giám sát thực hiện các quy định nội quy, biện pháp an toàn lao động, vệ sinh an toàn lao động trong doanh nghiệp

d)

Cả ba lựa chọn trên đều đúng

2.

Người lao động có nghĩa vụ:

a)

Chịu trách nhiệm về tình trạng an toàn và sức khỏe của người lao động

b)

Phải sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân đã được trang bị, các thiết bị - an toàn vệ sinh nơi làm việc

c)

Tuyên truyền, giáo dục người lao động chấp hành quy định biện pháp làm việc an toàn.

d)

Cả ba lựa chọn trên đều đúng.

3.

Người lao động có quyền hạn

a)

Chịu trách nhiệm về tình trạng an toàn và sức khỏe người của người lao động.

b)

Buộc người sử dụng lao động phải tuân thủ các quy định nội quy các biện pháp an toàn – vệ sinh lao động

c)

Yêu cầu người sử dụng lao động bảo đảm điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh, cải thiện điều kiện lao động.

d)

Cả ba lựa chọn trên đều đúng.

4.

Người lao động có quyền từ chối thực hiện công việc trong những trường hợp nào

a)

Khi thấy các biện pháp an toàn ghi trong phiếu công tác, phiếu thao tác không đầy đủ.

b)

Khi hiện trường công tác không đảm bảo an toàn, hoặc không đúng như ghi trong phiếu công tác, phiếu thao tác

c)

Trong mọi trường hợp người công nhân đều không có quyền từ chối thực hiện công việc; ngoại trừ khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền cho phép không thực hiện công việc đó

d)

Cả a và b đúng

5.

Trong quá trình làm việc, nếu phát hiện thấy các hiện tượng bất thường có nguy cơ xảy ra mất an toàn, người công nhân phải xử lý như thế nào

a)

Tiếp tục tiến hành công việc và báo cáo với cấp có thẩm quyền để xin ý kiến giải quyết

b)

Dừng ngay công việc để tự tiến hành xử lý các hiện tượng bất thường, giảm thiểu nguy cơ mất an toàn cho bản thân và cho nhân viên đơn vị công tác.

c)

Dừng ngay công việc và báo cáo với người phụ trách trực tiếp để xin ý kiến giải quyết.

d)

Cả b và c đúng

6.

Để thực hiện được nghĩa vụ của người lao động đối với việc bảo đảm an toàn lao động, người lao động cần chú ý thực hiện những điều gì?

a)

Khi còn nghi ngờ hoặc chưa nắm vững cách sử dụng thiết bị, hoặc chưa hiểu rõ quy trình thì phải hỏi người giao công việc cho mình

b)

Khi chưa nắm chắc công việc thì không được làm mà phải hỏi lại cho kỹ lưỡng, nên tập thao tác cho thuần thục rồi mới được làm

c)

cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

7.

Người lao động được nghỉ việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương trong trường hợp nào?

a)

Kết hôn, nghỉ 3 ngày.

b)

Con kết hôn, nghỉ 1 ngày

c)

Bố đẻ, mẹ đẻ, bố vợ, mẹ vợ hoặc bố chồng, mẹ chồng chết; vợ chết hoặc chồng chết; con chết: nghỉ 3 ngày.

d)

Cả 3 lựa chọn trên

8.

Người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết nào sau đây

a)

Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương 01 ngày (ngày 10 tháng 3 âm lịch).

b)

Tết Dương lịch 01 ngày (ngày 01 tháng 01 dương lịch).

c)

Cả a và b

d)

Không có trường hợp nào nêu trên

9.

Thông tư 15/2016 của Bộ Y tế quy định có bao nhiêu bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội:

a)

32

b)

33

c)

34

d)

35

10.

Khi thấy nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, đe dọa nghiêm trọng tính mạng, sức khỏe của mình thì người lao động phải làm gì?

a)

Từ chối làm công việc hoặc rời bỏ nơi làm việc

b)

Từ chối trở lại nơi làm việc nói trên nếu những nguy cơ đó chưa được khắc phục.

c)

Phải báo cáo ngay với người phụ trách trực tiếp.

d)

Tất cả đều đúng

11.

Theo quy định điều 157 bộ luật lao động 2012 có hiệu lực từ 1/5/2013, tổng thời gian người lao động nữ được nghỉ trước và sau khi sinh con:

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

12.

Người lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng được nghỉ mỗi ngày bao nhiêu phút trong thời gian làm việc

a)

30p

b)

60p

c)

90p

d)

120p

13.

>]: Người lao động làm việc liên tục 8 giờ hoặc 6 giờ thì được nghỉ giữa giờ ít nhất bao nhiêu phút tính vào thời gian làm việc:

a)

15p

b)

30p

c)

45p

d)

60p

14.

Trường hợp làm việc ban đêm người lao động làm việc liên tục 8 giờ hoặc 6 giờ thì được nghỉ giữa giờ ít nhất bao nhiêu phút tính vào thời gian làm việc:

a)

15p

b)

30p

c)

45p

d)

60p

15.

Trong điều kiện làm việc bình thường, người lao động có 12 tháng làm việc tại một doanh nghiệp thì được nghỉ phép hàng năm bao nhiêu ngày?

a)

10n

b)

12n

c)

13n

d)

16n

16.

Trong điều kiện làm việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm người lao động có 12 tháng làm việc tại một doanh nghiệp thì được nghỉ phép hàng năm bao nhiêu ngày?

a)

10n

b)

12n

c)

13n

d)

16n

17.

Tính chất pháp luật của công tác BHLĐ là:

a)

Để bảo đảm thực hiện tốt việc bảo vệ tính mạng và sức khỏe cho người lao động thông qua các luật, chế độ, chính sách về BHLĐ

b)

Để ngăn ngừa tại nạn lao động và bệnh nghề nghiệp, tạo ra một điều kiện lao động thuận lợi và ngày càng được cải thiện tốt hơn.

c)

Để bảo vệ và phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động

d)

Thông qua các biện pháp về khoa học kỹ thuật, tổ chức, kinh tế, xã hội để loại trừ các yếu tố nguy hiểm có hại trong sản xuất và lao động

18.

Tính chất khoa học kỹ thuật của công tác BHLĐ là:

a)

Vận dụng các kiến thức khoa học kỹ thuật, không ngừng để nâng cao năng suất lao động.

b)

Nghiên cứu những nguyên nhân cơ bản gây ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp cho người lao động

c)

Nghiên cứu những nguyên nhân cơ bản các điều kiện kỹ thuật không đảm bảo điều kiện vệ sinh, môi trường lao động

d)

Nghiên cứu việc cơ khí hóa và tự động hóa trong quá trình sản xuất

19.

Tính chất quần chúng của công tác BHLĐ là

a)

Vận dụng các kiến thức khoa học kỹ thuật không ngừng để nâng cao năng suất lao động, tránh được những nguy cơ tai nạn và bệnh nghề nghiệp.

b)

Nghiên cứu những nguyên nhân cơ bản gây ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp cho người lao động

c)

Nghiên cứu những nguyên nhân cơ bản các điều kiện kỹ thuật không đảm bảo điều kiện vệ sinh, môi trường lao động.

d)

Nghiên cứu trách nhiệm chung của toàn thể người lao động và toàn xã hội

20.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ:

a)

Kiểm tra, đánh giá các yếu tố nguy hiểm, có hại tại nơi làm việc của cơ sở.

b)

Chấp hành các quy định nội quy về an toàn-VSLĐ có liên quan đến công việc, nhiệm vụ được giao

c)

Phải sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân đã được trang bị, các thiết bị - an toàn vệ sinh nơi làm việc, nếu làm mất hoặc hư hỏng thì phải bồi thường.

d)

Yêu cầu người lao động phải chấp hành các nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc.

21.

Người sử dụng lao động có quyền hạn:

a)

Chịu trách nhiệm về tình trạng an toàn và sức khỏe người của người lao động.

b)

Buộc người lao động phải tuân thủ các quy định nội quy các biện pháp an toàn – vệ sinh lao động.

c)

Sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân đã được trang bị, các thiết bị - an toàn vệ sinh nơi làm việc, nếu làm mất hoặc hư hỏng thì phải bồi thường.

d)

Tất cả đều đúng.

22.

Các yếu tố cấu thành điều kiện lao động là:

a)

Người lao động, môi trường lao động, đối tượng lao động, công cụ - phương tiện, quá trình công nghệ

b)

Các yếu tố tự nhiên có liên quan đến nơi làm việc. Các yếu tố kinh tế, xã hội, quan hệ đời sống hoàn cảnh gia đình liên quan đến tâm lý người lao động.

c)

Yếu tố nguy hiểm gây chấn thương, tai nạn lao động. Yếu tố có hại đến sức khỏe, gây bệnh nghề nghiệp.

d)

Tất cả đều đúng.

23.

Các yếu tố nguy hiểm

a)

Là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động

b)

Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động.

c)

Cả 2 câu trên đều đúng.

d)

Cả 2 câu trên đều sai

24.

Các yếu tố nguy hiểm có nguy cơ gây tai nạn lao động trong sản xuất là:

a)

Nguồn nhiệt, nguồn điện, nổ vật lí, nổ hóa học, vật rơi đổ sập, vật văn bắn, truyền động – chuyển động.

b)

Vi sinh vật có hại, nguồn điện, nổ vật lí, nổ hóa học, vật rơi đổ sập, vật văn bắn, truyền động – chuyển động.

c)

Nguồn nhiệt, nguồn điện, tiếng ồn, bức xạ - phóng xạ, vật rơi đổ sập, vật văn bắn, truyền động – chuyển động

d)

Nguồn nhiệt, nguồn điện, nổ vật lí, nổ hóa học, vật rơi đổ sập, vật văn bắn, truyền động – chuyển động, vi khí hậu.

25.

Mục đích của công tác bảo hộ lao động là:

a)

Đảm bảo an toàn thân thể người lao động.

b)

Bảo đảm người lao động mạnh khỏe, không bị mắc bệnh nghề nghiệp do điều kiện lao động không tốt gây ra

c)

Bồi dưỡng phục hồi kịp thời và duy trì sức khỏe cho người lao động.

d)

Cả 3 câu a,b,c đều đúng.

26.

Những yếu tố có hại nào có nguy cơ gây bệnh nghề nghiệp trong lao động, sản xuất

a)

Nguồn nhiệt, tiếng ồn, rung động, bức xạ - phóng xạ, chiếu sáng, bụi, hóa chất độc, vi sinh vật có hại.

b)

Vi khí hậu, tiếng ồn, rung động, bức xạ - phóng xạ, chiếu sáng, bụi, hóa chất độc, vi sinh vật có hại

c)

Vi khí hậu, tiếng ồn, rung động, bức xạ - phóng xạ, chiếu sáng, bụi, hóa chất độc, nguồn điện

d)

Vi khí hậu, tiếng ồn, rung động, bức xạ - phóng xạ, chiếu sáng, bụi, vật văn bắn, vi sinh vật có hại.

27.

Yếu tố có hại là:

a)

Yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động

b)

Yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động

c)

Cả 2 câu trên đều đúng.

d)

Cả 2 câu trên đều sai.

28.

Tai nạn lao động là:

a)

Tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động.

b)

Tai nạn lao động là tai nạn do người lao động cố ý tự hủy hoại sức khỏe của bản thân

c)

Trường hợp nhiễm độc nghề nghiệp, chấn thương, bị bỏng do các hiện tượng phóng điện, bị té ngã

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

29.

Nguyên nhân nào có thể gây tai nạn lao động 

a)

Công nhân thiếu kiến thức, tay nghề kém nên không làm đúng kỹ thuật, vi phạm các quy định về kỹ thuật an toàn.

b)

Công nhân không chấp hành kỷ luật lao động, làm việc không có phiếu công tác, phiếu thao tác; không có sự phân công, làm không đúng chức năng, nhiệm vụ, làm việc không có người giám sát.

c)

Đơn vị bố trí khối lượng công tác hợp lý, tạo điều kiện để người laođộng yên tâm công tác, gắn bó với công việc, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm.

d)

Cả a và b.

30.

Công tác bảo hộ lao động có mấy tính chất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Để kiểm soát yếu tố nguy hiểm, người sử dụng lao động có trách nhiệm:

a)

Xây dựng phương án xử lý sự cố, ứng cứu khẩn cấp và tổ chức đội cấp cứu tại chỗ theo quy định pháp luật.

b)

Tổ chức đo lường các yếu tố có hại ít nhất một lần trong một năm.

c)

Kiểm tra đánh giá các yếu tố nguy hiểm; đề ra các biện pháp loại trừ các mối nguy hiểm và cải thiện điều kiện lao động.

d)

Cả a và c.

32.

Công đoàn có quyền gì sau đây

a)

Yêu cầu cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có trách nhiệm thực hiện ngay biện pháp khắc phục, bảo đảm an toàn lao động, kể cả trường hợp phải tạm ngừng hoạt động.

b)

Thực hiện biện pháp sửa chữa thiếu sót, ngăn ngừa vi phạm, khắc phục hậu quả và xử lý hành vi vi phạm pháp luật

c)

Tham gia ý kiến, kiến nghị biện pháp sửa chữa thiếu sót, ngăn ngừa vi phạm, khắc phục hậu quả và xử lý hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Câu a và c đều đúng

33.

Các tính chất của công tác bảo hộ lao động có mối quan hệ với nhau:

a)

Quan hệ hữu cơ với nhau, quan hệ hỗ trợ lẫn nhau.

b)

Quan hệ hỗ trợ lẫn nhau

c)

Quan hệ độc lập nhau

d)

Cả a và c đều đúng.

34.

Luật Công đoàn quy định quyền và trách nhiệm của công đoàn trong việc đại diện, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động gồm những nội dung:

a)

Đại diện cho tập thể người lao động thương lượng, ký kết và giám sát thực hiện thỏa ước lao động tập thể

b)

Tham gia với đơn vị SDLĐ xây dựng và giám sát việc thực hiện thang, bảng lương, định mức lao động, quy chế trả lương, quy chế thưởng, nội quy lao động.

c)

Tham gia với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động.

d)

Cả ba lựa chọn trên đều đúng

35.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động, thời gian khám sức khỏe định kỳ được qui định như sau :

a)

Ít nhất 1 năm 2 lần

b)

Ít nhất một năm 1 lần

c)

Ít nhất 2 năm 1 lần.

d)

Cả ba lựa chọn trên đều đúng

36.

Chọn đáp án sai. Tính chất của công tác bảo hộ lao động:

a)

Tính quần chúng

b)

Tính pháp luật

c)

Tính khoa học kỹ thuật.

d)

Tính chất an toàn lao động.

37.

Bệnh nghề nghiệp là:

a)

Sự suy yếu dần sức khỏe dẫn đến gây bệnh tật cho người lao động do tác động của các yếu tố nguy hiểm phát sinh trong quá trình sản xuất.

b)

Bệnh phát sinh do yếu tố di truyền

c)

Sự suy yếu dần sức khỏe dẫn đến gây bệnh tật cho người lao động do tác động của các yếu tố có hại phát sinh trong quá trình sản xuất.

d)

Cả ba lựa chọn trên đều đúng.

38.

Mục tiêu chính của khoa học về lao động trong quan hệ Người – Thiết bị máy móc – Môi trường lao động là tối ưu hóa các tác động tương hỗ giữa:

a)

Người điều khiển và môi trường lao động.

b)

Người điều khiển và thiết bị, máy móc.

c)

Người điều khiển và chỗ làm việc.

d)

Cả ba lựa chọn trên đều đúng.

39.

Chọn đáp án sai: Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng và các nấm mốc gây bệnh.

b)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao.v.v…

c)

Tiếng ồn và độ rung

d)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

40.

Các bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội chia làm mấy nhóm bệnh:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

41.

Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn thuộc nhóm bệnh nghề nghiệp nào:

a)

Nhóm các bệnh nghề nghiệp do yếu tố vật lý

b)

Nhóm các bệnh bụi phổi và phế quản.

c)

Nhóm các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp

d)

Nhóm các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp.

42.

Bệnh hen nghề nghiệp thuộc nhóm bệnh nghề nghiệp nào:

a)

Nhóm các bệnh bụi phổi và phế quản

b)

Nhóm các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp

c)

Các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp

d)

Nhóm các bệnh nhiễm khuẩn nghề nghiệp.

43.

Chọn đáp án sai. Nội dung chủ yếu của vệ sinh lao động là

a)

Nghiên cứu đặc điểm vệ sinh của các quá trình sản xuất.

b)

Nghiên cứu các biến đổi sinh lý, sinh hoá của cơ thể

c)

Nghiên cứu các quá trình chữa trị bệnh nghề nghiệp

d)

Nghiên cứu các biện pháp đề phòng tình trạng mệt mỏi trong lao động.

 

44.

Vệ sinh lao động là

a)

Môn khoa học nghiên cứu ảnh hưởng của yếu tố có hại trong sản xuất

b)

Một phạm trù sản xuất, nhằm bảo vệ yếu tố năng động nhất của lực lượng sản xuất.

c)

Một hệ thống các biện pháp và phương tiện về tổ chức và kỹ thuật nhằm bảo vệ người lao động khỏi các yếu tố nguy hiểm gây chấn thương trong sản xuất.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

45.

Tính chất lao động được thể hiện qua các mặt

a)

Lao động thể lực và lao động trí óc.

b)

Lao động căng thẳng về thần kinh và tâm lý

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai

46.

Thông số nào không dùng để đánh giá mức chịu tải thể lực:

a)

Lượng oxi tiêu thụ và thông khí phổi (lít/phút).

b)

Thân nhiệt (0C).

c)

Nhiệt lượng tỏa ra (kcal/m3.h).

d)

Tần số tim (lần/phút).

47.

Để tăng năng suất lao động, chống mệt mỏi trong quá trình lao động, cần thực hiện những nguyên tắc nào sau đây:

a)

Thao tác lao động cần được tiến hành thoải mái, ngắn nhất, lặp đi lặp lại.

b)

Nguyên tắc 5S: Sàng lọc, Sắp xếp, Sạch sẽ, Săn sóc, Sẵn sàng.

c)

Tổ chức ăn trong ngày theo yêu cầu sản xuất của doanh nghiệp.

d)

Cả a, b, c đều đúng

48.

Điều hòa nhiệt độ cơ thể bắt đầu khó khăn, giảm sự tỏa nhiệt khi độ ẩm không khí ở mức:

a)

Từ 60 ÷ 75%.

b)

Từ 45 ÷ 60%.

c)

Từ 75 ÷ 80%.

d)

Từ 80 ÷ 95%

49.

Tốc độ lưu chuyển không khí càng lớn thì sự tỏa nhiệt trong một đơn vị thời gian sẽ:

a)

Càng nhiều

b)

càng ít

c)

không thay đổi

d)

tất cả đều sai

50.

Chọn câu sai: Trong các nhà máy có thiết bị tỏa nhiệt lớn, có thể giảm nhiệt tỏa ra môi trường bằng cách:

a)

Dùng vật liệu cách nhiệt samot, diatomite

b)

Tăng diện tích cửa sổ quan sát hoặc hạn chế mở cửa.

c)

Làm nguội vỏ thiết bị bằng nước, hơi nước

d)

Tăng chiều dày lớp cách nhiệt, dùng màn chắn cách nhiệt

51.

Đặc điểm nào không phải là ảnh hưởng của bức xạ nhiệt đến cơ thể con người:

a)

Gây bỏng da.

b)

Ảnh hưởng thị giác, có thể gây mù.

c)

Gây say nóng, sốt cao, viêm hô hấp

d)

Đau đầu, chóng mặt, kém ăn.

 

52.

Các biện pháp chung phòng chống tiếng ồn:

a)

Quy hoạch xây dựng, chọn hướng gió hợp lý tránh phát tán tiếng ồn

b)

Phân tán tiếng ồn trong phạm vi nhà xưởng.

c)

Trồng các bãi cỏ xanh để chống ồn và làm sạch môi trường

d)

Sử dụng máy., thiết bị ít phát sinh rung động

53.

Chọn câu sai: Các biện pháp phòng chống rung động:

a)

Không tiếp xúc với các thiết bị có rung động.

b)

Áp dụng quá trình sản xuất tự động hoá và điều khiển từ xa.

c)

Bảo dưỡng định kì máy móc.

d)

Trang bị đầy đủ phương tiện bảo hộ lao động.

 

54.

Tai người có thể nghe được âm có tần số là

a)

Từ 10Hz đến 16 kHz.

b)

Từ 10Hz đến 20 kHz

c)

Từ 20Hz đến 16 kHz.

d)

Từ 20Hz đến 200Hz.

55.

Tần số âm thanh tai người không thể nghe được:

a)

Hạ âm có tần số dưới 20 Hz.

b)

Siêu âm có tần số trên 20 kHz.

c)

Cả a, b đều đúng.

d)

Cả a, b đều sai.

56.

Theo dải tần số, tiếng ồn tần số cao khi:

a)

f > 1000Hz

b)

f > 1000kHz

c)

f > 100Hz.

d)

f > 100kHz.

57.

Thời gian chịu được tối đa tiếng ồn có mức ồn 90dB của người lao động:

a)

8 giờ làm việc liên tục

b)

6 giờ làm việc liên tục

c)

4 giờ làm việc liên tục

d)

3 giờ làm việc liên tục.

58.

Thời gian chịu được tối đa tiếng ồn có mức ồn 100dB của người lao động:

a)

2 giờ làm việc liên tục

b)

1,5 giờ làm việc liên tục.

c)

1 giờ làm việc liên tục.

d)

0,5 giờ làm việc liên tục

59.

Chọn câu sai: Tác hại của tiếng ồn:

a)

Chủ yếu phụ thuộc vào mức ồn

b)

Phụ thuộc vào hướng của năng lượng âm tới và thời gian tác dụng

c)

Tiếng ồn liên tục gây khó chịu hơn tiếng ồn gián đoạn.

d)

Tần số cao khó chịu hơn tiếng ồn có tần số thấp

60.

Chọn câu sai: Độ giảm thính của tai:

a)

Tỷ lệ thuận với thời gian làm việc trong tiếng ồn

b)

Tỷ lệ nghịch với mức ồn.

c)

Phụ thuộc độ nhạy cảm riêng của từng người

d)

Sau một thời gian dài sẽ phát triển thành bệnh nặng tai và bệnh điếc.

61.

Vệ sinh lao động là

a)

Giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.

b)

Giải pháp an toàn nhất trong quá trình lao động.

c)

Giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động.

d)

Cả a, b, c đều sai.

62.

Chọn câu sai: Nội dung của môn vệ sinh lao động:

a)

Nghiên cứu đặc điểm vệ sinh của quá trình sản xuất.

b)

Nghiên cứu các biện pháp đề phòng  tình trạng mệt mỏi.

c)

Nghiên cứu các biện pháp phòng chống tai nạn lao động.

d)

Nghiên cứu các quy định tiêu chuẩn vệ sinh

63.

Đối tượng và nhiệm vụ của vệ sinh lao động

a)

Nghiên cứu các yếu tố có hại trong sản xuất đối với sức khỏe người lao động.

b)

Phòng ngừa các bệnh nghề nghiệp

c)

Nâng cao khả năng lao động cho người lao động

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

64.

Chọn câu sai. Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Tiếng ồn và rung động

b)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất

c)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ

d)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù như: nhiệt độ, độ ẩm cao hoặc thấp, thoáng khí kém.

65.

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động là:

a)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ.

b)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất.

c)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù như: nhiệt độ, độ ẩm cao hoặc thấp, thoáng khí kém,…

d)

Cả a, b, c đều đúng.

66.

Thiếu hoặc thừa ánh sáng hoặc sắp xếp bố trí hệ thống chiếu sáng không hợp lý là các tác hại liên quan đến:

a)

Công nghệ sản xuất

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Tổ chức lao động

d)

Cả a, b đều đúng.

67.

Phân xưởng chật chội và việc sắp xếp nơi làm việc lộn xộn, mất trật tự, không ngăn nắp là các tác hại liên quan đến:

a)

Công nghệ sản xuất

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động.

c)

Tổ chức lao động.

d)

Cả a, b đều sai.

68.

Thiếu thiết bị thông gió, chống bụi, chống nóng, chống tiếng ồn, chống hơi khí độc

a)

Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất

b)

Tác hại liên quan đến điều kiện vệ sinh và an toàn.

c)

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động.

d)

Tác hại liên quan đến vệ sinh lao động.

69.

Thiếu thiết bị thông gió, chống bụi, chống nóng, chống tiếng ồn, chống hơi khí độc là tác hại liên quan đến:

a)

Quá trình sản xuất.

b)

Điều kiện vệ sinh và an toàn.

c)

Tổ chức lao động.

d)

Vệ sinh lao động.

70.

Các tác hại liên quan đến điều kiện vệ sinh an toàn là:

a)

Thiếu thiết bị chống ồn

b)

Thời gian làm việc quá dài.

c)

Cường độ làm việc quá cao

d)

Yếu tố sinh vật xuất hiện trong quá trình sản xuất.

71.

Các tác hại liên quan đến quá trình sản xuất bao gồm là:

a)

Yếu tố vật lý và hóa học.

b)

Thiếu thiết bị thông gió, chống nóng

c)

Yếu tố vi sinh vật.

d)

Cả a, c đều đúng.

72.

Bụi gây nhiều tác hại cho con người thường là các bệnh nào sau đây:

a)

Bệnh về đường hô hấp.

b)

Bệnh ngoài da.

c)

Bệnh trên đường tiêu hoá v.v

d)

Tất cả các bệnh trên

73.

Các biện pháp phòng chống bụi là:

a)

Thay đổi phương pháp công nghệ

b)

Đề phòng bụi cháy nổ.

c)

Vệ sinh cá nhân.

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng.

74.

Vi khí hậu là trạng thái lý học của không khí trong khoảng không gian thu hẹp. Bao gồm các yếu tố nào sau đây

a)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt

b)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và vận tốc chuyển động không khí.

c)

Nhiệt độ, độ ẩm, vi khuẩn.

d)

Nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt, điều hoà thân nhiệt cơ thể người

75.

Các biện pháp phòng chống vi khí hậu xấu là:

a)

Tổ chức sản xuất lao động hợp lý, phòng hộ cá nhân

b)

Quy hoạch nhà xưởng và các thiết bị, thông gió, làm nguội vật liệu

c)

Thiết bị và quá trình công nghệ.

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

76.

Các phương án giảm ảnh hưởng của tiếng ồn tới người lao động là:

a)

Hiện đại hóa thiết bị, hoàn thiện quá trình công nghệ.

b)

Cách ly khu vực có nguồn ồn

c)

Sử dụng bịt tai và nút tai chống ồn

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng.

77.

Tác hại của rung động phụ thuộc vào các thông số:

a)

Biên độ, tần số.

b)

Biên độ, tần số, thời gian tiếp xúc.

c)

Biên độ, tần số, gia tốc dao động, thời gian tiếp xúc.

d)

Biên độ, tần số, gia tốc dao động, trạng thái tác động, thời gian tiếp xúc

78.

Phân loại bụi trong sản xuất theo các tiêu chí nào

a)

Theo nguồn gốc, kích thước hạt bụi

b)

Theo kích thước, tính chất hoá lý của hạt bụi.

c)

Theo nguồn gốc, kích thước, tính chất hoá lý của hạt bụi

d)

Theo nguồn gốc, kích thước, tác hại của hạt bụi.

79.

Yếu tố nào không phải là yếu tố của vi khí hậu:

a)

Độ ẩm không khí.

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Điều hoà thân nhiệt cơ thể người

d)

Vận tốc chuyển động của không khí.

80.

Đâu là tác hại của bụi trong sản xuất:

a)

Bệnh silicose, bệnh ngoài da, bỏng mắt, tổn thương xương khớp.

b)

Bệnh phổi nhiễm bụi, sâu răng do bột đọng lại, rối loạn tiêu hoá.

c)

Viêm phế quản, siderose, rối loạn tim mạch.

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng.

81.

Biểu hiện nào không phải là do ảnh hưởng của vi khí hậu lạnh gây ra:

a)

Cơ thể mất nhiệt

b)

Cơ thể mất nước, mạch máu co thắt, vận động khó khăn.

c)

Nổi da gà, tê cóng chân tay.

d)

Nhịp thở giảm, tiêu thụ oxy tăng

82.

Vấn đề tăng năng suất lao động và chống mệt mỏi theo nguyên tắc 5S:

a)

Sàng lọc, Sắp xếp, Sạch sẽ, Săn sóc, Sẵn sàng

b)

Sửa sang, Sắp xếp, Sạch sẽ, Sàng lọc, Săn sóc

c)

Sẵn sàng, Sắp xếp, Sâu sát, Sạch sẽ, Sàng lọc

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

83.

Những hạt bụi nào vào phổi nhiều nhất và gây hại nhiều hơn:

a)

Bụi dưới 10 μm.

b)

Hạt bụi thô

c)

Bụi từ 10÷50μm.

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

84.

Bụi gây nhiều tác hại cho con người thường là các bệnh nào sau đây:

a)

Bệnh về đường hô hấp

b)

Bệnh ngoài da

c)

Bệnh trên đường tiêu hóa v.v

d)

Tất cả các bệnh trên.

85.

Các biện pháp phòng chống bụi hiệu quả là:

a)

Thay đổi công nghệ sản xuất

b)

Thay đổi nguyên vật liệu

c)

Tổ chức hút và xử lý bụi

d)

Tất cả đều đúng.

86.

Thiết bị lọc bụi nào dưới đây sử dụng nguyên lý trọng lực để lắng bụi:

a)

Thiết bị lọc bụi quán tính.

b)

Lọc bụi tĩnh điện.

c)

Lọc bụi tay áo.

d)

Lọc bụi bằng lưới lọc.

87.

Thiết bị lọc bụi làm cho hạt bụi bị mất động năng và rơi xuống dưới đáy là;

a)

Thiết bị lọc bụi kiểu quán tính

b)

Thiết bị lọc bụi tĩnh điện

c)

Thiết bị lọc bụi kiểu ly tâm

d)

Buồng lắng bụi

88.

Cường độ lao động trung bình khi tiêu hao năng lượng ở mức

a)

2,5 ÷ 4 Kcal/phút

b)

2,5 ÷ 5 Kcal/phút.

c)

6 ÷ 8 Kcal/phút.

d)

8 ÷ 10 Kcal/phút

89.

Ngành nghề thuộc cường độ lao động trung bình là

a)

Thợ nguội, thợ dệt

b)

Giáo viên, thầy thuốc.

c)

Thợ khuân vác

d)

Thợ mỏ

90.

Tác hại của vi khí hậu lạnh

a)

Chóng mặt, nhức đầu

b)

Đau cơ, viêm cơ.

c)

Mất cân bằng nước và điện giải.

d)

Nhịp thở nhanh gây suy nhược cơ thể.

91.

Tác hại của vi khí hậu nóng:

a)

Viêm phế quản

b)

Đau cơ, viêm cơ

c)

Mất cân bằng nước và điện giải

d)

Viêm khớp

92.

Vi khí hậu ổn định khi nhiệt tỏa ra ở mức:

a)

15kcal/m3

b)

20kcal/m3

c)

25kcal/m3.

d)

30kcal/m3.

93.

Chọn câu sai. Tác hại của bức xạ nhiệt:

a)

Gây viêm hô hấp

b)

Giảm thị lực

c)

Bỏng da, phổng rộp da.

d)

Đau đầu, chóng mặt

94.

Biện pháp phòng chống ảnh hưởng của vi khí hậu là:

a)

Bố trí các hệ thống điều hòa không khí, đảm bảo thông thoáng nơi làm việc.

b)

Bảo dưỡng máy móc định kỳ.

c)

Thiết kế nơi làm việc tạo sự lưu thông không khí bên trong và bên ngoài

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

95.

Dùng phương pháp trộn ướt trong luyện kim để quá trình trộn, nghiền không sinh bụi so với phương pháp trộn khô là biện pháp phòng chống bụi nào:

a)

Thay đổi phương pháp công nghệ.

b)

Cơ khí hoá và tự động hoá quá trình sản xuất

c)

Đề phòng bụi cháy nổ

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

96.

Các biện pháp về kỹ thuật vệ sinh

a)

Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi và khí độc, chống tiếng ồn và rung động, chiếu sáng, chống bức xạ, phóng xạ, điện từ trường.

b)

Xác định vùng nguy hiểm

c)

Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng.

97.

Các biện pháp kỹ thuật vệ sinh phải được thực hiện ngay từ khâu:

a)

Thiết kế, xây dựng các công trình nhà xưởng.

b)

Tổ chức nơi sản xuất

c)

Thiết kế, chế tạo các máy móc, thiết bị, quá trình công nghệ

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

98.

Hãy nêu một số biện pháp tổ chức sản xuất, tổ chức lao động đảm bảo an toàn vệ sinh lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp

a)

Bố trí mặt bằng nhà xưởng, đường đi lại và vận chuyển, sắp xếp nguyên vật liệu, bán thành phẩm và thành phẩm hợp lý

b)

Vệ sinh nơi làm việc, cần bảo đảm diện tích nơi làm việc, khoảng cách không gian cần thiết cho mỗi người lao động

c)

Xử lý chất thải và nước thải; tổ chức thời giờ làm việc và nghỉ ngơi; chăm sóc sức khỏe người lao động, thực hiện chế độ bồi dưỡng, điều dưỡng

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

99.

Phương án giảm ảnh hưởng của tiếng ồn tới người lao động là

a)

Hiện đại hóa thiết bị, hoàn thiện quá trình công nghệ

b)

Mặc quần áo bảo hộ lao động

c)

Đeo tai phone nghe nhạc.

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng.

100.

Các nguyên tắc giảm tiếng ồn trên đường lan truyền là

a)

Nguyên tắc hút âm

b)

Nguyên tắt cách âm

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai.

101.

Biện pháp giảm rung cho thiết bị máy móc là:

a)

Gia cố móng thiết bị

b)

Cân bằng cho thiết bị.

c)

lò xo giảm chấn         

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng.

102.

Bụi gây nhiều tác hại cho con người thường là bệnh nào sau đây

a)

Bệnh về đường hô hấp, tiêu hoá

b)

Bệnh xương khớp, da liễu

c)

Bệnh tim mạch, silicose

d)

Tất cả đều sai.

103.

Mục đích của thông gió là

a)

Thông gió chống ồn.

b)

Thông gió khử bụi và hơi khí độc

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai.

104.

Các tác hại chính do nhiệt độ cao thuộc nhóm nghề nào sau đây

a)

Nghề rèn, đúc

b)

Nghề tiện, phay

c)

Nghề hàn, tiện

d)

Nghề nguội, đúc.

105.

Chọn câu sai: Các biện pháp đề phòng tác hại nghề nghiệp:

a)

Biện pháp kỹ thuật công nghệ

b)

Biện pháp kỹ thuật vệ sinh

c)

Biện pháp tổ chức lao động khoa học

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

106.

Cơ giới hóa, tự động hóa thuộc biện pháp nào dưới đây

a)

Biện pháp kỹ thuật vệ sinh

b)

Biện pháp kỹ thuật công nghệ

c)

Biện pháp phòng hộ cá nhân.

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

107.

Lựa chọn công việc phù hợp với sức khỏe người lao động thuộc biện pháp nào:

a)

Biện pháp phòng hộ cá nhân

b)

Biện pháp tổ chức lao động khoa học

c)

Biện pháp y tế bảo vệ sức khỏe

d)

Cả b và c đều đúng

108.

Cường độ lao động nhẹ khi tiêu hao năng lượng nhỏ hơn:

a)

2,5 Kcal/phút

b)

3,5 Kcal/phút

c)

4,5 Kcal/phút

d)

5,5 Kcal/phút.

109.

Ngành nghề thuộc cường độ lao động nhẹ là:

a)

Thầy thuốc, giáo viên

b)

Thợ nguội, thợ dệt

c)

Công nhân xây dựng.

d)

Công nhân xây dựng

110.

Tổ chức nghỉ ngơi giữa giờ hợp lý đối với loại lao động cường độ trung bình là:

a)

Thêm hai lần nghỉ, mỗi lần 30 phút

b)

Thêm hai lần nghỉ, mỗi lần 10 đến 15 phút

c)

Thêm thời gian nghĩ giữa giờ 45 phút

d)

Thêm hai lần nghỉ, mỗi lần 20 đến 25 phút

111.

Chọn câu sai: Ảnh hưởng của vi khí hậu có thể gây các bệnh nào sau đây

a)

Bênh xương khớp, hô hấp

b)

Bệnh ngoài da, tiêu hoá

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai.

112.

Cảm giác của da trán khi ở nhiệt độ 31oC là

a)

Cảm giác dễ chịu

b)

Cảm giác mát

c)

Cảm giác lạnh

d)

Cảm giác nóng

113.

Cảm giác của da trán khi ở nhiệt độ 28oC là

a)

Cảm giác dễ chịu

b)

Cảm giác mát

c)

Cảm giác lạnh

d)

Cảm giác nóng

114.

Cảm giác của da trán khi ở nhiệt độ 33oC là

a)

Cảm giác rất nóng

b)

Cảm giác mát

c)

Cảm giác dễ chịu

d)

Cảm giác nóng

115.

Thăng bằng nhiệt của cơ thể người duy trì nhiệt độ ở mức:

a)

37 ± 0,5°C

b)

35 ± 0,5°C

c)

39 ± 0,5°C

d)

33 ± 0,5°C

116.

Chọn câu sai: Phương tiện bảo hộ lao động phòng chống ảnh hưởng vi khí hậu là:

a)

Kính bảo hộ, khẩu trang

b)

Khẩu trang, tai nghe

c)

Quần áo chống nóng

d)

Giày ấm, khăn tay ấm

117.

Tiếng ồn va chạm xảy ra nhiều ở đâu:

a)

Xưởng rèn, đúc

b)

Máy tiện

c)

Trạm nén khí

d)

Máy đánh bóng

118.

Tiếng ồn cơ khí xảy ra nhiều ở đâu

a)

Xưởng rèn, đúc.

b)

Máy tiện, khoan

c)

Trạm nén khí

d)

Quạt gió ly tâm

119.

Tiếng ồn khí động xảy ra nhiều ở đâu:

a)

Xưởng rèn, đúc

b)

Máy tiện, khoan

c)

Quạt gió ly tâm

d)

Xưởng gò

120.

Theo tần số âm thanh tần số nào tai người không nghe thấy

a)

15Hz

b)

25Hz.

c)

15kHz

d)

10kHz

121.

Chọn câu sai. Tác hại của tiếng ồn:

a)

Thính giác suy giảm

b)

Gây các bệnh xương khớp.

c)

Rối loạn trạng thái bình thường của thần kinh

d)

Rối loạn nhịp tim.

122.

Chọn câu sai: Tác hại của rung động

a)

Thính giác suy giảm

b)

Rối loạn trạng thái bình thường của thần kinh

c)

Rối loạn nhịp tim

d)

Các bệnh xương khớp.

123.

Những hạt bụi qua đường hô hấp chiếm phần lớn có kích thước:

a)

1µm

b)

10µm

c)

100µm

d)

300µm

124.

Chọn câu sai: Tác hại của bụi gây ra bệnh:

a)

Bệnh tim mạch

b)

Bệnh ngoài da.

c)

Bệnh hô hấp

d)

Bệnh tiêu hóa

125.

Các tính chất hóa lý của bụi bao gồm

a)

Độ phân tán

b)

Sự nhiễm điện

c)

Tính cháy nổ, lắng trầm nhiệt.

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

126.

Phương thức lây nhiễm bụi vào cơ thể:

a)

Qua đường hô hấp

b)

Tiếp xúc qua da.

c)

Qua đường tiêu hóa

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

127.

Bệnh silicose là do phổi bị nhiễm bụi

a)

Bụi silic.

b)

Bụi amiang

c)

Bụi boxit

d)

Bụi sắt.

128.

Bệnh aluminose là do phổi bị nhiễm bụi:

a)

Bụi silic

b)

Bụi amiang

c)

Bụi boxit

d)

Bụi sắt

129.

Bệnh asbestore là do phổi bị nhiễm bụi:

a)

Bụi silic.

b)

Bụi amiang

c)

Bụi boxit

d)

Bụi sắt.

130.

Phân loại rung động trong sản xuất

a)

Rung với tần số cao, biên độ thấp như siêu âm

b)

Rung với tần số cao, biên độ cao.  

c)

Cả câu a, b đều đúng.  

d)

Cả câu a, b đều sai.

131.

Ảnh hưởng đầu tiên của tiếng ồn đối với sinh lý con người là:

a)

Đến hệ thần kinh trung ương

b)

Đến hệ thống tim mạch.

c)

Đến cơ quan thính giác

d)

Tất cả đều đúng

132.

Tác hại của rung động gây ảnh hưởng đến

a)

Hệ thống tim mạch.

b)

Gây rối loạn chức năng thị giác

c)

Gây viêm khớp, vôi hóa các khớp.v.v…

d)

Tất cả đều đúng

133.

Các phương án giảm tiếng ồn là:

a)

Hiện đại hóa thiết bị, hoàn thiện quá trình công nghệ

b)

Quy hoạch thời gian làm việc của các xưởng ồn

c)

Áp dụng hệ thống điều khiển từ xa.

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

134.

Cải tiến hệ thống thông gió, hệ thống chiếu sáng,... thuộc biện pháp nào:

a)

Biện pháp phòng hộ cá nhân.

b)

Biện pháp kỹ thuật vệ sinh

c)

Biện pháp tổ chức lao động khoa học

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

135.

Mục đích của việc chiếu sáng trong lao động phải đảm bảo

a)

Không gây khó khăn trong khi tiến hành công việc

b)

Giữ được khả năng làm việc lâu hơn và không bị mệt mỏi.

c)

Cả a, b đều đúng.

d)

Cả a, b đều sai

136.

Chọn câu sai: Các yếu tố vật lý và hóa học liên quan đến quá trình sản xuất là:

a)

Tiếng ồn và độ rung

b)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao.v.v…

c)

Vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng và các nấm mốc gây bệnh.

d)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất

137.

Các yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ bị nhiễm độc:

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Độ ẩm không khí tăng

c)

Khi lao động thể lực với cường độ quá sức

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

138.

Vùng nguy hiểm là:

a)

Nơi có khả năng bị té ngã. Nơi sản xuất thép, gang.

b)

Khoảng không gian xác định trong đó tồn tại các yếu tố nguy hiểm, có hại có khả năng gây chấn thương

c)

Nơi sản xuất thép, gang. Nơi thường xuyên cháy nổ

d)

Khoảng thời gian xác định có khả năng gây ra các tai nạn lao động.

 

139.

Các thiết bị an toàn có tác dụng ngăn cách vùng nguy hiểm với công nhân trong quá trình sử dụng máy móc thường là

a)

Cơ cấu che chắn

b)

Cơ cấu phòng ngừa.

c)

Tín hiệu an toàn.

d)

Cả 3 phương án trên

140.

Khóa liên động là cơ cấu có khả năng

a)

Loại trừ khả năng gây nguy hiểm cho người, thiết bị khi sử dụng máy không đúng quy trình thao tác

b)

Ngăn chặn triệt để sự cố của thiết bị có liên quan đến điều kiện an toàn của người lao động.

c)

Che chắn vùng nguy hiểm của máy

d)

Cả 3 phương án trên.

141.

Về mặt kỹ thuật an toàn, quá trình tự động hóa phải đảm bảo:

a)

Các bộ phận truyền động đều phải được bao che thích hợp và đầy đủ thiết bị bảo hiểm, khóa liên động.

b)

Không phải bảo dưỡng, sửa chữa khi máy đang chạy, không có các cơ cấu tự động kiểm tra

c)

Không thể điều khiển riêng từng máy, từng bộ phận trong quá trình sản xuất

d)

Cả a và b.

142.

Hãy nêu các hình thức phân loại các thiết bị tín hiệu, báo hiệu được áp dụng để phòng ngừa tai nạn lao động:

a)

Tín hiệu ánh sáng; tín hiệu màu sắc; tín hiệu âm thanh và dấu hiệu an toàn.

b)

Dấu hiệu an toàn; dấu hiệu nguy hiểm; tín hiệu ánh sáng; tín hiệu âm thanh;              cảnh báo an toàn

c)

Tín hiệu màu sắc; tín hiệu bằng còi, chuông

d)

Cả b và c

143.

Hệ thống tín hiệu, báo hiệu nhằm mục đích chính là

a)

Đảm bảo khoảng cách an toàn

b)

Không cho yếu tố nguy hiểm tác động lên NLĐ.

c)

Báo trước cho NLĐ sự cố có thể xảy ra và đưa ra hướng dẫn, quy định.

d)

Không cho tai nạn xảy ra

144.

Các màu của bảng cấm thường có màu:

a)

Trắng và đỏ

b)

Vàng và đen

c)

Xanh da trời và trắng

d)

Xanh lá cây và trắng

145.

Tín hiệu ánh sáng màu xanh được dùng để báo hiệu:

a)

Báo hiệu cấm

b)

Báo hiệu chuẩn bị cấm

c)

Báo hiệu cho phép.

d)

Báo hiệu nguy hiểm

146.

Tín hiệu ánh sáng màu vàng được dùng để báo hiệu:

a)

Báo hiệu cấm

b)

Báo hiệu chuẩn bị cấm.

c)

Báo hiệu cho phép

d)

Báo hiệu nguy hiểm

147.

Khoảng cách an toàn là:

a)

Khoảng cách nhỏ nhất giữa người lao động với thiết bị lao động để không nguy hiểm cho người lao động khi làm việc.

b)

Khoảng cách lớn nhất giữa người lao động với thiết bị lao động để không nguy hiểm cho người lao động khi làm việc

c)

Khoảng cách giữa người lao động và thiết bị lao động với nhau có thể gây nguy hiểm cho người lao động.

d)

Tất cả đều sai

148.

Nơi đặt các máy sinh khí C2H2, chỗ thải bã đất đèn,v.v… phải cách xa ngọn lửa trần tối thiểu là

a)

1 m

b)

2 m

c)

9 m

d)

10 m

149.

Khoảng cách từ bệ tỳ của máy mài 2 đá đến mép đá không được vượt quá:

a)

1 mm

b)

2 mm

c)

3 mm

d)

4 mm

150.

Hãy nêu tác dụng của trang bị bảo vệ cơ quan hô hấp

a)

Nhằm phòng tránh các loại vi sinh vật có hại cho sức khỏe thâm nhập vào cơ quan hô hấp

b)

Nhằm phòng tránh các loại hơi, khí độc, các loại bụi thâm nhập vào cơ quan hô hấp.

c)

Nhằm phòng tránh các loại hơi, khí quá nóng hoặc quá lạnh thâm nhập vào cơ quan hô hấp

d)

Cả a, b và c.

151.

Các biện pháp cá nhân nhằm hạn chế tác hại của hóa chất

a)

Dùng mặt nạ phòng độc, bảo vệ mắt; quần áo, găng tay, giày ủng, mũ

b)

Vệ sinh thân thể; che chắn hoặc cách ly

c)

Trang bị phương tiện cá nhân phải gìn giữ, làm việc xong phải tẩy hoặc giặt sạch hóa chất

d)

Thông gió, che chắn hoặc cách ly, thay thế chất nguy hiểm, thay thế quy trình sản xuất.

152.

Hãy nêu mục đích việc kiểm nghiệm dự phòng

a)

Đánh giá chất lượng của thiết bị về các mặt tính năng, độ bền và độ tin cậy để thay thế mới.

b)

Đánh giá chất lượng của thiết bị về các mặt tính năng, độ bền và độ tin cậy để quyết định đưa thiết bị vào sử dụng hay không.

c)

Nhằm tự động loại trừ khả năng gây ra tai nạn lao động một khi người lao động vi phạm quy trình trong vận hành, thao tác

d)

Nhằm chủ động tạo môi trường làm việc an toàn.

153.

Mục tiêu chính của chương trình 5S:

a)

Xây dựng ý thức cải tiến cho mọi người tại nơi làm việc; xây dựng tinh thần đồng đội giữa mọi người; phát triển vai trò lãnh đạo của cán bộ lãnh đạo và cán bộ quản lý.

b)

5S là phương pháp cải tiến môi trường làm việc.

c)

Là nâng cao năng suất rất phổ biến ở Nhật Bản và ở Việt Nam

d)

Cả 3 câu đều đúng

154.

Trang bị bảo hộ sử dụng cho máy Tiện gồm:

a)

Trang phục, kính, nón, bao tay

b)

Trang phục, khẩu trang, nón, kính.

c)

Trang phục, khẩu trang, nón, bao tay

d)

Cả ba câu trên đều đúng

155.

Việc kiểm tra gá lắp đồ gá trên máy Tiện thực hiện khi

a)

Trước khi tiện

b)

Trong khi tiện

c)

Sau khi tiện

d)

Tất cả đều đúng

156.

Nếu phoi bắn vào mắt khi gia công Phay các vật liệu giòn, nạn nhân cần:

a)

Dụi mắt để phoi văng ra

b)

Không được dụi mắt, phải nhanh chóng đi đến bệnh viện để lấy phoi ra.

c)

Dùng nhíp kẹp phoi ra

d)

Cả ba câu trên đều đúng

157.

Mục đích của việc cho máy chạy không tải từ 2 – 3 phút là:

a)

Kiểm tra và xác nhận máy hoạt động bình thường hay không bình thường

b)

Chuẩn bị phôi

c)

Chuẩn bị dụng cụ, tổ chức và sắp xếp nơi làm việc.

d)

Tất cả đều đúng

158.

Gia công chi tiết có khối lượng bao nhiêu thì cần cơ cấu nâng hạ

a)

Khối lượng > 5kg

b)

Khối lượng > 10kg

c)

Khối lượng > 15kg

d)

Khối lượng > 20kg

159.

Khi muốn rời khỏi vị trí làm việc, người công nhân cần phải:

a)

Dừng máy, tắt động cơ

b)

Báo cáo cho người phụ trách

c)

Treo biển báo “dừng máy”.

d)

Tất cả đều đúng

160.

Trong quá trình sử dụng máy, nếu thấy hiện tượng bất thường thì

a)

Rời khỏi vị trí làm việc.

b)

Tắt máy và báo cho người phụ trách

c)

Để máy hoạt động và báo cho người phụ trách

d)

Tắt máy và sửa chữa.

 

161.

Trong khi khoan nếu thấy phoi dính vào mũi khoan, người công nhân cần phải:

a)

Dùng bao tay gỡ phoi ra khỏi mũi khoan

b)

Tắt máy và báo cho người phụ trách.

c)

Dừng máy, dùng cọ/chổi quét lấy phoi

d)

Tất cả đều đúng.

162.

Đối với máy mài 1 đá, 2 đá nên được lắp đặt:

a)

Lắp quay vào phía trong tường

b)

Lắp quay ra ngoài có đông người

c)

Tùy mặt bằng sản xuất mà lắp.

d)

Tùy loại máy to hay nhỏ mà lắp.

163.

Trước khi mài, người công nhân phải làm

a)

Trang bị bảo hộ lao động: trang phục, kính, khẩu trang, nón

b)

Kiểm tra điều kiện làm việc của máy: nước làm nguội, đá mài (nứt, mẻ), điều chỉnh khe hở bệ tỳ đến bề mặt đá mài ≤ 3mm

c)

Cho máy chạy không tải 2 ÷ 3 phút, xem có hiện tượng gì bất thường hay không

d)

Tất cả đều đúng.

164.

Quy tắc an toàn khi sử dụng máy mài 2 đá là:

a)

Không đứng đối diện với đá mài khi mài

b)

Chỉ được phép mài ở vị trí có bệ tỳ

c)

Không đeo găng tay, bao tay trong quá trình làm việc

d)

Tất cả đều đúng.

165.

Cơ cấu an toàn trên máy dập là

a)

Van an toàn.

b)

Cơ cấu điều khiển 2 tay

c)

Nút dừng khẩn cấp

d)

Tất cả đều đúng

166.

Cấm không được tháo bỏ bao che của máy mài cầm tay trong mọi trường hợp là:

a)

đúng

b)

sai

c)

Được phép tháo bỏ nếu người lao động có mặt nạ bảo vệ.

d)

Được phép tháo bỏ nếu người lao động cắt ở những vị trí khó cắt

167.

Trang bị bảo hộ khi sử dụng cho máy mài cầm tay gồm:

a)

Trang phục BHLĐ, kính, nón, bao tay, ốp che tai

b)

Trang phục BHLĐ, kính, nón, ốp che tai.

c)

Trang phục BHLĐ, nón, bao tay, ốp che tai.

d)

Trang phục BHLĐ, nón, bao tay.

168.

Tác động của cường độ dòng điện xoay chiều từ (5 ÷ 7) mA lên cơ thể con người:

a)

Ngón tay bắt đầu tê

b)

Ngón tay tê mạnh

c)

Bắp thịt co lại và rung

d)

Tay khó rời khỏi vật có điện, ngón tay và lòng bàn tay đau

169.

Tác động của cường độ dòng điện xoay chiều từ (8 ÷ 10) mA lên cơ thể con người:

a)

Ngón tay bắt đầu tê

b)

Ngón tay tê mạnh.

c)

Bắp thịt co lại và rung

d)

Tay khó rời khỏi vật có điện, ngón tay và lòng bàn tay đau.

170.

Tác động của cường độ dòng điện xoay chiều từ (20 ÷ 25) mA lên cơ thể con người:

a)

Tay khó rời khỏi vật có điện, ngón tay và lòng bàn tay đau

b)

Tay không rời được khỏi vật có điện, đau, khó thở.

c)

Thở bị tê liệt, tim đập mạnh

d)

Thở bị tê liệt, kéo dài 3 giây hoặc lâu hơn tim bị tê liệt đến ngừng đập.

171.

Tác động của cường độ dòng điện xoay chiều từ (50 ÷ 80) mA lên cơ thể con người:

a)

Tay khó rời khỏi vật có điện, ngón tay và lòng bàn tay đau

b)

Tay không rời được khỏi vật có điện, đau, khó thở

c)

Thở bị tê liệt, tim đập mạnh

d)

Thở bị tê liệt, kéo dài 3 giây hoặc lâu hơn tim bị tê liệt đến ngừng đập

172.

Tác động của cường độ dòng điện xoay chiều từ (90 ÷ 100) mA lên cơ thể con người:

a)

Tay khó rời khỏi vật có điện, ngón tay và lòng bàn tay đau.

b)

Tay không rời được khỏi vật có điện, đau, khó thở

c)

Thở bị tê liệt, tim đập mạnh

d)

Thở bị tê liệt, kéo dài 3 giây hoặc lâu hơn tim bị tê liệt đến ngừng đập.

173.

Tác động của cường độ dòng điện một chiều từ (2 ÷ 3) mA lên cơ thể con người:

a)

Chưa có cảm giác

b)

Đau như kim châm, cảm giác nóng.

c)

Nóng tăng lên

d)

Nóng càng tăng lên, thịt co quắp lại nhưng chưa mạnh.

174.

Tác động của cường độ dòng điện một chiều từ (8 ÷ 10) mA lên cơ thể con người:

a)

Chưa có cảm giác

b)

Đau như kim châm, cảm giác nóng

c)

Nóng tăng lên.

d)

Nóng càng tăng lên, thịt co quắp lại nhưng chưa mạnh

175.

Tác động của cường độ dòng điện một chiều từ (20 ÷ 25) mA lên cơ thể con người:

a)

Chưa có cảm giác

b)

Đau như kim châm, cảm giác nóng

c)

Nóng tăng lên.

d)

Nóng càng tăng lên, thịt co quắp lại nhưng chưa mạnh

176.

Tác động của cường độ dòng điện một chiều từ (50 ÷ 80) mA lên cơ thể con người:

a)

Đau như kim châm, cảm giác nóng.

b)

Nóng càng tăng lên, thịt co quắp lại nhưng chưa mạnh

c)

Nóng mạnh, bắp thịt co quắp mạnh, khó thở.

d)

Thở bị tê liệt

177.

Tác động của cường độ dòng điện một chiều từ (90 ÷ 100) mA lên cơ thể con người:

a)

Đau như kim châm, cảm giác nóng

b)

Nóng càng tăng lên, thịt co quắp lại nhưng chưa mạnh

c)

Nóng mạnh, bắp thịt co quắp mạnh, khó thở.

d)

Thở bị tê liệt

178.

Cường độ dòng điện (mA) xoay chiều tác động lên cơ thể người làm ngón  tay bắt đầu tê là:

a)

0,6 ÷ 1,5.

b)

2 ÷ 3.

c)

5 ÷ 7

d)

8 ÷ 10.

179.

Cường độ dòng điện (mA) xoay chiều tác động lên cơ thể người làm ngón tay tê mạnh là:

a)

0,6 ÷ 1,5.

b)

2 ÷ 3

c)

5 ÷ 7

d)

8 ÷ 10.

180.

Cường độ dòng điện (mA) xoay chiều tác động lên cơ thể người làm bắp thịt co lại và rung là

a)

0,6 ÷ 1,5.

b)

2 ÷ 3.

c)

5 ÷ 7

d)

8 ÷ 10.

181.

Cường độ dòng điện (mA) xoay chiều tác động lên cơ thể người làm tay không rời được khỏi vật có điện, đau, khó thở là:

a)

8 ÷ 10

b)

20 ÷ 25.

c)

50 ÷ 80

d)

90 ÷ 100.

182.

Cường độ dòng điện (mA) một chiều tác động lên cơ thể người làm đau như kim châm, cảm giác nóng là:

a)

5 ÷ 7

b)

8 ÷ 10

c)

20 ÷ 25

d)

90 ÷ 100.

183.

Cường độ dòng điện (mA) một chiều tác động lên cơ thể người làm cơ thể nóng tăng lên là:

a)

5 ÷ 7

b)

8 ÷ 10

c)

20 ÷ 25.

d)

90 ÷ 100.

184.

Cường độ dòng điện (mA) một chiều tác động lên cơ thể người làm cơ thể nóng tăng lên là

a)

5 ÷ 7

b)

8 ÷ 10

c)

20 ÷ 25

d)

90 ÷ 100

185.

Cường độ dòng điện (mA) một chiều tác động lên cơ thể người làm thở bị tê liệt là:

a)

5 ÷ 7.

b)

8 ÷ 10

c)

20 ÷ 25

d)

90 ÷ 100

186.

Đường đi của dòng điện qua cơ thể con người

a)

Rất quan trọng, nếu dòng điện đi qua tim tăng lên thì càng nguy hiểm.

b)

Dòng điện đi từ tay sang tay sẽ có 3,3% của dòng điện tổng đi qua tim

c)

Dòng điện đi từ tay phải sang chân sẽ có 6,7% của dòng điện tổng đi qua tim

d)

Tất cả câu trên đều đúng

187.

Điện áp cho phép của quốc gia Ba Lan, Thụy Sĩ là:

a)

50V.

b)

24V

c)

42V

d)

65V

188.

Điện áp cho phép của quốc gia Hà Lan, Thụy Điển là:

a)

50V

b)

24V

c)

42V

d)

65V

189.

Điện áp cho phép là 50V của quốc gia nào sau đây:

a)

Ba Lan, Thụy Sĩ.

b)

Hà Lan, Thụy Điển

c)

Pháp

d)

Việt Nam

190.

Điện áp xoay chiều cho phép là 24V của quốc gia nào sau đây:

a)

Ba Lan, Thụy Sĩ

b)

Nga

c)

PHáp

d)

Việt Nam