Font size
WorksheetsÔn tập nội dung lớp 6 và cách chia động từ
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
____ 나라 사람이에요?
직업
어느
무엇
이름
이 책___ 잡지___ 아닙니다.
이/이
은/이
은/가
는/가
"저는 .........이에요" - "Tôi là người Hàn Quốc" tiếng Hàn là
한국 사람
한국
베트남 사람
"Bạn đến từ đâu" có các cách hỏi nào? Chọn các ô có đáp án đúng
어느 나라에서 왔어요?
어느 사람입니까?
어느 나라 사람이에요?
Cảm ơn trong tiếng hàn thường dùng biểu hiện gì?
1. 죄송합니다
2. 감사합니다/ 감사해요.
3.아니예요
4.괜잖아요
Xin lỗi trong tiếng hàn là gì?
1. 괜잖아요
2.고맙습니다.
3.죄송합니다
4.안녕하세요?
Khi chào hỏi người hàn quốc thường dùng hành động gì?
1. Bắt tay + nói lời chào
2.Vẫy tay + nói lời chào
3.Cúi đầu + nói lời chào
4.Quỳ gối+ nói lời chào
Khi chào người Hàn Quốc thường sử dụng biểu hiên nào?
A.안녕히 가세요
B. 안녕하세요?
C. 안녕히 계세요.
D. 안녕히 주무십니오
Khi tạm biệt( người đi chào người ở lại) thường dùng biểu hiện gì?
1. 반갑습니다
2.고맙습니다.
3.안녕히 계세요
4.죄송합니다.
Khi tạm biệt( người ở lại chào người đi ) thường dùng biểu hiện gì?
1.안녕히 가세요.
2. 안녕!
3. 안녕하세요?
4.미안합니다.
일본
중국
태국
베트남
선생님
회사원
의사
학생
중국
말레이시아
한국
태국
학생
운전기사
의사
선생님
쉬다
Chia động từ trên sang thời hiện tại
쉬어요
쉬었어요
쉬습니다.
Em hãy trả lời câu hỏi sau:
오늘 뭐 해요?
농구하고 축구를 좋아해요.
운동하요
운동해요.
보다 chia sang thời hiện tại là?
보어요
벼요
보아요
봐요
듣다 chia thời hiện tại là gì?
듣어요
듣요
들어요
듭니다
마시다 chia đuôi câu là?
마시아요
마시어요
마샤요
마셔요
Chia động từ "가다" sang thời hiện tại là gì?
가요
가다요
갔어요
일하다
운동하다
전화하다
공부하다.
하다
일하다
이야기하다
사랑하다
자다
울다
웃다
꾸다
운동하다
이야기하다
칠문하다
실례하다
운동하다
하다
일하다
사랑하다
일하다
공부하다
하다
이야기하다
Nghĩa của từ "가다" là gì?
Đến
Đi
Nói chuyện
Gọi điện thoại
Nghĩa của từ '오다" là gì?
Đi
Làm
Học
