wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cn 7

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

2.

Ở các tỉnh miền Trung và miền Nam nước ta, thời vụ trồng rừng chính là:

                                                      

a)

mùa xuân và mùa hè.  

b)

mùa xuân và mùa thu.

c)

trồng quanh năm.

d)

vào mùa mưa.

3.

Trồng rừng đúng thời vụ có tác dụng nào sau đây?

a)

Giúp tiết kiệm công lao động.

b)

Giúp cây rừng có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển tốt.

c)

Giúp tiết kiệm phân bón và thuốc trừ sâu.

d)

Giúp nâng cao chất lượng các sản phẩm của rừng.

4.

Công việc đầu tiên khi chăm sóc cây rừng là:

a)

Làm hàng rào bảo vệ.     

b)

Xới đất, vun gốc.

c)

Bón thúc.         

d)

Tỉa và trồng dặm.

5.

Quy trình trồng rừng bằng cây con rễ trần gồm các bước theo thứ tự nào sau đây?

a)

  Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Nén đất → Vun gốc → Lấp đất kín gốc cây.

b)

Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Vun gốc → Nén đất → Lấp đất kín gốc cây.

c)

Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Lấp đất kín gốc cây → Nén đất → Vun gốc

d)

Tạo lỗ trong hố đất → Đặt cây vào lỗ trong hố → Nén đất → Vun gốc → Lấp đất kín gốc cây.

6.

Cần phát quang khi chăm sóc cây rừng mới trồng để

a)

cây con không bị cây hoang dại chèn ép.

b)

   cây con không gãy đổ khi mưa bão.

c)

  

     bổ sung dinh dưỡng cho cây con.

d)

     cung cấp đủ nước cho cây con.

7.

Bước 1 của quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu là:                                       

a)

Tạo lỗ trong hố.  

b)

Rạch bỏ vỏ bầu.

c)

Đặt bầu vào lỗ.   

d)

Lấp và nén đất lần 1.

8.

Bước 3 của quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu là:

                                                     

                                                  

a)

  Tạo lỗ trong hố.    

b)

Rạch bỏ vỏ bầu.

c)

   Đặt bầu vào lỗ.    

d)

    Lấp và nén đất lần 1.

9.

Ưu điểm của nuôi chăn thả tự do là:

a)

Đầu tư thấp.   

b)

Năng suất cao.

c)

Kiểm soát dịch bệnh tốt.                  

d)

Cả 3 đáp án trên.

10.

Nhược điểm của nuôi công nghiệp:

                                                      

                                               

a)

 Năng suất thấp.  

b)

Khó kiểm soát dịch bệnh.

c)

Mức đầu tư cao.   

d)

Cả 3 đáp án trên.

11.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

    

a)

   Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.

b)

Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.

c)

Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.

d)

Chức năng miễn dịch chưa tốt.

12.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến vệ sinh môi trường sống của vật nuôi?

                                   

a)

Khí hậu.  

b)

Thức ăn.  

c)

Nước uống.    

d)

Chất lượng giống

13.

Mục đích của chăn nuôi vật nuôi đực giống nhằm:               

a)

     Đạt khả năng phối giống cao.   

b)

 Cho đời sau chất lượng tốt.

c)

    Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

14.

Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì

a)

sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

b)

sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

c)

sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

d)

sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

15.

Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?

a)

   Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt.

b)

Kiểm tra năng suất thường xuyên.

c)

Giữ ấm cơ thể.

d)

Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.

16.

Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?

a)

 Cân nặng vừa đủ.

b)

    Sức khoẻ tốt nhất.

c)

Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.

d)

Càng to béo càng tốt.

17.

Việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non có ý nghĩa quan trọng bởi vì:

 

a)

Con vật còn nhỏ nên ăn ít.

b)

Con vật còn nhỏ nên đáng yêu hơn.

c)

Giai đoạn này là nền tảng cho sự sinh trưởng và phát triển các giai đoạn sau của vật nuôi.

d)

Con vật còn nhỏ nên dễ chăm sóc.

18.

Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra?

                          

a)

Bệnh giun, sán.      

b)

Bệnh cảm lạnh.     

c)

Bệnh gà rù.      

d)

Bệnh ve, rận.

19.

Thế nào là một chuồng nuôi hợp vệ sinh?

a)

Có điều kiện tiểu khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, độ chiếu sáng,...) phù hợp.

b)

Có sàn bằng bê tông.

c)

Có mái lợp bằng tôn.

d)

Có tường bao quanh.

20.

Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là:

a)

Sử dụng vaccine.

b)

Cho con vật ăn càng nhiều càng tốt.

c)

Cho con vật vận động càng nhiều càng tốt.

d)

Cho con vật sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên.