Font size
WorksheetsÔn tập từ vựng bài 1
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Sinh Viên
의사
대학생
Giáo viên
선생님
대학생
Ca sỹ
선생님
가수
Bác sỹ
의사
가수
Y tá
간호사
의사
Phát thanh viên
간호사
아나운서
Nhân viên ngân hàng
은행원
아나운서
Thư kí
비서
은행원
Luật sư
비서
변호사
Tài xế / người lái xe
운전기사
벼호사
Người lao động
노동자
운전기사
"Tên bạn là gì?" trong tiếng Hàn hỏi như thế nào?
이름이 뭐 합니까?
이름이 무엇습니까?
뭐 합니까?
이름이 무엇입니까?
"Bạn đến từ đâu" có các cách hỏi nào? Chọn các ô có đáp án đúng
어느 나라에서 왔습니까?
어느 사람입니까?
어디에서 왔습니까?
어느 나라 사람입니까?
"Trung Quốc" trong tiếng Hàn là
중국
태국
베트남
한국
"Nước Đức" trong tiếng Hàn là gì?
독일
일본
미국
베트남
Khi chào người Hàn Quốc thường sử dụng biểu hiên nào?
A.안녕히 가세요
B. 안녕하세요?
C. 안녕히 계세요.
D. 안녕히 주무십니오
Khi tạm biệt( người đi chào người ở lại) thường dùng biểu hiện gì?
1. 반갑습니다
2.고맙습니다.
3.안녕히 계세요
4.죄송합니다.
Khi tạm biệt( người ở lại chào người đi ) thường dùng biểu hiện gì?
1.안녕히 가세요.
2. 안녕!
3. 안녕하세요?
4.미안합니다.
Khi chào hỏi người hàn quốc thường dùng hành động gì?
1. Bắt tay + nói lời chào
2.Vẫy tay + nói lời chào
3.Cúi đầu + nói lời chào
4.Quỳ gối+ nói lời chào
Cảm ơn trong tiếng hàn thường dùng biểu hiện gì?
1. 죄송합니다
2. 감사합니다
3.아니예요
4.괜잖아요
Xin lỗi trong tiếng hàn là gì?
1. 괜잖아요
2.고맙습니다.
3.죄송합니다
4.안녕하세요?
Pháp
프랑스
러시아
베트남
독일
나라
đất nước
quốc gia
nghề nghiệp
tình yêu
"Nhật Bản" trong tiếng Hàn là gì?
일본
중국
러시아
한국
Việt Nam trong tiếng Hàn là gì
호주
베트남
중국
한국
Hàn Quốc trong tiếng Hàn là gì?
한국
중국
미국
인도네시아
"Nghề nghiệp của bạn là gì?" bằng tiếng Hàn?
직업이 무엇이예요?
직업이 뭐예요?
이름이 뭐예요?
