NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets7. GHKII. Công nghệ
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
1. Việc nào sau đây là nên làm hi vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh?
a)
Nhốt cách li vật nuôi ốm để theo dõi
b)
Bán nhanh n hững on khỏe, mổ thịt những con ốm
c)
Vứt xác vật nuôi xuống ao
d)
Không cần vệ sinh, khử khuẩn chuồng trại
2.
2. Việc nào sau đây là nên làm khi vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh?
a)
Vứt xác vật nuôi xuống ao
b)
Bán nhanh n hững on khỏe, mổ thịt những con ốm
c)
Báo cho cán bộ thú y đến kiểm tra
d)
Không cần vệ sinh, khử khuẩn chuồng trại
3.
3. Thức ăn vật nuôi nào sau đây giàu Protein?
a)
Bột cá, giun đất
b)
Giun đất, rơm
c)
lạc, ngô
d)
Ngô, lúa
4.
4. Ở nước ta có hình thức chăn nuôi phổ biến nào?
a)
Chăn nuôi nông hộ- chăn nuôi trang trại
b)
Chăn nuôi trang trại - hợp tác xã
c)
Chăn nuôi hợp tác xã- chăn nuôi nông hộ
d)
Chăn nuôi liên danh, hợp tác với nước ngoài
5.
5. Nhiệm vụ củakĩ sư chăn nuôi là"
a)
Chế biến thức ăn cho vật nuôi
b)
Phòng bệnh cho vật nuôi
c)
Khám bệnh cho vật nuôi
d)
Chữa bệnh cho vật nuôi
6.
6. Đâu không phải là nhiệm vụ của bác sĩ thú y.
a)
Chế biến thức ăn cho vật nuôi
b)
Phòng bệnh cho vật nuôi
c)
Khám bệnh cho vật nuôi
d)
Chữa bệnh cho vật nuôi
7.
7. Nhiệm vụ của bác sĩ thú ý là:
a)
Chế biến thức ăn cho vật nuôi
b)
Chăm sóc vật nuôi
c)
Nhân giống vật nuôi
d)
Chữa bệnh cho vật nuôi
8.
8. Đâu không phải là nhiệm vụ của kĩ sư chăn nuôi?
a)
Chế biến thức ăn cho vật nuôi
b)
Nhân giống vật nuôi
c)
Chọn giống vật nuối
d)
Chữa bệnh cho vật nuôi
9.
9. Đặc điểm của chăn nuôi nông hộ là:
a)
Số lượng vật nuôi lớn
b)
Chi phí xây dựng khu công nghiệp cao
c)
Chăn nuôi tại trang trại
d)
Chăn nuôi tại hộ gia đinh
10.
10. Đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi trang trại
a)
Đầu tư lớn về chuồng trại
b)
Năng suất cao
c)
Dịch bệnh nhiều
d)
Có biện pháp xử lí chất thải tốt
11.
11. Khái niệm nào dưới đây không phải là khái niệm nuôi dưỡng vật nuôi.
a)
Đủ lượng
b)
Phù hợp với từng giai đoạn
c)
Phù hợp với từng đối tượng
d)
Phù hợp với chủ chăn nuôi, với trang trại chăn nuôi
12.
12. Mục đích nào dưới đây không phải là mục đích của chăm sóc vật nuôi?
a)
Giúp vật nuôi sống thoải mái
b)
Giúp vật nuôi khỏe mạnh
c)
Cho nhiều sản phẩm chăn nuôi
d)
Giúp người chăn nuôi không phải quá vất vả chăm sóc vật nuôi
13.
13. Việc nào sau đây là nên làm khi vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh?
a)
Vứt xác vật nuôi xuống ao, mương hay chỗ vắng người
b)
Bán nhanh những con khỏe, mổ thịt những con ốm
c)
Mang vật nuôi sang nơi khác để tránh dịch
d)
Không cần vệ sinh, khử khuẩn chuồng trại
14.
14. Lưu ý thứ nhất khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi là gì?
a)
Giữ ấm cho vật nuôi, chăm sóc chu đáo
b)
Chuồng nuôi luôn sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng, yên tĩnh
c)
Cho con bú sữa càng sớm càng tốt
d)
Tập cho vật nuôi non ăn sớm thức ăn đủ chất dinh dưỡng
15.
15. Lưu ý thứ 2 khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi là gì?
a)
Giữ ấm cho vật nuôi, chăm sóc chu đáo
b)
Chuồng nuôi luôn sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng, yên tĩnh
c)
Cho con bú sữa càng sớm càng tốt
d)
Tập cho vật nuôi non ăn sớm thức ăn đủ chất dinh dưỡng
16.
16. Lưu ý thứ ba khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi là gì?
a)
Giữ ấm cho vật nuôi, chăm sóc chu đáo
b)
Chuồng nuôi luôn sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng, yên tĩnh
c)
Cho con bú sữa càng sớm càng tốt
d)
Tập cho vật nuôi non ăn sớm thức ăn đủ chất dinh dưỡng
17.
17. Lưu ý thứ tư khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi là gì?
a)
Giữ ấm cho vật nuôi, chăm sóc chu đáo
b)
Chuồng nuôi luôn sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng, yên tĩnh
c)
Cho con bú sữa càng sớm càng tốt
d)
Tập cho vật nuôi non ăn sớm thức ăn đủ chất dinh dưỡng
18.
18. Lưu ý thứ nhất khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi là gì?
a)
Cho vật nuôi vận động và tiếp xúc ánh nắng.
b)
Chuồng nuôi luôn sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng, yên tĩnh
c)
Cho con bú sữa càng sớm càng tốt
d)
Tập cho vật nuôi non ăn sớm thức ăn đủ chất dinh dưỡng
19.
19. Biện pháp đầu tiên khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi giống đực là gì?
a)
Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu đạm
b)
Cho ăn vừa đủ
c)
Chuồng nuôi rộng rãi, sạch sẽ, khô ráo
d)
Tắm chải và vận động thường xuyên.
20.
20. Biện pháp thứ 2 khi nuôi dơngx và chăm sọc vật nuôi giống đực là gì?
a)
Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu đạm
b)
Cho ăn vừa đủ
c)
Chuồng nuôi rộng rãi, sạch sẽ, khô ráo
d)
Tắm chải và vận động thường xuyên.
21.
21. Biện pháp thứ 3 khi nuôi dơngx và chăm sọc vật nuôi giống đực là gì?
a)
Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu đạm
b)
Cho ăn vừa đủ
c)
Chuồng nuôi rộng rãi, sạch sẽ, khô ráo
d)
Tắm chải và vận động thường xuyên.
22.
22. Biện pháp thứ 4 khi nuôi dưỡng và chăm sọc vật nuôi giống đực là gì?
a)
Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu đạm
b)
Cho ăn vừa đủ
c)
Chuồng nuôi rộng rãi, sạch sẽ, khô ráo
d)
Tắm chải và vận động thường xuyên.
23.
23. Bệnh nào sau đây có nguyên nhân do môi trường sống không thuận lợi?
a)
Bệnh cảm nóng ở gà
b)
Bệnh cúm gia cầm
c)
Bệnh ghẻ ở chó
d)
Bệnh còi xương ở lợn
24.
24. Bênh nào sau đây có nguyên nhân do vi sinh vật?
a)
Bệnh cảm nóng ở gà
b)
Bệnh cúm gia cầm
c)
Bệnh ghẻ ở chó
d)
Bệnh còi xương ở lợn
25.
25. Bệnh nào sau đây có nguyên nhân do động vật kí sinh?
a)
Bệnh cảm nóng ở gà
b)
Bệnh cúm gia cầm
c)
Bệnh ghẻ ở chó
d)
Bệnh còi xương ở lợn
26.
26. Bệnh nào sau đây có nguyên nhân do thiếu dinh dưỡng?
a)
Bệnh cảm nóng ở gà
b)
Bệnh cúm gia cầm
c)
Bệnh ghẻ ở chó
d)
Bệnh còi xương ở lợn
27.
27. Việc nào sau đây không nên làm khi vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh?
a)
Nhốt cách li vật nuôi ốm để theo dõi
b)
Bán nhanh những con khỏe, mổ thịt những con ốm
c)
Báo cho cán bộ thú y đến kiểm tra
d)
Mang vật nuôi sang nơi khác để tránh dịch
28.
28. Việc nào sau đây không nên làm khi vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh?
a)
Nhốt cách li vật nuôi ốm để theo dõi
b)
Báo cho cán bộ thú ý tới kiểm tra
c)
Vứt xác vật nuôi xuống ao
d)
Mang vật nuôi sang nơi khác để tránh dịch
29.
29. Tác dụng đầu tiên của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi được đề cập đến trong chương trình là:
a)
Tăng cường sức khỏe, sức đề kháng cho vật nuôi giúp giảm khả năng nhiễm bệnh
b)
Tiêu diệt mầm bệnh, hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh, ngăn ngừa lây lan dịch bệnh
c)
Tiêm vắc xin giúp tạo miễn dịch
d)
Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh chóng phục hồi.
30.
30. Tác dung thứ hai của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi được đề cập đến trong chương trình là:
a)
Tăng cường sức khỏe, sức đề kháng cho vật nuôi giúp giảm khả năng nhiễm bệnh
b)
Tiêu diệt mầm bệnh, hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh, ngăn ngừa lây lan dịch bệnh
c)
Tiêm vắc xin giúp tạo miễn dịch
d)
Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh chóng phục hồi.
31.
31. Tác dung thứ ba của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi được đề cập đến trong chương trình là:
a)
Tăng cường sức khỏe, sức đề kháng cho vật nuôi giúp giảm khả năng nhiễm bệnh
b)
Tiêu diệt mầm bệnh, hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh, ngăn ngừa lây lan dịch bệnh
c)
Tiêm vắc xin giúp tạo miễn dịch
d)
Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh chóng phục hồi.
32.
32. Tác dung thứ tư của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi được đề cập đến trong chương trình là:
a)
Tăng cường sức khỏe, sức đề kháng cho vật nuôi giúp giảm khả năng nhiễm bệnh
b)
Tiêu diệt mầm bệnh, hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh, ngăn ngừa lây lan dịch bệnh
c)
Tiêm vắc xin giúp tạo miễn dịch
d)
Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh chóng phục hồi.
33.
33. Em hãy xác định nguyên nhân gây bệnh ghẻ ở chó
a)
do vi sinh vật gây bệnh
b)
Do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng, thức ăn không an toàn
c)
do động vật kí sinh
d)
Do môi trường sống không thuận lợi
34.
34. Thời gian mang thai của Trâu là:
a)
Khoảng 65-66 ngày
b)
Khoảng 315-320 ngày
c)
Khoảng 60-63 ngày
d)
Khoảng 230-283 ngày
35.
35. Thời gian mang thai của Bò là:
a)
Khoảng 65-66 ngày
b)
Khoảng 60-63 ngày
c)
Khoảng 280-283 ngày
d)
Khoảng 230-283 ngày
36.
36. Thời gian mang thai của Dê là:
a)
Khoảng 65-66 ngày
b)
Khoảng 145-157 ngày
c)
Khoảng 60-63 ngày
d)
Khoảng 230-283 ngày
37.
37. Thời gian mang thai của Lợn là:
a)
Khoảng 65-66 ngày
b)
Khoảng 60-63 ngày
c)
Khoảng 113-115 ngày
d)
Khoảng 230-283 ngày
38.
38. Thời gian mang thai của Thỏ là:
a)
Khoảng 29-31 ngày
b)
Khoảng 60-63 ngày
c)
Khoảng 58-68 ngày
d)
Khoảng 230-283 ngày
39.
39. Thời gian mang thai của Chó là:
a)
Khoảng 65-66 ngày
b)
Khoảng 65-68 ngày
c)
Khoảng 60-63 ngày
d)
Khoảng 58-68 ngày
40.
40. Em hãy xác định nguyên nhân gây bệnh cúm gia cầm?
a)
do vi sinh vật gây bệnh
b)
Do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng, thức ăn không an toàn
c)
do động vật kí sinh
d)
Do môi trường sống không thuận lợi
41.
41. Thời gian mang thai của Mèo là:
a)
Khoảng 57-66 ngày
b)
Khoảng 60-63 ngày
c)
Khoảng 58-60 ngày
d)
Khoảng 230-283 ngày
42.
42. Em hãy xác định nguyên nhân lở mồm long móng ở trâu bò?
a)
do vi sinh vật gây bệnh
b)
Do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng, thức ăn không an toàn
c)
do động vật kí sinh
d)
Do môi trường sống không thuận lợi
43.
43. Em hãy xác định nguyên nhân gây bệnh còi xương, loãng xương ở lợn?
a)
do vi sinh vật gây bệnh
b)
Do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng, thức ăn không an toàn
c)
do động vật kí sinh
d)
Do môi trường sống không thuận lợi
44.
44. Em hãy xác định nguyên nhân gây bênh cảm nóng ở gà?
a)
do vi sinh vật gây bệnh
b)
Do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng, thức ăn không an toàn
c)
do động vật kí sinh
d)
Do môi trường sống không thuận lợi
45.
45. Em hãy xác định nguyên nhân gây bệnh tụ huyết trùng ở lợn?
a)
do vi sinh vật gây bệnh
b)
Do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng, thức ăn không an toàn
c)
do động vật kí sinh
d)
Do môi trường sống không thuận lợi
46.
46. Thời gian mang thai ở Thỏ là?
a)
khoảng 29- 31 ngày
b)
Khoảng 60-63 ngày
c)
Khoảng 58-68 ngày
d)
Khoảng 280-283 ngày
47.
47. Phòng bệnh là
a)
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa nhằm bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh.
b)
Là các biện pháp giúp cơ thể vật nuôi khỏi bệnh
c)
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa nhằm bảo vệ nguồn thủy sản khỏi các tác nhân gây bệnh
d)
Là các biện pháp giúp cơ thể tôm, cá khỏi bệnh.
48.
48. Trị bệnh là:
a)
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa nhằm bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh.
b)
Là các biện pháp giúp cơ thể vật nuôi khỏi bệnh
c)
Thực hiện các biện pháp phòng ngừa nhằm bảo vệ nguồn thủy sản khỏi các tác nhân gây bệnh
d)
Là các biện pháp giúp cơ thể tôm, cá khỏi bệnh.
49.
49. Vi sinh vật gây bệnh ở vật nuôi là:
a)
Vi khuẩn
b)
Giun
c)
Sán
d)
Rận
50.
50. Đâu là nguyên nhân gây bệnh ở vật nuôi do môi trường?
a)
Vi khuẩn
b)
Giun
c)
Sán
d)
Rận
51.
51. Đâu là nguyên nhân gây bệnh ở vật nuôi do vi sinh vật?
a)
Vi khuẩn
b)
Giun
c)
Sán
d)
Rận
52.
52. Đâu là nguyên nhân gây bệnh ở vật nuoi do động vật kí sinh?
a)
Vi khuẩn
b)
Giun
c)
Sán
d)
Rận
53.
53. Các công việc cần làm để nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
a)
Nuôi dưỡng
b)
Chăm sóc
c)
Phòng trị bệnh
d)
Nuôi, dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh
54.
54. Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
a)
Nuôi vật nuôi mẹ tốt
b)
Kiểm tra năng suất thường xuyên
c)
Giữ ấm cơ thể
d)
Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi con.
55.
55. Biện pháp nào dưới đây không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi?
a)
Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm
b)
Tiêm phòng đầy đủ vaccine
c)
Vệ sinh môi trường sạch sẽ
d)
Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe.
56.
56. Vai trò của chăn nuôi là:
a)
Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu
b)
Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi
c)
cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu
d)
Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho sản chế và xuất khẩu.
57.
57. Chăn nuôi có triển vọng:
a)
hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao
b)
hướng tới phát triển chăn nuôi bền vững
c)
huóng tới phát triển chăn nuôi giá trị cao
d)
hướng tới phát triển chăn nuôi công nghệ cao, chăn nuôi bền vững
58.
58. Nhiệm vụ của nghề kỹ sư chăn nuôi là:
a)
phòng bênh, khám bệnh cho vật nuôi
b)
chọn và nhân giống cho vật nuôi, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi
c)
chế biến thức ăn, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi
d)
phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi, nghiên cứu, thử nghiệm các loại thuốc, vaccine cho vật nuôi
59.
59. Vai trò của việc nuôi dưỡng , chăm sóc vật nuôi là:
a)
tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
b)
tăng kích thước vật nuôi
c)
tăng chất lượng sản phẩm
d)
giúp vật nuôi khỏe mạnh
60.
60. Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?
a)
Giai đoạn trước khi mang thai
b)
Giai đoạn mang thai
c)
Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con
d)
Giai đoạn sau khi mang thai
61.
61. Các bệnh lây lan thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân từ:
a)
Cơ học
b)
Vi sinh vật
c)
Di truyền
d)
Hóa học
62.
62. Phương thức chăn nuôi trang trại ở nước ta hiện nay có những đặc điểm sau.
a)
Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao.
b)
Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, nguy cơ dịch bệnh cao
c)
Chi phí đầu tư thấp, năng suất cao, ít dịch bệnh
d)
Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, ít dịch bệnh
63.
63. Để chọn lọc giống gà Hồ ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại làm giống những con gà trống và mái không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Chóng lớn
b)
Có tính ấp bóng
c)
Đẻ nhiều trứng
d)
Nuôi con khéo
64.
64. Kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non khác với vật nuôi đực giống.
a)
Giữ ấm cho cơ thể vật nuôi
b)
Cho vật nuôi ăn đầy đủ chất dinh dưỡng đáp ứng nhu cầu
c)
Giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẽ
d)
Tiêm vaccine đầy đủ
65.
65. Nguyên tắc khi dùng thuốc để trị bệnh cho vật nuôi là:
a)
đúng thuốc, đúng thời điểm, lức vật nuôi chưa bị bệnh
b)
đúng thuốc, đúng thời điểm, đúng liều lượng
c)
Đúng liều lượng, đúng thời điểm, lúc vật nuôi đã gần hết bệnh
d)
Đúng liều lượng, đúng thời điểm
66.
66. Việc nào không phải là việc làm để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi?
a)
Chăn thả gia súc, gia cầm tự do
b)
Vệ sinh thân thể thường xuyên cho vật nuôi
c)
Vệ sinh chuồng và dụng cụ chăn nuôi.
d)
Vệ sinh thức ăn, nước uống cho vật nuôi
67.
67. Khi vật nuôi mắc bệnh chữa trị không hết, phương pháp xử lý nào dưới đây chính xác nhất?
a)
Cách ly vật nuôi theo dõi thêm
b)
Bán ngay khi có thể
c)
Báo ngay cho cán bộ thú ý đến khám
d)
Vệ sinh môi trường sạch sẽ.
Reset
