wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRE106 HANHLEE

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chiến lược là gì?

a)

Dài hạn, ko thay đổi thường xuyên

b)

Nghệ thuật của việc tạo ra một kế hoạch

c)

Sử dụng để xác định điểm đến và cách thức chúng ta đi được tới đó.

d)

Tất cả các ý trên

2.

Tình huống nào phải sử dụng thương lượng phân bổ?

a)

Mục tiêu của một bên xung đột cơ bản và trực tiếp với bên còn lại

b)

Tối đa hóa: thị phần của mỗi bên

c)

Nguồn lực: cố định và bị giới hạn

d)

Tất cả các ý trên

3.

Thế nào là thương lượng phân bổ?

a)

Thương lượng phân bổ là thương lượng mà kết quả là con số 0 vì chỉ có một bên thắng cuộc (đạt được điều mong muốn), còn một bên thua cuộc (Ko đạt được điều mong muốn)

b)

Thương lượng phân bổ là kiểu thương lượng mà các bên tham gia thi nhau phân bổ một lượng giá trị nhất định

c)

Thương lượng phân bổ là cuộc thương lượng mà lợi ích của một bên có được nhờ sự phí tổn của đối phương.

d)

Tất cả các ý trên

4.

Quy trình thương lượng phân bổ gồm mấy bước?

a)

5

b)

4

c)

7

d)

3

e)

6

5.

Nêu các cấp độ của xung đột?

a)

Xung đột bên trong, Xung đột giữa các cá nhân, Xung đột trong nhóm, Xung đột liên nhóm.

b)

xung đột nội tâm, Xung đột trong nhóm, Xung đột liên nhóm.

c)

Xung đột trong nhóm, Xung đột liên nhóm.

d)

Xung đột giữa các cá nhân, Xung đột trong nhóm, Xung đột liên nhóm.

6.

Nêu các chiến thuật để thực hiện Chiến lược trong Thương lượng phân bổ?

a)

Nắm rõ các chi phí thực tế của việc trì hoãn hoặc chấm dứt đàm phán.

b)

Thay đổi nhận thức của đối tác

c)

Quản lý ấn tượng của đối tác

d)

Đánh giá điểm mục tiêu, điểm kháng cự và chi phí chấm dứt đàm phán

e)

Tất cả các ý trên

7.

Mức điểm trong thương lượng phân bổ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Chiến lược trong Thương lượng phân bổ?

a)

Phát hiện điểm kháng cự của đối tác

b)

Tác động đến điểm kháng cự của đối tác

c)

Làm cho bên kia thay đổi điểm kháng cự

d)

Thay đổi chính điểm kháng cự của bạn

e)

Tất cả các câu trên

9.

Chiến thuật là gì?

a)

Là phương tiện để thực thi kế hoạch

b)

Thời gian ngắn

c)

Là các phương pháp, kế hoạch cụ thể, nguồn lực, …

d)

Tất cả các ý trên

10.

Đàm phán là một quá trình mà (a)   hoặc nhiều bên cố gắng đề giải quyết quyền lợi đối lập của họ

11.

Đàm phán: đề cập tới các tình huống (a)   như các tình huống xuất hiện các bên cố gắng tìm ra những giải pháp chung có thể được chấp nhận hai bên cho những xung đột phức tạp.

12.

Đàm phán xuất hiện khi nào?

a)

Để thoả thuận về cách san sẻ hay chia sẻ một nguồn lực giới hạn

b)

Để tạo ra một cái gì đó mới mà cả hai bên không thể dành riêng cho mình

c)

Để giải quyết vấn đề hoặc tranh chấp giữa các bên

d)

Để thoả thuận về cách san sẻ hay chia sẻ một nguồn lực giới hạn, để giải quyết vấn đề hoặc tranh chấp giữa các bên.

e)

Để tạo ra một cái gì đó mới mà cả hai bên không thể dành riêng cho mình, để thoả thuận về cách san sẻ hay chia sẻ một nguồn lực giới hạn, để giải quyết vấn đề hoặc tranh chấp giữa các bên.

13.

BATNA là gì?

a)

Giải pháp thay thế tốt nhất cho một cuộc đàm phán

b)

Phương án tối ưu nhất?

c)

Giải pháp thỏa mãn nhu cầu

d)

Khả năng thương lượng

14.

Đàm phán là (a)   mà hai hay nhiều bên giải quyết những quyền lợi đối lập của họ.

15.

Đàm phán: đề cập tới các tình huống thắng- thắng như các tình huống xuất hiện các bên cố gắng tìm ra những (a)   có thể được chấp nhận hai bên cho những xung đột phức tạp.

16.

Đặc điểm của tình huống đàm phán

a)

Có hai hoặc nhiều bên tham gia

b)

Xuất hiện xung đột về nhu cầu và mong muốn giữa các bên

c)

Các bên kì vọng một quá trình " cho và nhận"

d)

Các bên đàm phán vì họ nghĩ họ có được thỏa thuận tốt hơn là việc chấp nhận những gì đối tác đề xuất

e)

Tất cả các ý trên

17.

QÚA TRÌNH ĐÀM PHÁN BAO GỒM MẤY BƯỚC?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

e)

10

18.

Quá trình lập kế hoạch cho cuộc đàm phán bao gồm mấy bước?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

e)

10

19.

Xác định MỤC TIÊU ĐÀM PHÁN là bước thứ mấy trong quá trình lập kế hoạch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

20.

Xác định VẤN ĐỀ CHÍNH liên quan đến việc đạt được mục tiêu?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

e)

Bước 5

21.

Xác định các giải pháp thay thế tốt nhất ( BATNA) và xác định các GIỚI HẠN bao gồm điểm kháng cự

a)

Bước 3 & 4

b)

Bước 4 & 5

c)

Bước 5& 6

d)

Bước 6 & 7

e)

Bước 7 & 8

22.

Phân tích và tìm hiểu mục tiêu, vấn đề và điểm kháng cự của đối tác

a)

Bước 6

b)

Bước 7

c)

Bước 8

d)

Bước 9

e)

Bước 10

23.

Các yếu tố tạo nên cuộc đàm phán thành công

a)

Mục tiêu và mục đích rõ ràng

b)

Niềm tin vào khả năng giải quyết vấn đề

c)

Giao tiếp rõ ràng, chính xác

d)

Hiểu được sự năng động của đàm phán

e)

Tất cả các yếu tố trên

24.

Cảm nhận là:

a)

Quá trình các cá nhân liên kết các vấn đề với môi trường sống của họ

b)

Quá trình phức tạp của vật chất và tinh thần

c)

Quá trình ý thức

d)

Tất cả các ý trên

25.

Quá trình cảm nhận:

a)

Kích thích- nhận thức- chuyển đổi- chú ý- hành vi

b)

Kích thích- Chú ý- Nhận thức- Chuyển đổi- Hành vi

c)

Nhận thức-Chuyển đổi- Kích thích- Chú ý- Hành vi

d)

Hành vi- nhận thức- chuyển đổi- chú ý- Kích thích

26.

Những lỗi dẫn đến Cảm nhận sai lệch:

a)

Định kiến

b)

Hiệu ứng lan tỏa

c)

Nhận thức phiến diện

d)

Phỏng đoán

e)

Tất cả các ý trên

27.

Định kiến là hình thức gán thuộc tính cho người khác chỉ dựa trên ........................ hội viên của người đó trong một nhóm nhân chủng học hay xã hội cụ thể

a)

Tư cách

b)

Tính cách

c)

Nhân phẩm

d)

Nhận định

28.

Nhận thức phiến diện được hình thành trên những nhận định dựa trên ...............................sau đó người nhận định tự lọc thêm ra bằng chứng ( có thể không xác thực cho nhận định)

a)

Lượng thông tin hạn chế

b)

Thông tin không chính xác

c)

Thông tin đầy đủ

d)

Nhận định cá nhân

29.

Cảm nhận là quá trình con người " .................." thế giới khách quan thông qua kích thích về cảm giác

a)

Nhận định

b)

Cảm nhận

c)

Hiểu

d)

Dịch

30.

Nhận thức là quá trình bộ não giúp chúng ta

a)

Ghi nhớ

b)

Suy nghĩ

c)

Đánh giá

d)

Giải quyết vấn đề

e)

Tất cả các ý trên

31.

Khung của nhà Đàm phán bao gồm:

a)

Nội dung và kết quả

b)

Nguyện vọng

c)

Nhận diện Và quá trình

d)

Các đặc tính, các được và mất

e)

Tất cả các ý trên

32.

Định khung là việc các bên..................... các vấn đề cơ bản và .............. mà họ thảo luận về chúng

a)

Định nghĩa- Cách

b)

Hiểu- Cách

c)

Định nghĩa - Thảo luận

d)

Hiểu- Thảo luận

33.

Có bao nhiều Trường hợp có thể xảy ra sai lệch nhận thức?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

34.

Cảm xúc tiêu cực có thể làm ảnh hưởng:

a)

đến cấu trúc của cuộc đàm phán

b)

đến khả năng phân tích tình hình

c)

đến sự xung đột

d)

Đến việc trả đũa và ngăn cản kết quả hợp nhất

e)

Tất cả các ý trên

35.

Cảm xúc tích cực làm cho:

a)

Dẫn đến quá trình hợp nhất

b)

Tạo thái độ tích cực với bên đối tác

c)

Thúc đẩy sự bền bỉ

d)

Thiết lập các giai đoạn cho các bước đàm phán thành công

e)

Tất cả các ý trên

36.

Giao tiếp là quá trình trao đổi thông tin nhằm đạt được ...................... đàm phán và giải quyết các mâu thuẫn .

a)

Mục tiêu

b)

Mục đích

c)

Kết quả

d)

Hiệu quả

37.

Đàm phán là bối cảnh cho sự giao tiếp khôn ngoan, gây ảnh hưởng cả .............. và ...............

a)

Quá trình và Kết quả

b)

Quá trình và mục tiêu

c)

Quá trình và mục đích

d)

Diễn biến và kết quả

38.

Giao tiếp là hành vi xảy ra giữa hai người : .............

a)

Người truyền thông tin và người cung cấp thông tin

b)

Người gửi thông tin và người truyền thông tin

c)

Người gửi và Người nhận thông tin

d)

Người truyền và người nhận

39.

Những biến dạng trong giao tiếp :

a)

Người nhận và người gửi

b)

Thông điệp và mã hóa

c)

Kênh giao tiếp và truyền thông

d)

Nhận và diễn dịch thông tin, phản hồi.

e)

Tất cả các ý trên

40.

Thông điệp

a)

Là dạng biểu tượng để thông tin có thể truyền đạt

b)

có thể là hình ảnh, kí tự

c)

truyền tải thông tin

d)

tư duy ngôn ngữ

41.

Mã hóa là quá trình đưa thông điệp dưới dạng..........

a)

Hình thức

b)

Biểu tượng

c)

Hình ảnh

d)

mã hóa

42.

Cách giao tiếp trong đàm phán

a)

sử dụng ngôn ngữ

b)

sử dụng phi ngôn ngữ

c)

sử dụng các kênh giao tiếp khác

d)

tất cả các ý trên

43.

Các cách thức để cải thiện giao tiếp trong đàm phán

a)

Sử dụng câu hỏi

b)

Lắng nghe

c)

Đổi ngược vai trò

d)

Tất cả các ý trên

44.

Có những hình thức lắng nghe :

a)

Lắng nghe chủ động

b)

Lắng nghe thụ động

c)

Lắng nghe tích cực

d)

Tất cả các ý trên

45.

Các dạng quan hệ trong đàm phán

a)

Quan hệ cộng đồng

b)

Quan hệ quyền lực

c)

Quan hệ tới sự công bằng

d)

Quan hệ liên quan tới giá cả thị trường

e)

Tất cả các ý trên

46.

Các yếu tố chính để kiểm soát mối quan hệ:

a)

Uy tín

b)

Sự tin cậy

c)

Công bằng

d)

Tất cả các ý trên

47.

Bản chất của uy tín:

a)

Cảm giác và chủ quan

b)

Cảm nhận và nhận thức

c)

Nhận thức và sự yêu thích

d)

Thói quen và hiểu biết

48.

Sự tin cậy dựa trên

a)

Tính toán và lý trí

b)

Mối quan hệ tình cảm

c)

Hiểu biết lâu dài

d)

Tất cả các ý trên

49.

Sự tin cậy có hai dạng:

a)

Niềm tin dựa trên sự tính toán lý trí và Niềm tin dựa mối quan hệ tình cảm lâu dài

b)

Niềm tin dựa trên sự yêu mến và niềm tin dựa trên sự giới thiệu của bạn bè

c)

Niềm tin dựa trên tiền bạc và niềm tin dựa trên sự tài giỏi

d)

Niềm tin dựa trên trí tuệ và niềm tin dựa trên khả năng thiên bẩm.

50.

Các yếu tố chính kiểm soát đàm phán trong các mối quan hệ là:

a)

Sự giàu có và sự tin cậy

b)

Ngoại hình và sự tin cậy

c)

Sự tin cậy, uy tín và sự công bằng

d)

Sự công bằng và sự giàu có

51.

Đặc điểm của uy tín:

a)

Cảm giác và yếu tố chủ quan

b)

Uy tín và sự giàu có

c)

Sự giàu có, Ngoại hình sang trọng

d)

uy tín mạnh mẽ, hiểu biết nhiều

52.

Dạng sau đây là dạng của mối quan hệ công bằng:

a)

Công bằng phân bổ

b)

Công bằng hợp nhất

c)

Công bằng thông minh

d)

Công bằng thực tế

53.

Tìm hiểu vấn đề để hàn gắn một mối quan hệ không bao gồm vấn đề về:

a)

Điều gì có thể gây ra sự hiểu lầm hiện tại

b)

Điều gì có thể khiến buồn bã

c)

Điều gì có thể gây ra sự thiếu tin tưởng

d)

Điều gì khiến hai bên kiện tụng

54.

Dạng nào sau đây là quan hệ liên quan giá cả thị trường:

a)

Người mua - người sử dụng

b)

Doanh nghiệp- Người bán

c)

Người mua- Người bán

d)

Người sử dụng- người bán

55.

Dạng nào sau đây là quan hệ liên quan đến sự công bằng:

a)

Gia đình

b)

Tổ chức

c)

Bạn bè cùng học

d)

Cấp trên cấp dưới

56.

Dạng nào sau đây là quan hệ Thứ hạng quyền lực:

a)

Cấp trên- cấp dưới

b)

Gia đình - bố mẹ - con cái

c)

Đồng nghiệp

d)

Bạn bè

57.

Theo e nguồn quyền lực nào là quan trọng nhất trong đàm phán?

a)
  1. Quyền lực mang tính thông tin

b)
  1. Quyền lực dựa trên tính cách và sự khác biệt cá nhân

c)
  1. Quyền lực mang tính bối cảnh

d)
  1. Quyền lực dựa trên mối quan hệ

e)
  1. Quyền lực dựa trên vị thế trong một tổ chức

58.

Nêu các dạng mối quan hệ trong đàm phán:

a)

Các Mối Quan Hệ Cộng Đồng

b)

Giá cả thị trường

c)

Các Mối Quan Hệ liên quan tới sự Công Bằng

d)

Thứ hạng quyền lực

e)

Tất cả các ý trên

59.

Nêu các dạng quan hệ trong đàm phán?

a)

Mối quan hệ cộng đồng

b)

Mối quan hệ thứ hạng quyền lực

c)

Mối quan hệ liên quan tới sự công bằng

d)

Mối quan hệ giá cả thị trường

e)

Tất cả các ý trên

60.

Trong các lợi ích của thương vụ đàm phán? Lợi ích nào là quan trọng nhất?

a)

Lợi ích quá trình

b)

Lợi ích mối quan hệ

c)

Lợi ích về mặt nguyên tắc

d)

Lợi ích trọng yếu