wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa gg

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
Biểu hiện nào sau đây thể hiện nước ta đông dân?
a)
Nhiều dân tộc
b)
Dân số trẻ
c)
Quy mô dân số lớn
d)
Gia tăng dân số nhanh
2.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
a)
Có nhiều dân tộc ít người
b)
Gia tăng tự nhiên rất cao
c)
Dân tộc Kinh là đông nhất.
d)
. Có quy mô dân số lớn
3.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn
b)
phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước
c)
hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động
d)
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị
4.
Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là
a)
tăng thu nhập cho người lao động.
b)
tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.
c)
tạo thị trường rộng có sức mua lớn.
d)
thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
5.
Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm ở nước ta?
a)
Cà phê.
b)
Cao su
c)
Đậu tương
d)
Hồ Tiêu
6.
Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta được phân thành 3 nhóm, ý nào dưới đây không đúng
a)
Nhóm công nghiệp luyện kim.
b)
Nhóm công nghiệp khai thác.
c)
Nhóm công nghiệp chế biến.
d)
Nhóm sản xuất, phân phối điện, nước, khí đốt.
7.
Vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta
a)
Đông Nam Bộ.
b)
A.    Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
8.
Đâu là là di sản phi vật thể của nước ta?
a)
Phong Nha Kẻ Bàng.
b)
Nhã nhạc cung đình Huế
c)
Cố Đô Huế.
d)
Di tích Mỹ Sơn.
9.
Hoạt động giao thông vận tải đường sông diễn ra mạnh nhất nước ta trên hệ thống sông
a)
Hệ thống sông Hồng
b)
Hệ thống sông Mê Công
c)
Hệ thống sông Thái Bình.
d)
Hệ thống sông Đồng Nai
10.
Đất feralít đỏ vàng và khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh ở Trung du miền núi Bắc Bộ thích hợp nhất với cây công nghiệp là
a)
Cao su.
b)
Chè.
c)
Cà phê.
d)
Hồ tiêu
11.
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
chuyển dịch nhằm khai thác hợp lý các nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội.
b)
việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng còn chậm.
c)
đẩy mạnh chuyển dịch nhằm đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
d)
. nhằm gớp phần giải quyết các vấn đề cơ sở hạ tầng và môi trường trong vùng.
12.
Cơ cấu kinh tế nông-lâm- ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ được hình thành là do sự tác động của
a)
Đặc điểm khí hậu.
b)
Vị trí địa lý và cấu trúc địa hình.
c)
. Hướng địa hình.
d)
Đặc điểm sông ngòi và rừng.
13.
Ý nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
a)
Nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng cao
b)
Có nền kinh tế hàng hóa phát triển muộn hơn so với vùng Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đang sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên.
d)
Cơ cấu kinh tế công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ phát triển hơn so với các vùng khác trong cả nước.
14.
Phương châm “sống chung với lũ” ở Đồng bằng sông Cửu Long nhằm
a)
thích nghi với sự biến đổi của khí hậu
b)
khai thác các nguồn lợi về kinh tế do lũ hàng năm mang lại.
c)
giảm bớt các thiệt hại do lũ của đồng bằng mang lại.
d)
thay đổi tốc độ dòng chảy của sông ngòi.
15.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt?
a)
Thái Nguyên
b)
Hà Nội.
c)
Hạ Long.
d)
Hải Phòng.
16.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trong các trung tâm kinh tế sau đây, trung tâm nào có quy mô lớn nhất?
a)
Hải Phòng.
b)
Bắc Ninh.
c)
Hải Dương.
d)
Thái Nguyên.
17.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây 500KV bắt đầu từ nhà máy điện nào sau đây?
a)
. Phả Lại.
b)
Ninh Bình.
c)
Thác Bà.
d)
Hòa Bình.
18.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có diện tích trồng lúa lớn nhất?
a)
Kon Tum.
b)
Gia Lai.
c)
. Đắk Lắk.
d)
An Giang.
19.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người đạt trên 50 kg/người?
a)
Lai Châu.
b)
Lào Cai.
c)
Yên Bái
d)
Sơn La
20.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
a)
Tây Ninh
b)
Gia Lai
c)
Khánh Hòa
d)
Tuyên Quang
21.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam?
a)
Tây Bắc Bộ
b)
. Đông Bắc Bộ
c)
Bắc Trung Bộ
d)
Tây Nguyên
22.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, phần lớn các sông ở vùng Tây Nguyên chảy vào dòng chính sông Mê Công qua hai sông là
a)
. Đak Krông, La Súp
b)
Xê Xan, Xrê Pôc
c)
Xê Xan, Sa Thầy
d)
Xê Xan, Đak Krông
23.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
a)
Khoan La San.
b)
Kiều Liêu Ti.
c)
. Tam Đảo.
d)
Tây Côn Lĩnh
24.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?
a)
Nha Trang.
b)
Cần Thơ
c)
Thủ Dầu Một.
d)
Mỹ Tho.
25.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Vũng Áng thuộc tỉnh nao sau đây?
a)
Thanh Hóa.
b)
. Nghệ An
c)
Hà Tĩnh.
d)
Quảng Bình.
26.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây chè được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Tây Nguyên?
a)
Kon Tum.
b)
Đăk Lăk.
c)
Đăk Nông.
d)
Lâm Đồng.
27.
Thành tựu nổi bật của công cuộc hội nhập quốc tế của nước ta là thu hút mạnh
a)
. nguồn lao động
b)
nguồn khoáng sản
c)
nguồn lương thực
d)
. vốn đầu tư.
28.
Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?
a)
. Nguồn lao động dồi dào.
b)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn
c)
Thu hút nhiều vốn đầu tư.
d)
Trình độ đào tạo được nâng cao
29.
Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
a)
thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
b)
đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
. thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
d)
giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
30.
Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần
a)
giảm bớt tốc độ đô thị hóa.
b)
hạn chế di dân ra thành thị.
c)
mở rộng lối sống nông thôn.
d)
gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.
31.
: Sản phẩm nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt?
a)
. Đường mía.
b)
Cà phê.
c)
Xay xát.
d)
Nước mắm.
32.
Loại than có trữ lượng lớn nhất nước ta (khoảng hơn 3 tỷ tấn) là
a)
Than antraxit.
b)
Than nâu.
c)
Than bùn.
d)
Than cốc
33.
Các bể trầm tích dầu khí có trữ lượng và khả năng khai thác lớn nhất nước ta hiện nay
a)
Bể trầm tích sông Hồng, Nam Côn Sơn.
b)
Bể Cửu Long và bể Nam Côn Sơn.
c)
Bể Hoàng Sa, Trường Sa.
d)
Bể Thổ Chu Mã Lai và bể cực Nam Trung Bộ.
34.
Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm ở nước ta?
a)
Cà phê.
b)
Cao su.
c)
Đậu tương.
d)
Hồ tiêu
35.
Hãy xác định các loại tài nguyên du lịch nhân văn của nước ta.
a)
Di tích, vườn quốc gia.
b)
vườn quốc gia.
c)
Lễ hội, di tích lịch sử.
d)
khu dự trữ sinh quyển.
36.
Ý nào sau đây không phải là thế mạnh kinh tế biển của trung du và Miền núi Bắc Bộ
a)
đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản
b)
du lịch.
c)
thăm dò, khai thác dầu khí, ti tan…
d)
. xây dựng cảng biển.
37.
Vùng đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống do
a)
nền kinh tế phát triển nhanh với nhiều làng nghề truyền thống.
b)
có nhiều thành phần dân tộc cùng chung sống.
c)
chính sách đầu tư phát triển của nhà nước.
d)
có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời với nền sản xuất lúa nước phát triển.
38.
Vấn đề hình thành cơ cấu kinh tế nông-lâm- ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng vì nó góp phần
a)
tạo ra cơ cấu ngành đa dạng, khai thác hợp lý các tiềm năng của vùng.
b)
giải quyết việc làm cho một bộ phạn lao động, hạn chế du canh du cư.
c)
hình thành cơ cấu kinh tế độc đáo, khai thác hieuj quả các tài nguyên rừng và biển.
d)
. tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
39.
Nhận định nào sau đây đúng về việc Đồng bằng sông Cửu Long bị ảnh hưởng bới sự biến đổi khí hậu toàn cầu hiện nay?
a)
Mùa khô diễn ra ngắn hơn, xâm nhập mặn vào đất liền giảm nhiều.
b)
Lũ ảnh hưởng nghiêm trọng hơn, xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền.
c)
Lượng mưa dần rải đều cho các tháng trong năm.
d)
Diện tích đồng bằng không được mở rộng thường xuyên.
40.
Trong quá trình chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất, chiếm giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất nước ta là
a)
Đông Nam Bộ
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long
41.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng?
a)
. Kiên Giang.
b)
Cà Mau.
c)
An Giang.
d)
Bạc Liêu.
42.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn không có ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
Cơ khí
b)
Chế biến nông sản.
c)
Khai thác than.
d)
Sản xuất vật liệu xây dựng
43.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào có giá trị sản xuất lớn nhất?
a)
Long Xuyên.
b)
Cần Thơ.
c)
Vũng Tàu.
d)
Sóc Trăng
44.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào sau đây là nhà máy nhiệt điện?
a)
Hòa Bình.
b)
Thác Bà.
c)
Tuyên Quang.
d)
Phả Lại.
45.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây có ở Phú Quốc và Côn Đảo?
a)
Khu dự trữ sinh quyển thế giới.
b)
Di sản văn hóa thế giới.
c)
. Di tích lịch sử cách mạng.
d)
. Di sản thiên nhiên thế giới
46.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thịt hơi xuất chuồng trên 50 kg/người?
a)
Gia Lai.
b)
Yên Bái.
c)
Bình Định
d)
. Đồng Tháp.
47.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất lâm nghiệp năm 2007 cao nhất?
a)
Nghệ An.
b)
Quảng Ninh
c)
Kon Tum.
d)
Cà Mau.
48.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành chế biến nông sản?
a)
Cẩm Phả.
b)
Huế.
c)
Quảng Ngãi.
d)
. Long Xuyên.
49.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô nhỏ?
a)
Hà Nội.
b)
Thanh Hóa.
c)
Nha Trang
d)
Cà Mau.
50.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 5 nối Hà Nội với địa điểm nào sau đây?
a)
Hà Giang.
b)
Hải Phòng
c)
Lạng Sơn
d)
. Bắc Kạn.
51.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc Đông Nam Bộ?
a)
Hoa Lư.
b)
. Xa Mát.
c)
Mộc Bài.
d)
Đồng Tháp
52.
Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
a)
Hà Tĩnh.
b)
Thanh Hóa.
c)
Quảng Ngãi.
d)
Quảng Trị
53.
Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là:
a)
Dãy núi Hoành Sơn.
b)
Dãy núi Bạch Mã.
c)
Dãy núi Trường Sơn Bắc
d)
Dãy núi Trường Sơn Nam
54.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ
a)
Chu Lai
b)
Vũng Áng
c)
Hòn La
d)
Nghi Sơn
55.
Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ là
a)
Nhã nhạc cung đình Huế, Phố cổ Hội An
b)
Cố đô Huế, Nhã nhạc cung đình Huế
c)
. Di tích cố đô Huế, Phong Nha - Kẻ Bàng
d)
D. Phong Nha - Kẻ Bàng, Nhã nhạc cung đình Huế
56.
Tỉnh/ thành phố nào sau đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
a)
Nghệ An.
b)
Thừa Thiên Huế.
c)
. Thanh Hóa
d)
. Hà Tĩnh
57.
Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển:
a)
. Cây lúa nước
b)
Cây công nghiệp lâu năm
c)
Cây công nghiệp hàng năm.
d)
Các cây rau đậu
58.
Các ngành công nghiệp có khả năng phát triển mạnh ở Bắc Trung Bộ là
a)
khoáng sản, vật liệu xây dựng, cơ khí, luyện kim, chế biến nông - lâm - hải sản.
b)
khai khoáng, hóa chất, cơ khí, luyện kim, chế biến nông - lâm - hải sản.
c)
. khai khoáng, vật liệu xây dựng, dệt may, luyện kim, chế biến nông - lâm - hải sản.
d)
khai khoáng, vật liệu xây dựng, cơ khí, năng lượng, chế biến nông - lâm - hải sản
59.
Tài nguyên khoáng sản có giá trị lớn nhất trong vùng Bắc Trung Bộ là
a)
crôm, thiếc, sắt, đá vôi, sét, đá quý
b)
crôm, thiếc, đá vôi, đồng.
c)
Đá vôi, thiếc, a patit, kẽm.
d)
Dầu khí, than, đá vôi.
60.
Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ hiện nay là
a)
Nghệ An.
b)
Thanh Hóa.
c)
Hà Tĩnh
d)
Quảng Bình.
61.
Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do sự có mặt của:
a)
Dải đồng bằng hẹp ven biển.
b)
Dãy núi Trường Sơn Bắc
c)
Dãy núi Hoàng Sơn chạy theo hướng Bắc-Nam
d)
Dãy núi Bạch Mã.
62.
Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng:
a)
Chắn gió, bão, và ngăn nạn cát bay.
b)
Điều hòa thủy chế của sông ngòi
c)
Khai thác thế mạnh tài nguyên biển.
d)
Phát triển các du lịch sinh thái.
63.
Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng sau
a)
Tây Nguyên.
b)
Đông Nam Bộ
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ
64.
Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của Bắc Trung Bộ là
a)
. Rét đậm, rét hại.
b)
Bão, nắng nóng
c)
Động đất.
d)
Lũ quét
65.
Diện tích rừng chủ yếu ở Bắc Trung Bộ là;
a)
Rừng đặc dụng.
b)
. Rừng phòng hộ
c)
Rừng sản xuất.
d)
Rừng tự nhiên
66.
Vai trò chính của rừng ven biển của vùng BTB là
a)
chắn gió, bão, cát bay, cát chảy.
b)
điều hòa dòng chảy của sông ngòi.
c)
ngăn chặn sự xâm nhập mặn.
d)
để lấy gỗ nguyên liệu.
67.
Quy mô dân số của một quốc gia là
a)
tổng số dân của quốc gia.
b)
số người trên diện tích đất.
c)
mật độ trung bình dân số.
d)
số dân quốc gia ở các nước.
68.
Dân số thế giới năm 2020 là khoảng
a)
khoảng 6 tỉ người.
b)
khoảng 7 tỉ người.
c)
. khoảng 7,8 tỉ người.
d)
trên 8,5 tỉ người.
69.
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
a)
. Hoa Kì.
b)
Liên bang Nga
c)
Trung Quốc.
d)
Ấn Độ.
70.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
a)
lao động và giới tính.
b)
lao động và theo tuổi
c)
tuổi và theo giới tính.
d)
tuổi và trình độ văn hoá
71.
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
a)
giới tính và theo lao động.
b)
lao động và theo tuổi
c)
trình độ văn hoá và theo giới tính.
d)
lao động và trình độ văn hoá.
72.
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
a)
Nông nghiệp.
b)
Lâm nghiệp
c)
Công nghiệp
d)
Ngư nghiệp.
73.
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?
a)
. Nông nghiệp
b)
Lâm nghiệp.
c)
Ngư nghiệp
d)
.Công nghiệp.
74.
. Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?
a)
Lâm nghiệp
b)
Công nghiệp
c)
Ngư nghiệp
d)
Dịch vụ.
75.
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
a)
Nông nghiệp.
b)
Lâm nghiệp
c)
Dịch vụ.
d)
Ngư nghiệp.
76.
Ở các nước đang phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu
a)
khu vực I.
b)
khu vực II
c)
khu vực III.
d)
khu vực I và II.
77.
Ở các nước phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu
a)
khu vực I.
b)
khu vực II
c)
khu vực III
d)
. khu vực I và II.
78.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
a)
trình độ dân trí và học vấn.
b)
học vấn và nguồn lao động.
c)
nguồn lao động và dân trí
d)
dân trí và người làm việc.
79.
. Tỉ số giới tính được tính bằng
a)
số nam trên tổng dân.
b)
số nữ trên tổng dân.
c)
số nam trên số nữ.
d)
số nữ trên số nam.
80.
Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở
a)
. lúc đầu năm.
b)
vào giữa năm
c)
cùng thời điểm
d)
vào cuối năm.
81.
Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?
a)
Châu Phi.
b)
Châu Âu.
c)
Châu Á.
d)
Châu Mĩ.
82.
Ba quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới năm 2020 theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là
a)
Trung Quốc, Ấn Độ, Nga.
b)
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ
c)
Trung Quốc, Ấn Độ, Indonexia.
d)
Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản.
83.
Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào
a)
rút ngắn.
b)
kéo dài.
c)
ổn định.
d)
không ổn định.
84.
Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
a)
gia tăng dân số.
b)
gia tăng cơ học.
c)
gia tăng tự nhiên.
d)
quy mô dân số
85.
Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?
a)
Gia tăng cơ học
b)
Gia tăng dân số tự nhiên.
c)
Tỉ suất sinh thô.
d)
Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.
86.
Kiểu tháp tuổi mở rộng, biểu hiện của một cơ câu dân số trẻ với số dân
a)
tăng nhanh.
b)
tăng chậm
c)
không tăng.
d)
giảm xuống.
87.
Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?
a)
Mở rộng.
b)
Thu hẹp
c)
Ổn định.
d)
. Không thể xác định được.
88.
Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần?
a)
Mở rộng.
b)
Thu hẹp.
c)
Ổn định.
d)
Không thể xác định được.
89.
Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
a)
sinh đẻ và nhập cư.
b)
xuất cư và tử vong.
c)
sinh đẻ và tử vong.
d)
sinh đẻ và xuất cư.
90.
Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến
a)
tăng trưởng kinh tế.
b)
thu hút nguồn đầu tư.
c)
thu nhập và mức sống
d)
. tiêu dùng và tích luỹ.
91.
Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến
a)
thu hút nguồn đầu tư
b)
thu nhập và mức sống.
c)
giáo dục và đào tạo.
d)
. an sinh xã hội và y tế.
92.
Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến
a)
y tế và an sinh xã hội.
b)
thu nhập và mức sống.
c)
tiêu dùng và tích luỹ.
d)
không gian sinh tồn.
93.
Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới
a)
nam so với tổng dân.
b)
nữ so với tổng dân.
c)
nam so với giới nữ.
d)
nữ so với giới nam.
94.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính
a)
Kinh tế.
b)
Thiên tai.
c)
Tuổi thọ.
d)
Chuyển cư.
95.
Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến
a)
phân bố sản xuất.
b)
đời sống xã hội
c)
. phát triển sản xuất.
d)
tuổi thọ dân cư.
96.
Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của
a)
tự nhiện - sinh học
b)
tâm lí, tập quán
c)
chính sách dân số.
d)
hoạt động sản xuất.
97.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?
a)
Bệnh tật.
b)
Tai nạn
c)
Thiện tai
d)
Chiến tranh.
98.
Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Tự nhiện - sinh học.
b)
Biến đổi tự nhiện.
c)
Phong tục tập quán.
d)
Tâm lí xã hội.
99.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
a)
Tự nhiện - sinh học.
b)
Phát triển kinh tế - xã hội.
c)
Phong tục tập quán.
d)
Tâm lí xã hội.
100.
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia
a)
Tự nhiện - sinh học.
b)
Chính sách dân số.
c)
Phong tục tập quán.
d)
Tâm lí xã hội.
101.
Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Chiến tranh.
b)
Đói kém.
c)
. Thiện tai
d)
Sinh học.
102.
Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
a)
Dân số già.
b)
Dịch bệnh
c)
Động đất
d)
Bão lụt.
103.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát
a)
Tuổi thọ
b)
Tự nhiện
c)
Kinh tế.
d)
Tập quán.
104.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?
a)
Tuổi thọ.
b)
Tự nhiện.
c)
Kinh tế.
d)
Tập quán.
105.
Tỉ số phụ thuộc của dân số biểu hiện quan hệ so sánh giữa dân số ngoài độ tuổi lao động với dân số
a)
trên độ tuổi lao động.
b)
dưới độ tuổi lao động.
c)
trong độ tuổi lao động
d)
ở độ tuổi rất trẻ và già.
106.
Chỉ số già hoá thể hiện môi tương quan giữa nhóm dân số người già (60 hoặc 65 tuổi trở lên) và nhóm dân số
a)
. trẻ em (0 - 14 tuổi).
b)
thanh niên (15 - 30 tuổi).
c)
trung niên (31-50 tuổi).
d)
lớn tuổi (51 trở lên).
107.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
a)
Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi thấp
b)
Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên cao.
c)
Có tỉ số phụ thuộc chung rất thấp.
d)
Có chỉ số già hoá đạt mức rất cao.
108.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển
a)
Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi cao.
b)
Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên thấp.
c)
Tỉ số phụ thuộc chung thường cao.
d)
Có tỉ số phụ thuộc người già thấp.
109.
Phân biệt cơ cấu dân số trẻ hay già dựa vào yếu tố nào đây?
a)
Tỉ số giới tính.
b)
Tỉ lệ giới tính.
c)
Tỉ lệ dân số theo từng nhóm tuổi.
d)
Tỉ lệ người biết chữ.
110.
Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?
a)
tuổi thọ.
b)
quy mô.
c)
. lao động.
d)
dân trí.
111.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?
a)
Tỉ suất sinh cao.
b)
Tuổi thọ thấp.
c)
Dân số tăng nhanh.
d)
Già hoá dân số
112.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?
a)
Tỉ suất sinh giảm nhanh
b)
Nhóm số lượng trẻ em ít.
c)
Gia tăng có hướng giảm
d)
. Dân số đang trẻ hoá.
113.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện được trong kiểu tháp tuổi ổn định?
a)
Tỉ suất sinh thấp.
b)
Gia tăng dân số giảm.
c)
Tỉ lệ người già cao.
d)
Tỉ suất tử ở trẻ thấp.
114.
Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong
a)
tổng nguồn lao động xã hội.
b)
tổng số dân số của quốc gia
c)
tổng người hoạt động kinh tế.
d)
lao động có việc làm cố định.
115.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện?
a)
Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia
b)
Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.
c)
Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia
d)
Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.
116.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?
a)
Sự phát triển kinh tế.
b)
Thu nhập được cải thiện.
c)
Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.
d)
Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.
117.
Dân số Việt Nam cuối năm 2003 là 80,7 triệu người, đầu năm là 79,4 triệu người, năm này có 1,72 triệu trẻ em ra đời. Tỷ lệ sinh của nước ta năm 2003 là
a)
19 ‰.
b)
1,9 ‰.
c)
21,3 ‰.
d)
2,1‰.
118.
Tỉ suất sinh thô và tử thô của nước ta năm 2002 là 22,8% và 5,8 %. Vậy tỉ lệ tăng tự nhiên của nước ta là
a)
28,6 %.
b)
17 %.
c)
1,7 % .
d)
17,5%.
119.
Dân số châu Phi giảm mạnh trong giai đoạn 1650 đến 1850 là do
a)
các dòng di cư sang châu Mĩ.
b)
gia tăng tự nhiên giảm.
c)
điều kiện tự nhiên khắc nghiệt
d)
nghèo đói, bệnh tật.
120.
Yếu tố nào hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh?
a)
Phong tục tập quán.
b)
Trình độ phát triển kinh tế.
c)
Chính sách dân số.
d)
Tự nhiên - sinh học.
121.
Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là
a)
tiến bộ về ý tế và khoa học, kĩ thuật
b)
điều kiện sống và thu nhập được cải thiện
c)
sự phát triển kinh tế - xã hội và y tế.
d)
hoà bình trên thế giới được đảm bảo
122.
Sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nhất nào sau đây?
a)
Kinh tế - xã hội phát triển chậm.
b)
Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm, suy giảm.
c)
Chất lượng cuộc sống của người dân thấp.
d)
Sức ép lên kinh tế - xã hội và môi trường
123.
Năm 1999 nước ta có 38,8 triệu người là nữ giới; 37,7 triệu người là nam giới. Như vậy tỉ số giới tính của nước ta là
a)
nữ 50,8 %; nam 49,2%
b)
103 nữ / 100 nam
c)
96 nam / 100 nữ
d)
100 nữ /103 nam