wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học giữa kì II

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?

a)

Ancol etylic

b)

Dây nhôm

c)

Dầu hỏa

d)

Axit clohydric

2.

Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

a)

cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.   

b)

cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

c)

chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.       

d)

chỉ có Sn bị ăn mòn điện hóa

3.

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:

.

a)

Sn bị ăn mòn điện hóa.  

b)

Fe bị ăn mòn điện hóa

c)

Fe bị ăn mòn hóa học.       

d)

Sn bị ăn mòn hóa học.

5.

Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

I,II và III

b)

I,II và IV

c)

I,III và IV

d)

II,III và IV

7.

Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

a)

bị khử

b)

nhận proton

c)

bị oxi hóa

d)

cho proton

8.

Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

a)

AgNO3AgNO_3

b)

HNO3.     

c)

Cu(NO3)2.      

d)

Fe(NO3)2

9.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

a)

Cu

b)

Al

c)

CO

d)

H2

10.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe.    

b)

Mg và Zn.  

c)

Na và Cu.      

d)

Fe và Cu

11.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

nhiệt phân CaCl2.

b)

điện phân CaCl2CaCl_2 nóng chảy

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.      

d)

điện phân dung dịch CaCl2.

12.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

Na2O

b)

CaO

c)

CuO

d)

K2O

13.

Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

a)

Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4

b)

H2 + CuO → Cu + H2O

c)

CuCl2 → Cu + Cl2   

d)

2CuSO4 + 2H2O  → 2Cu + 2H2SO4 + O2

14.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện

a)

2AgNO3 +  Zn → 2Ag  + Zn(NO3)2   

b)

2AgNO3 →  2Ag  +  2NO2  +  O2

c)

4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2     

d)

Ag2O + CO → 2Ag + CO2.

15.

Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?        

a)

K

b)

Ca

c)

Zn

d)

Ag

16.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Al, Mg

b)

Cu, Al, MgO

c)

Cu, Al2O3, Mg

d)

Cu, Al2O3, MgO

17.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

Cu, FeO, ZnO, MgO

b)

Cu, Fe, Zn, Mg

c)

Cu, Fe, Zn, MgO

d)

Cu, Fe, ZnO, MgO

18.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Al và Mg

b)

Na và Fe

c)

Cu và Ag

d)

Mg và Zn

19.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3

b)

Fe + dung dịch HCl

c)

Fe + dung dịch FeCl3

d)

Cu + dung dịch FeCl2

20.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

 

 

a)

Ba, Ag, Au.     

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr.     

d)

Mg, Zn, Cu.

21.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

Al và Mg.     

b)

Na và Fe.

c)

Cu và Ag.   

d)

Mg và Zn.

22.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-

b)

sự oxi hoá ion Cl-

c)

sự oxi hoá ion Na+

d)

sự khử ion Na+

23.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

Na2O.  

b)

CaO.   

c)

CuO.   

d)

K2O.

24.

Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là       

a)

Na

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

25.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2

a)

điện phân dung dịch MgCl2

b)

điện phân MgCl2 nóng chảy

c)

nhiệt phân MgCl2

d)

dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.

26.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

27.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

28.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2

b)

1s22s2 2p6

c)

1s22s2 2p6 3s1

d)

1s22s2 2p6 3s23p1

29.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3.

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

30.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là              

a)

NaCl

b)

Na2SO4.        

c)

NaOH

d)

NaNO3

31.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl.

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

32.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

33.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước

b)

rượu etylic

c)

dầu hỏa

d)

phenol lỏng

34.

Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

D. NaCl.

a)

Na2CO3

b)

MgCl2

c)

KHSO4

d)

NaCl

35.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

 

a)

NH3, O2, N2, CH4, H2

b)

N2, Cl2, O2, CO2, H2

c)

NH3, SO2, CO, Cl2  

d)

N2, NO2, CO2, CH4, H2

36.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

 

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

d)

điện phân NaCl nóng chảy

37.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

38.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

2KNO3---->  2KNO2 + O2.

b)

NaHCO3----> NaOH + CO2

c)

NH4Cl----> NH3 + HCl

d)

NH4NO2----> N2 + 2H2O.

39.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

Điện phân NaCl nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước

c)

Điện phân NaOH nóng chảy

d)

Điện phân Na2O nóng chảy

40.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

a)

Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl

b)

Điện phân NaCl nóng chảy

c)

Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

d)

Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

41.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

                         

a)

sự khử ion Na+

b)

Sự oxi hoá ion Na+

c)

Sự khử phân tử nước

d)

Sự oxi hoá phân tử nước

42.

Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

                       

a)

Ion Br- bị oxi hoá

b)

ion Br- bị khử

c)

Ion K+ bị oxi hoá

d)

Ion K+ bị khử

43.

Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

a)

số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất

b)

số lớp electron

c)

số electron ngoài cùng của nguyên tử

d)

cấu tạo đơn chất kim loại

44.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

a)

Na

b)

NaOH

c)

Cl2

d)

HCl

45.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

a)

tác dụng với kiềm

b)

tác dụng với  CO2

c)

đun nóng

d)

tác dụng với axit

46.

Cho sơ đồ phản ứng:  NaHCO3  +  X  Na2CO3 +   H2O. X là hợp chất

a)

KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

HCl

47.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

48.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IVA

c)

IIIA

d)

IA

49.

Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là

    

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

50.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Be, Na, Ca

b)

Na, Ba, K

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K

51.

Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

MgCl2

52.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

K

53.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

54.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

55.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba

c)

Be

d)

Ca

56.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

nhiệt phân CaCl2

b)

điện phân dung dịch CaCl2

c)

điện phân CaCl2 nóng chảy

d)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

57.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

NaCl

58.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

59.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

60.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

61.

Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3

62.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Na2O và H2O

b)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.

c)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

d)

dung dịch NaOH và Al2O3

63.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

64.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

65.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

66.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HNO3

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

KNO3

67.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

68.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

NaOH, HCl

c)

KCl, NaNO3

d)

NaCl, H2SO4

69.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

b)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1

c)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện

d)

Mức oxi hóa đặc trưng +3

70.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

71.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

72.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Mg(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

KOH

d)

Al(OH)3

73.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

NaOH

b)

HCl

c)

NaNO3

d)

H2SO4.

74.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit

b)

quặng boxit

c)

quặng manhetit

d)

quặng đôlômit

75.

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

  .

a)

Zn, Al2O3, Al

b)

Mg, K, Na

c)

Mg, Al2O3, Al

d)

Fe, Al2O3, Mg

76.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

77.

Chất có tính chất lưỡng tính là

a)

NaCl

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaOH

78.

Cho phản ứng: 1Al + 4HNO3 ---->Al(NO3)3 + NO + 2H2O.

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

                

a)

5

b)

4

c)

7

d)

6

79.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nguội

b)

Cu(NO3)2

c)

HCl

d)

NaOH

80.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

KOH

d)

CuO

81.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3

b)

AlCl3

c)

Al(OH)3

d)

Al2O3

82.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

 

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng          

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng 

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

83.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

KCl, NaNO3

b)

Na2SO4, KOH

c)

NaCl, H2SO4

d)

NaOH, HCl

84.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

c)

chỉ có kết tủa keo trắng

d)

không có kết tủa, có khí bay lên

85.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa nâu đỏ

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan

c)

có kết tủa keo trắng

d)

dung dịch vẫn trong suốt

86.

Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

a)

Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

b)

Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

c)

Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

d)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

87.

Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

HNO3

c)

HCl

d)

NaCl