wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizizz Sử

Total questions: 51

Worksheet time: 13hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao thái độ của thực dân Pháp sau thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai (1883) lại có sự khác biệt so với lần thứ nhất (1873)?

a)

A.

Do chính phủ Pháp đã gửi viện binh kịp thời sang Việt Nam

b)

B.

Do vấn đề nhanh chóng hoàn thành xâm lược Việt Nam đã trở thành đường lối chung của chính phủ Pháp

c)

C.

Do triều đình Huế đang ra sức tập hợp lực lượng chống Pháp.

d)

D.

Do thiệt hại của Pháp trong trận Cầu Giấy lần hai ít nặng nề hơn so với lần thứ nhất

2.

Từ sự thất bại của cuộc kháng chiến chống Pháp cuối thế kỉ XIX, bài học quan trọng nhất rút ra cho các phong trào đấu tranh ở giai đoạn sau là gì?

a)

A.

Phương thức tác chiến

b)

B.

Vấn đề tập hợp đoàn kết lực lượng

c)

C.

Vấn đề đoàn kết quốc tế

d)

D.

Vai trò của giai cấp lãnh đạo

3.

Sự thất bại của phong trào Cần Vương đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Việt Nam?

a)

A.Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập

b)

B.

Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất

c)

C.

Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp

d)

D.

Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp

4.

Ngày 1-9-1858, ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện lịch sử gì quan trọng?

a)

A.

Liên quân Pháp - Tây Ban Nha chính thức nổ súng xâm lược Việt Nam

b)

B.

Liên quân Pháp - Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng

c)

C.Quân Pháp tấn công Bắc Kì lần thứ nhất.

d)

D.Quân Pháp tấn công thành Hà Nội lần thứ hai.

5.

Tại sao trong trận chiến ở thành Hà Nội (năm 1873), quân triều đình dù đông nhưng vẫn bị quân Pháp đánh bại?

a)

A.

Nhà Nguyễn không còn tướng tài.

b)

B.

Nhân dân không ủng hộ cuộc kháng chiến.

c)

C.

Không có sự ủng hộ của quý tộc nhà Nguyễn.

d)

D.

Quân triều đình vũ khí thô sơ, tổ chức kém.

6.

Sau khi tiêu diệt được đại đồn Chí Hòa, thực dân Pháp đã có hành động gì tiếp theo?

a)

A.

Nhanh chóng chiếm tỉnh Định Tường, Biên Hòa, Vĩnh Long.

b)

B.

Chiếm luôn bán đảo Sơn Trà.

c)

C.

Tăng cường chiếm giữ thành Gia Định.

d)

D.

Tiêu diệt lực lượng kháng chiến còn lại ở Gia Định

7.

Sau thất bại của cuộc phản công ở kinh thành Huế, Tôn Thất Thuyết đã có chủ trương gì?

a)

A.

Đưa vua Hàm Nghi đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh

b)

B.

Đưa vua Hàm Nghi ra sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)

c)

C.

Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng.

d)

D.

Bổ sung lực lượng quân sự

8.

Đâu không phải lý do trong năm 1859 thực dân Pháp chuyển hướng tấn công vào Gia Định?

a)

A.

Phong trào kháng chiến của nhân dân ở Gia Định yếu hơn so với Đà Nẵng

b)

B.

Làm bàn đạp tấn công sang Campuchia, làm chủ vùng lưu vực sông Mê Công

c)

C.

Cắt đứt được con đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn

d)

D.

Tránh được sự can thiệp của nhà Thanh.

9.

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê (1885-1896) do ai lãnh đạo?

a)

A.

Cao Điền và Tống Duy Tân

b)

B.Tống Duy Tân và Cao Thắng

c)

C.

Phan Đình Phùng và Cao Thắng

d)

D.

Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám

10.

Nội dung nào không phải hành động của thực dân Pháp nhằm củng cố nền thống trị ở Nam Kì trong giai đoạn 1867-1873?

a)

A.

Hoàn thành xâm lược Campuchia và Lào.

b)

B.

Ra sức vơ vét lúa gạo để xuất khẩu.

c)

C.

Cướp đoạt ruộng đất của nông dân.

d)

D.

Xây dựng bộ máy cai trị có tính chất quân sự từ trên xuống dưới.

11.

Đâu là thách thức chung lớn nhất đặt ra cho Việt Nam và các quốc gia ở khu vực châu Á từ giữa thế kỉ XIX?

a)

A.

Tiến hành cải cách duy tân đất nước hay giữ nguyên tình trạng khủng hoảng.

b)

B.

Xoa dịu những mâu thuẫn trong lòng xã hội đang phát triển gay gắt

c)

C.

Khôi phục chế độ phong kiến đang trên đường khủng hoảng suy vong

d)

D.

Đương đầu với nguy cơ bị biến thành thuộc địa của chủ nghĩa thực dân phương Tây

12.

Đâu là nhiệm vụ chủ yếu của nghĩa quân Hương Khê trong giai đoạn 1885-1888?

a)

A.

Chặn đánh các đoàn xe vận tải của thực dân Pháp

b)

B.

Tập trung lực lượng đánh thực dân Pháp

c)

C.

Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu

d)

D.

Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu

13.

Cuộc kháng chiến của nhân dân ta ở Đà Nẵng đã tác động như thế nào đến kế hoạch xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp?

a)

A.

Làm thất bại hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp

b)

B.

Buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta

c)

C.

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của nhân dân ta.

d)

D.

Bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp

14.

Nhân tố nào là chất xúc tác thổi bùng lên một phong trào yêu nước rộng lớn cuối thế kỉ XIX?

a)

A.

Tác động của cuộc khai thác thuộc địa

b)

B.

Sự ra đời của chiếu Cần Vương

c)

C.

Mâu thuẫn trong nội bộ triều đình Huế

d)

D.

Mâu thuẫn dân tộc phát triển gay gắt

15.

Đêm mồng 4 rạng sáng 5-7-1885, ở Huế đã diễn ra sự kiện lịch sử gì quan trọng?

a)

A.

Thực dân Pháp tấn công kinh thành Huế

b)

B.

Cuộc phản công ở kinh thành Huế của phe chủ chiến

c)

C.

Ưng Lịch lên ngôi vua, lấy hiệu là Hàm Nghi

d)

D.

Vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương

16.

Cái cớ thực dân Pháp sử dụng để tiến hành xâm lược Việt Nam vào năm 1858 là gì?

a)

A.

Triều đình Nguyễn từ chối quốc thư của chính phủ Pháp

b)

B.

Triều Nguyễn trục xuất những người Pháp ở Việt Nam

c)

C.

Triều đình Nguyễn “bế quan tỏa cảng” với người Pháp

d)

D.

Bảo vệ đạo Gia Tô trước sự khủng bố của nhà Nguyễn

17.

Cuộc khởi nghĩa nào không thuộc phong trào kháng chiến của nhân dân các tỉnh miền Tây Nam Kì sau Hiệp ước 1862?

a)

A.

Khởi nghĩa của Phan Tôn, Phan Liêm

b)

B.

Khởi nghĩa của Nguyễn Hữu Huân

c)

C.

Khởi nghĩa của Nguyễn Trung Trực

d)

D.

Khởi nghĩa của Trương Định

18.

Đứng trước cơ hội phản công vào giữa năm 1960, nhà Nguyễn đã có chủ trương gì?

a)

A.

Tập trung lực lượng phản công quân Pháp

b)

B.

Xây dựng đại đồn Chí Hòa trong tư thế “thủ hiểm”.

c)

C.

Kêu gọi nhân dân giúp vua cứu nước.

d)

D.

Kí với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.

19.

Đâu không phải luận điểm chứng minh khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1896) là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương?

a)

A.

Trình độ tổ chức tiến bộ nhất

b)

B.

Lãnh đạo tiên tiến nhất

c)

C.

Địa bàn hoạt động rộng lớn nhất

d)

D.

Thời gian diễn ra dài nhất

20.

Vị tướng chỉ huy quân Pháp tấn công ra Bắc Kì lần thứ hai (1873) là ai?

a)

A.

Rivie

b)

B.

Rơve.

c)

C.

Bôlaéc

d)

D.

Gácniê

21.

Đâu không phải cơ hội phản công thực dân Pháp mà triều đình Huế đã bỏ qua trong những năm cuối thế kỉ XIX?

a)

A.

Trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)

b)

B.

Mặt trận Đà Nẵng (1858)

c)

C.

Mặt trận Gia Định (đầu năm 1859)

d)

D.

Trận Cầu Giấy lần thứ hai (1874)

22.

Đâu là nguyên nhân chủ yếu nhất dẫn đến thất bại của phong trào Cần Vương?

a)

A.

Do nhân dân không ủng hộ triều đình kháng chiến

b)

B.

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất

c)

C.

Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam

d)

D.

Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp

23.

Hiệp ước Nhâm Tuất có tác động như thế nào đến quá trình xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp?

a)

A.

Tạo cho quân Pháp một chỗ đứng để mở rộng đánh chiếm Việt Nam

b)

B.

Gây thêm cho Pháp nhiều khó khăn khi vấp phải sự phản đối của nhân dân Việt Nam

c)

C.

Loại bỏ được ảnh hưởng của triều đình Mãn Thanh đối với Việt Nam.

d)

D.

Thỏa mãn những nhu cầu về kinh tế của thực dân Pháp để rút quân

24.

Nguyên nhân chủ yếu nào khiến nhà Nguyễn chấp nhận kí với Pháp bản Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)?

a)

A.

Lo sợ sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân

b)

B.

Sai lầm trong nhận thức về kẻ thù

c)

C.

Tạm thời hòa hoãn để chuẩn bị đánh lâu dài

d)

D.

Phái chủ hòa chiếm ưu thế trong triều đình.

25.

Trận đánh nào đã tạo ra cơ hội để triều đình Huế phản công trong lần thứ nhất thực dân Pháp xâm lược Bắc Kì?

a)

A.

Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội

b)

B.

Trận phục kích của ở cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)

c)

C.Trận phục kích ở Cầu Giấy (Hà Nội)

d)

D.Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)

26.

Hiệp ước nào đánh dấu triều đình Huế chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì hoàn toàn thuộc Pháp?

a)

A.

Hiệp ước Nhâm Tuất.

b)

B.

Hiệp ước Giáp Tuất.

c)

C.

Hiệp ước Patơnốt

d)

D.

Hiệp ước Hác măng.

27.

Thực dân Pháp tổ chức đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873) xuất phát từ nguyên nhân sâu xa nào sau đây?

a)

A.

Đánh Bắc Kì để củng cố Nam Kì

b)

B.

Độc chiếm con đường sông Hồng

c)

C.

Có giáo dân và gián điệp hoạt động mạnh

d)

D.

Gần Huế, dễ dàng thực hiện ý đồ “đánh nhanh thắng nhanh”

28.

Năm 1858, Pháp tấn công Đà Nẵng trước tiên không xuất phát từ lí do nào sau đây?

a)

A.

Có cảng nước sâu, tàu chiến dễ ra vào

b)

B.

Cắt đứt đường tiếp tế lương thực cho triều đình.

c)

C.

Có giáo dân và gián điệp hoạt động mạnh

d)

D.

Gần Huế, dễ dàng thực hiện ý đồ “đánh nhanh thắng nhanh”

29.

Trước khi thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất, nhà Nguyễn đã có chủ trương gì?

a)

A.

Kêu gọi nhân dân đoàn kết kháng chiến chống Pháp.

b)

B.

Tiếp tục thi hành chính đối nội, đối ngoại lỗi thời.

c)

C.

Tích cực xây dựng đại đồn Chí Hòa để phòng thủ.

d)

D.

Chuẩn bị kĩ lưỡng hơn về mọi mặt để kháng Pháp.

30.

Mục đích chính của Tôn Thất Thuyết khi thay vua Hàm Nghi ra chiếu Cần Vương là gì?

a)

A.

Kêu gọi văn thân và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước

b)

B.

Tố cáo tội ác của thực dân Pháp

c)

C.

Khẳng định nền độc lập của Việt Nam

d)

D.

Tố cáo tính bất hợp pháp của triều đình Đồng Khánh

31.

Ngày 5-6-1862, triều đình Huế kí với Pháp bản hiệp ước

a)

A.

Giáp Tuất.

b)

B.

Pa-tơ-nốt.

c)

C.

Nhâm Tuất.

d)

D.

Hác-măng.

32.

Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ở Việt Nam (1858 - 1884)?

a)

A.

Nhân dân ủng hộ triều đình kháng chiến ở giai đoạn đầu.

b)

B.

Triều đình thiếu đường lối chỉ đạo đúng đắn.

c)

C.

Triều đình chỉ chủ trương đàm phán, thương lượng.

d)

D.

Nhân dân thiếu quyết tâm kháng chiến.

33.

Lý do nào thúc đẩy thực dân Pháp quyết tâm xâm chiếm bằng được Bắc Kì lần thứ hai (1883)?

a)

A.

Thực dân Anh đang nhòm ngó Bắc Kì

b)

B.

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

C.

Nguồn nhân công dồi dào, giá rẻ

d)

D.

Nguồn than đá dồi dào

34.

Phong trào Cần vương chấm dứt với sự thất bại của cuộc khởi nghĩa nào?

a)

A.

Khởi nghĩa Bãi Sậy.

b)

B.

Khởi nghĩa Hương Khê.

c)

C.

Khởi nghĩa Ba Đình.

d)

D.

Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.

35.

Ai là người đứng đầu phe chủ chiến trong triều đình Huế?

a)

A.

Vua Hàm Nghi

b)

B.

Nguyễn Văn Tường.

c)

C.

Tôn Thất Thuyết

d)

D.

Phan Thanh Giản

36.

Theo anh (chị) có phải triều đình Nguyễn đã đầu hàng thực dân Pháp ngay từ đầu hay không? Vì sao?

a)

A.

Có. Vì triều đình đã thực hiện thủ hiểm, bỏ qua cơ hội kháng chiến chống Pháp.

b)

B.

Không. Vì nhà Nguyễn chú ý phòng thủ đất nước khiến Pháp không dễ dàng chiếm được Nam Kì

c)

C.

Không. Vì triều đình đã lãnh đạo nhân dân kháng chiến ngay từ khi Pháp nổ súng xâm lược.

d)

D.

Có. Vì triều đinh đã chủ động kí với Pháp hiệp ước Nhâm Tuất.

37.

Thực dân Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam xuất phát từ nguyên nhân sâu xa nào sau đây?

a)

A.

Yêu cầu của nền sản xuất Pháp về nguyên liệu, nhân công, thị trường. Việt Nam lại đáp ứng được yêu cầu đó

b)

B.

Sức ép từ nhân dân Pháp ngày càng nặng nề.

c)

C.

Muốn liên minh với Tây Ban Nha xâm lược Việt Nam.

d)

D.

Bảo vệ đạo Gia Tô trước hành động khủng bố của nhà Nguyễn

38.

Hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862) không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

A.

Mở ba cửa biển (Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên) cho Pháp tự do vào buôn bán.

b)

B.

Thừa nhận chủ quyền của Pháp ở Nam Kì

c)

C.

Cho phép người Pháp và Tây Ban Nha tự do truyền đạo Giatô.

d)

D.

Thừa nhận quyền cai quản của Pháp ở ba tỉnh Đông Nam Kì.

39.

Vì sao thực dân Pháp chiếm được 3 tỉnh miền Tây Nam Kì nhanh chóng và không tốn một viên đạn?

a)

A.

Triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.

b)

B.

Thực dân Pháp tấn công bất ngờ.

c)

C.

Quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.

d)

D.

Nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp.

40.

Đặc điểm nổi bật của phong trào Cần Vương trong giai đoạn 1885-1888 là

a)

A.

vắng bóng vai trò của triều đình, chỉ xuất hiện vai trò của văn thân, sĩ phu

b)

B.

diễn ra lẻ tẻ, thiếu sự thống nhất

c)

C.

diễn ra trên khắp cả nước, đặt dưới dự chỉ huy của triều đình kháng chiến

d)

D.

quy tụ thành những cuộc khởi nghĩa lớn, có trình độ tổ chức cao

41.

Ai đã lãnh đạo quân đội triều đình chống lại cuộc tấn công của quân Pháp vào thành Hà Nội lần thứ nhất?

a)

A.

Nguyễn Tri Phương.

b)

B.

Hoàng Tá Viêm.

c)

C.

Phan Thanh Giản

d)

D.

Lưu Vĩnh Phúc.

42.

Hiệp ước nào đánh dấu Việt Nam từ một quốc gia độc lập biến thành một nước thuộc địa nửa phong kiến?

a)

A.

Hiệp ước Giáp Tuất.

b)

B.

Hiệp ước Pa-tơ-nốt.

c)

C.

Hiệp ước Liên minh.

d)

D.

Hiệp ước Nhâm Tuất.

43.

Cái cớ thực dân Pháp sử dụng để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất là gì?

a)

A.

giải quyết vụ các giáo sĩ bị tấn công ở Hà Nội.

b)

B.

mượn đường để tấn công Trung Quốc.

c)

C.

để giải quyết vụ Đuy-puy gây rối ở Hà Nội

d)

D.

giúp đỡ triều đình Huế chống lại quân Thanh.

44.

Phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX mang bản chất là

a)

A.

phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

b)

B.

phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

c)

C.

phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

d)

D.

phong trào yêu nước đứng trên lập trường phong kiến

45.

Thực dân Pháp đã lợi dụng cơ hội gì để mở cuộc tấn công quyết định vào kinh đô Huế trong năm 1883?

a)

A.

Triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Hácmăng.

b)

B.

Nhân dân Việt Nam giành được thắng lợi ở trận Cầu Giấy.

c)

C.

Triều Nguyễn nhượng bộ ngày càng nhiều quân Pháp.

d)

D.

Vua Tự Đức mất, triều đình lục đục tìm người kế vị.

46.

Khu vực nào thuộc quyền cai quản của triều đình Nguyễn theo hiệp ước Hác-măng (1883)?

a)

A.

Bắc Kì

b)

B.

Thuận Quảng

c)

C.

Trung Kì

d)

D.

Nam Kì

47.

Nội dung nào không phản ánh đúng tình hình Việt Nam sau Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

A.

Nền kinh tế đất nước kiệt quệ.

b)

B.

Cuộc sống nhân dân đói khổ.

c)

C.

Giặc cướp nổi lên khắp nơi.

d)

D.

Các đề nghị cải cách được triển khai.

48.

Sự thất bại của phong trào Cần Vương (1885-1896) đã chứng tỏ điều gì?

a)

A.

văn thân, sĩ phu xác định không đúng nhiệm vụ dấu tranh.

b)

B.

văn thân, sĩ phu xác dịnh không đúng đối tượng đấu tranh.

c)

C.

độc lập dân lộc không gắn liền với chế độ phong kiến.

d)

D.

thực dân Pháp đã cơ bản hoàn thành quá trình xâm lược.

49.

Ai đã được nhân dân tôn làm Bình Tây Đại nguyên soái trong cuộc kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam Kì chống Pháp?

a)

A.

Tôn Thất Thuyết.

b)

B.

Nguyễn Hữu Huân.

c)

C.

Nguyễn Trung Trực.

d)

D.

Trương Định.

50.

“Dập dìu trống đánh cờ xiêu

Phen này quyết đánh cả triều lẫn Tây”

(SGK lịch sử 8, trang 121)

Hai câu thơ trên phản ánh điều gì về nhiệm vụ đấu tranh của nhân dân ta sau khi triều đình Huế kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?

a)

A.

Kết hợp chống đế quốc và phong kiến đầu hàng.

b)

B.

Chống đế quốc để bảo vệ ngôi vua.

c)

C.

Kết hợp với triều đình chống đế quốc.

d)

D.

Kết hợp chống đế quốc và thực dân.

51.

Bao giờ người Tây nhỏ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là câu nói của nhân vật lịch sử nào?

a)

A.

Nguyễn Trung Trực.

b)

B.

Phan Tôn.

c)

C.

Phan Liêm.

d)

D.

Nguyễn Hữu Huân.