Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập KTCK2
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào ĐÚNG trong các phát biểu sau khi nói về lập báo cáo
a)
Có thể lấy dữ liệu từ bảng, hoặc mẫu hỏi để lập báo cáo
b)
Chỉ có thể lấy dữ liệu từ bảng để lập báo cáo
c)
Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi, thậm chí cả từ báo cáo khác để lập báo cáo
d)
Có thể lấy dữ liệu từ bảng, mẫu hỏi hoặc biểu mẫu để lập báo cáo
2.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về sự giống nhau giữa biểu mẫu và báo cáo
a)
Cùng có các nút điều khiển
b)
Cùng có thể trình bày một bản ghi trong một màn hình thuận tiện khi cần xem giá trị của các thuộc tính từng bản ghi
c)
Cùng lấy nguồn dữ liệu từ bảng (tables) và mẫu hỏi (queries)
d)
Cùng có thể dùng thuật sĩ (wizard) để thiết kế
3.
Đối tượng nào trong Access có khả năng phân nhóm và tính toán tổng hợp trên nhóm đã phân
a)
Report
b)
Form
c)
Table
d)
Query
4.
Dữ liệu từ đối tượng nào sau đây có thể được đưa vào Report
a)
Table
b)
Field
c)
Form
d)
Report
5.
Khi thiết kế Report bằng Wizard, ta có thể sắp xếp dữ liệu tối đa theo bao nhiêu trường
a)
4
b)
2
c)
Không thể sắp xếp được
d)
Bao nhiêu trường cũng được
6.
Khi cần in dữ liệu từ một CSDL theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng nào
a)
Báo cáo
b)
Bảng
c)
Mẫu hỏi
d)
Biểu mẫu
7.
Cách nào nêu sau đây không thể nhập dữ liệu cho bảng
a)
Nhập qua báo cáo
b)
Nhập từ bàn phím nhờ biểu mẫu
c)
Nhập trực tiếp từ bàn phím vào bảng
d)
Nhập qua query
8.
Vùng Detail của Report dùng để làm gì
a)
Dùng để chèn các trường của Table và Query
b)
Không làm gì cả
c)
Để in tiêu đề
d)
Để tạo tiêu đề trên, dưới
9.
Khi tạo báo cáo có thể sử dụng các hàm và phép toán được không
a)
Có thể sử dụng các hàm và phép toán
b)
Không thể sử dụng các hàm và phép toán
c)
Chỉ sử dụng các hàm, chứ không sử dụng phép toán
d)
Chỉ sử dụng các phép toán chứ không sử dụng các hàm
10.
Các báo cáo lấy thông tin hiển thị từ các đối tượng cơ sở dữ liệu nào
a)
Lấy từ Query và các Table
b)
Lấy từ các Table và Report
c)
Lấy từ Query và Report
d)
Lấy từ Form và Table
11.
Muốn tạo nhóm trong Report ta làm thế nào
a)
View/Sorting and Grouping
b)
View/Grouping
c)
Insert/Grouping
d)
Insert/Sorting and Grouping
12.
Chọn nguồn dữ liệu cho một Report, trên hộp thoại Properties ta chọn thành phần nào
a)
Data/Record Source
b)
Event/Record Source
c)
Format/Record Source
d)
Other/Record Source
13.
Report có các thành phần cơ bản nào sau đây
a)
Report Header, Report Footer, Detail, Page Header, Page Footer và có thể có các thành phần của Group
b)
Report Header, Report Footer, Detail, Page Header, Form Footer
c)
Form Header, Report Footer, Detail
d)
Detail, Page Header, Form Footer
14.
Hàm Page() trong Report dùng để làm gì
a)
Điền số thứ tự trang trong một bản báo cáo
b)
Tính tổng số trang trong một bản báo cáo
c)
Không làm gì
d)
Để lấy ngày tháng trong hệ thống
15.
Hàm Page() đặt trong thành phần nào của Report
a)
Page Header
b)
Page Detail
c)
Report Header
d)
Report Detail
16.
Muốn chọn màu nền cho các đối tượng trong Report, ta sử dụng thuộc tính nào trong hộp thoại Properties
a)
Back Color
b)
Back Ground
c)
Fore Color
d)
Font Color
17.
Đưa giá trị ngày tháng năm, giờ phút giây hiện thời của hệ thống vào trong Report, ta sử dụng hàm nào
a)
Now()
b)
Page()
c)
Pages()
d)
Today()
18.
0020 Để đưa ảnh từ các tập tin ảnh in ra Report. Trên thanh công cụ Toolbox ta sử dụng công cụ nào dưới đây
a)
Image
b)
Text Box
c)
Check Box
d)
List Box
19.
Để kẻ đường thẳng trong Report. Trên thanh công cụ Toolbox ta sử dụng công cụ nào dưới đâys
a)
Line
b)
Check Box
c)
Image
d)
Rectangle
20.
Thuật ngữ tiếng Anh "CSDL quan hệ" là
a)
Relational DataBase
b)
Relational Data
c)
Relationship DataBase
d)
Relationship data
21.
Trong CSDL quan hệ, việc chỉ định khóa chính có ý nghĩa thế nào
a)
Nhằm phân biệt giữa các bộ trong bảng
b)
Nhằm phân biệt giữa các trường trong bảng
c)
Nhằm có thể nhập dữ liệu cho bảng
d)
Nhằm có thể đặt tên cho bảng
22.
Trong CSDL quan hệ, một bảng có bao nhiêu khóa chính
a)
Chỉ có 01 khóa chính
b)
Chỉ có thể có 02 khóa chính
c)
Có thể có 1 hoặc nhiều khóa chính
d)
Chỉ có 03 khóa chính
23.
Điền vào chỗ trống. "Nếu không liên kết bảng, ..."
a)
ta không thể tạo được thông tin tổng hợp chính xác từ các bảng đã có
b)
ta không thể tạo được thông tin tổng hợp
c)
ta không thể nhập dữ liệu cho bảng
d)
ta vẫn có thể kết nối các thông tin tương ứng với nhau từ các bảng đã có
24.
Trên một CSDL quan hệ, nên chọn khóa chính của bảng là
a)
khóa chứa ít thuộc tính nhất
b)
khóa chứa 1 thuộc tính
c)
khóa chứa 2 thuộc tính
d)
khóa chứa thuộc tính có tên là ID
25.
Điền vào chỗ trống. "Trên một CSDL quan hệ, khóa của bảng là: Tập các thuộc tính của bảng ..."
a)
chứa các giá trị vừa đủ để phân biệt các bộ trong bảng với nhau
b)
có cùng kiểu dữ liệu
c)
có kiểu dữ liệu và Text
d)
chứa tất cả các giá trị để phân biệt giữa các bộ với nhau
26.
Điền vào chỗ trống. "Trong CSDL quan hệ, ..."
a)
thuộc tính còn gọi là cột
b)
thuộc tính còn gọi là bộ
c)
bộ còn gọi là miền
d)
bộ còn gọi là trường
27.
Chọn phát biểu ĐÚNG sau đây khi nói về một quan hệ trong CSDL quan hệ
a)
Quan hệ có tên riêng phân biệt
b)
Quan hệ có thể đặt tên giống nhau
c)
Các bộ của một quan hệ có thể giống nhau
d)
Các bộ của một quan hệ phải giống nhau
28.
Thuật ngữ tiếng Anh của Hệ quản trị CSDL quan hệ được viết là
a)
Relational DataBase Management System
b)
Relational Data Management System
c)
Relation DataBase Manegement System
d)
Relation Data Management System
29.
Thuật ngữ "quan hệ" trong "Cơ sở dữ liệu quan hệ" có ý nghĩa gì
a)
Là bảng hai chiều
b)
Là sự liên kết giữa các bảng
c)
Là mối quan hệ giữa các bảng
d)
Là mối quan hệ giữa các dữ liệu có liên quan nhau
30.
Thuật ngữ tiếng Anh của Mô hình dữ liệu quan hệ
a)
Relational Data Model
b)
Relational DataBase Model
c)
Relationship Data Model
d)
Relationship Model Data
31.
Điền vào chỗ trống. "Hệ QTCSDL quan hệ dùng để ..."
a)
tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
b)
tạo lập và khai thác CSDL quan hệ
c)
cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
d)
tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL
32.
Điền vào chỗ trống. "CSDL quan hệ là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu ..."
a)
quan hệ
b)
tập trung
c)
phân tán
d)
hướng đối tượng
33.
Thuật ngữ tiếng Anh của Mô hình dữ liệu
a)
Data Model
b)
Model Data
c)
Model database
d)
Database model
34.
Cấu trúc dữ liệu là
a)
Cách thức tổ chức dữ liệu
b)
Giả thiết của bài toán
c)
Các thức mô tả dữ liệu
d)
Cách giải quyết bài toán
35.
Nghiên cứu mô hình dữ liệu không dựa trên yêu cầu nào dưới đây
a)
Thao tác cập nhật dữ liệu
b)
Cách thức lưu dữ liệu
c)
Các ràng buộc dữ liệu
d)
Các phép toán, các thao tác trên dữ liệu
36.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ
a)
Các bộ là không phân biệt, thứ tự các bộ là quan trọng
b)
Mỗi quan hệ có một tên riêng phân biệt với tên của các quan hệ khác
c)
Mỗi thuộc tính có một tên riêng phân biệt, thứ tự thuộc tính không quan trọng
d)
Quan hệ không được chứa thuộc tính đa trị hoặc phức hợp
37.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Phải chọn khóa chính là khóa có một thuộc tính
b)
Trong một bảng có thể có nhiều khóa
c)
Mỗi bảng có ít nhất 01 khóa
d)
Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ Lôgic giữa các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
38.
Phát biểu nào ĐÚNG trong các phát biểu sau khi nói về khóa chính
a)
Các giá trị chứa trong khóa chính không được trùng nhau và không được để trống
b)
Nó không bao giờ được thay đổi
c)
Nó phải là trường đầu tiên của bảng
d)
Nó phải được xác định là trường kiểu Auto Number
39.
Điền vào chỗ trống. "Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là tạo ra một hay nhiều ..."
a)
bảng
b)
mẫu hỏi
c)
biểu mẫu
d)
báo cáo
40.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Không thể xóa vĩnh viển 1 bảng ra khỏi CSDL
b)
Hệ QTCSDL quan hệ có công cụ để kiểm soát sự ràng buộc dữ liệu nhập vào
c)
Hệ QTCSDL quan hệ cho phép nhập trực tiếp dữ liệu cho bảng hoặc thông qua biểu mẫu
d)
Hệ QTCSDL quan hệ có thể chọn tự động một trường mới làm khóa chính cho bảng nếu bạn đồng ý
41.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Sau khi tạo bảng, hệ QTCSDL không cho phép thay đổi cấu trúc bảng
b)
Có thể thay đổi khóa chính của bảng
c)
Không thể xóa vĩnh viễn một bảng ghi ra khỏi bảng
d)
Có thể tạo biểu mẫu sau khi đã tạo Tables hoặc Queries
42.
Trong CSDL quan hệ của Ms Access, câu nào sai trong các câu dưới đây
a)
Trường STT (số thứ tự) phải được thiết kế trong bất kỳ bảng nào của một CSDL
b)
Bất cứ một bảng nào cũng nên có một khóa chính
c)
Không thể tạo biểu mẫu dựa trên báo cáo
d)
Bắt buộc phải tạo trường khóa chính là số thứ tự nếu trong bảng không chọn được trường nào làm khóa chính
43.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Hạn chế việc sắp xếp dữ liệu trong bảng vì có thể gây xáo trộn thông tin giữa các trường
b)
Việc sắp xếp dữ liệu trong hệ CSDL quan hệ không ảnh hưởng đến cấu trúc dữ liệu ban đầu
c)
Có thể sắp xếp dữ liệu trên một hoặc nhiều trường cùng một lúc theo nhiều kiểu (tăng hoặc giảm) khác nhau
d)
Sự liên kết bảng dựa trên trường liên kết không cần phải dựa trên trường có tên giống nhau
44.
Giả sử 1 bảng có hai trường SOBH (số bảo hiểm) và trường HOTEN (họ tên). Ta chọn trường SOBH làm khóa chính vì
a)
Trường SOBH chứa giá trị duy nhất, trong khi trường HOTEN có thể chứa giá trị giống nhau
b)
Trường SOBH là trường kiểu số, trong khi trường HOTEN không phỈ là trường kiểu số
c)
Trường SOBH chứa giá trị ngắn hơn
d)
Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
45.
Khai báo cấu trúc cho một bảng, KHÔNG bao gồm công việc nào dưới đây
a)
Nhập dữ liệu cho bảng
b)
Đặt tên trường
c)
Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
d)
Khai báo kích thước của trường
46.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Không thể xóa vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu
b)
Hệ quản trị CSDL quan hệ có công cụ để kiểm sóat sự ràng buộc dữ liệu được nhập vào
c)
Hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trong bảng hoặc nhập thông qua biểu mẫu
d)
Hệ quản trị CSDL có thể tự động chọn khóa
47.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Sau khi tạo bảng, hệ quản trị CSDL không cho phép thay đổi cấu trúc của bảng
b)
Có thể thay đổi khóa chính của bảng
c)
Có thể xóa vĩnh viễn 1 bảng ra khỏi CSDL
d)
Có thể tạo biểu mẫu sau khi đã có tables hoặc queries
48.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính
b)
Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
c)
Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất
d)
Mỗi bảng có ít nhất một khóa
49.
Phát biểu nào ĐÚNG trong các phát biểu sau khi nói về khóa chính
a)
Các giá trị của nó phải là duy nhất
b)
Nó không bao giờ được thay đổi
c)
Nó phải là trường đầu tiên của bảng
d)
Nó phải được xác định như một trường văn bản
50.
Trong khi tạo cấu trúc của bảng, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi tạo một trường
a)
Mô tả nội dung (Description)
b)
Đặt tên (filed name) các tên của các trường cần phân biệt
c)
Đặt kích thước (Field size)
d)
Chọn kiểu dữ liệu (Data type)
51.
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau
a)
Chỉ có thể sắp xếp bản ghi theo trật tự tăng dần
b)
Có thể sắp xếp các bản ghi theo trật tự: tăng dần hoặc giảm dần
c)
Việc nhập dữ liệu có thể thực hiện thông qua biểu mẫu
d)
Việc sắp xếp bản ghi không làm thay đổi trật tự lưu trữ ban đầu của các bản ghi
52.
Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau
a)
Cập nhật dữ liệu là bước thực hiện sau khi tạo bảng (Table)
b)
Cập nhật dữ liệu là bước thực hiện sau bước tạo báo cáo (report)
c)
Cập nhật dữ liệu là bước thực hiện trước khi tạo bảng (Table)
d)
Chỉ có thể thực hiện cập nhật ngay sau bước tạo biểu mẫu (Form)
53.
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau
a)
Sau khi đã sắp xếp dữ liệu cho một trường theo chiều tăng thì không thể sắp xếp cho trường đó theo chiều giảm dần
b)
Có thể sắp xếp cho một hay nhiều trường của bảng
c)
Việc sắp xếp trong hệ CSDL quan hệ không ảnh hưởng đến cấu trúc dữ liệu ban dầu
d)
Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng
54.
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là việc nào trong các việc dưới đây
a)
Tạo bảng (table)
b)
Tạo báo cáo (report)
c)
Tạo biểu mẫu (form)
d)
Tạo mẫu hỏi (query)
55.
Điền vào chỗ trống. “Trong quá trình tạo bảng, ta ...”
a)
có thể đặt tên và xác định kiểu dữ liệu cho các trường
b)
chỉ có thể đặt tên cho các trường
c)
chỉ có thể xác định kiểu dữ liệu cho các trường
d)
có thể đặt tên cho các dòng
56.
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau
a)
Chỉ có thể sắp xếp bản ghi theo trật tự giảm dần trên một hay nhiều trường
b)
Việc cập nhật dữ liệu thường được thực hiện từ bàn phím
c)
Việc nhập dữ liệu có thể thực hiện qua biểu mẫu
d)
Có thể sắp xếp bản ghi theo trật tự tăng hoặc giảm trên một hay nhiều trường
57.
Thao tác nào sau đây KHÔNG thuộc thao tác tạo lập CSDL quan hệ
a)
Nhập dữ liệu ban đầu
b)
Chọn khóa chính
c)
Tạo liên kết giữa các bảng
d)
Tạo cấu trúc bảng
58.
Hãy chọn phương án đúng: Trường lưu địa chỉ của học sinh có kiểu ký tự, kích thước 40 ký tự. Một bản ghi có nội dung là "5 Trần Hưng Đạo". Sau đó sửa lại là "355 Trần Hưng Đạo". Hãy cho biết kích thước tập tin ghi dữ liệu thay đổi thế nào
a)
Không thay đổi
b)
Tăng thêm một lượng bằng kích thước của tất cả các bản ghi
c)
Tăng thêm 2 byte
d)
Tăng thêm một lượng đúng bằng kích thước một bản ghi
59.
Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau
a)
Có thể chỉnh sửa khuôn dạng của báo cáo đưa ra nhưng không sửa được nội dung báo cáo
b)
Không được phép sửa chữa báo cáo, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi
c)
Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không sửa được khuôn dạng của báo cáo
d)
Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo lẫn khuôn dạng đưa ra
60.
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau
a)
Không thể tạo ra chế độ hiển thị dữ liệu đơn giản, dễ hiểu, chỉ hiển thị một lần một bản ghi
b)
Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng
c)
Các hệ QTCSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem nội dung các bản ghi
d)
Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng
61.
Khai thác nào sau đây KHÔNG được xem là khai thác CSDL quan hệ
a)
Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến vị trí khác
b)
Xem dữ liệu
c)
Kết xuất báo cáo
d)
Xem dữ liệu tổng hợp từ CSDL
62.
Thao tác nào sau đây KHÔNG phải là thao tác cập nhật dữ liệu
a)
Xem dữ liệu
b)
Thêm bản ghi
c)
Xóa bản ghi
d)
Sửa dữ liệu chưa phù hợp
63.
Thao tác nào sau đây KHÔNG phải là thao tác cập nhật dữ liệu
a)
Sao chép CSDL thành bản dự phòng
b)
Thêm bản ghi
c)
Thêm hoặt sửa chữa dữ liệu
d)
Xóa bản ghi
64.
Chọn phương án trả lời sai: với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép
a)
Xem đồng thời cấu trúc và nội dung dữ liệu
b)
Xem một số trường của bản ghi
c)
Xem nội dung các bản ghi
d)
Xem mối liên kết giữa các bảng
65.
Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây có thể làm thay đổi giá trị các giá trị hiện có trong bảng
a)
Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường
b)
Đổi tên một trường
c)
Chèn một trường vào giữa trường hiện có
d)
Thêm một trường vào cuối bảng
66.
Khai báo cấu trúc của một bảng KHÔNG bao gồm công việc nào
a)
Nhập dữ liệu cho bảng
b)
Khai báo kích thước cho mỗi trường
c)
Đặt tên cho trường
d)
Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
67.
Hãy chọn câu trả lời SAI: "Tại sao phải khai báo kích thước cho mỗi trường"
a)
Để giúp tạo khóa chính và liên kết giữa các bảng
b)
Để hệ thống dự trữ vùng nhớ phục vụ việc ghi dữ liệu
c)
Giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu
d)
Để có thể tính kích thước các bản ghi
68.
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau
a)
Không thể xóa tất cả các bảng trong một CSDL
b)
Hệ QTCSDL quan hệ có công cụ để kiểm soát sự ràng buộc dữ liệu được nhập vào
c)
Có thể xóa một bảng ra khỏi CSDL
d)
Có thể thay đổi khóa chính của bảng
69.
Tạo bảng chính là thực hiện quá trình
a)
Tạo cấu trúc bảng
b)
Tạo các dòng
c)
Tạo các cột
d)
Tạo các cột và các dòng
70.
Câu nào trong các câu dưới đây KHÔNG phải là nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL
a)
Khống chế số người sử dụng CSDL
b)
Ngăn chặn các truy cập không được phép
c)
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
d)
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
71.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
b)
Nên định kỳ thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo mật
c)
Thay đổi các tham số bảo vệ hệ thống để tăng cường khả năng bảo mật CSDL
d)
Các hệ quản trị CSDL thường có dịch vụ cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
72.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Các thông tin thực sự được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa
b)
Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa
c)
Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin
d)
Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu
73.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống
a)
Lưu lại đầy đủ các thông tin cá nhân của người cập nhật
b)
Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu...
c)
Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
d)
Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
74.
Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải thường xuyên
a)
thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
b)
sao chép dữ liệu
c)
nâng cấp phần cứng
d)
nâng cấp phần mềm
75.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Mật khẩu không thể bị đánh cắp sau một thời gian sử dụng
b)
Mật khẩu là một biện pháp phổ biến và khá hiệu quả
c)
Mật khẩu là không phải là biện pháp an toàn tuyệt đối
d)
Mật khẩu vẫn có thể mất cắp sau một thời gian sử dụng
76.
Điền vào chỗ trống. "Bảo mật dữ liệu bằng mật mã tức là biến đổi dữ liệu từ dạng ..."
a)
nhiều người dễ dàng đọc được, hiểu được sang dạng khó nhận biết
b)
nhiều người dễ dàng đọc được, hiểu được sang dạng không thể nhận biết
c)
một người khó nhận biết sang dạng nhiều người dễ dàng đọc được, hiểu được
d)
nhiều người khó nhận biết sang dạng một người dễ dàng đọc được, hiểu được
77.
Điền vào chỗ trống. "Xây dựng bức tường lửa là tạo một hệ thống bao gồm ..."
a)
phần cứng và phần mềm đặt giữa hệ thống và môi trường bên ngoài
b)
phần cứng đặt giữa hệ thống và môi trường bên ngoài
c)
phần mềm đặt giữa hệ thống và môi trường bên ngoài
d)
phần cứng hoặc phần mề đặt giữa hệ thống và môi trường bên ngoài
78.
Thông thường, tường lửa không có chức năng nào dưới đây
a)
ngăn chặn những đòi hỏi truy cập nhiều thông tin
b)
ngăn chặn những thâm nhập trái phép (không nằm trong danh mục được phép truy nhập)
c)
cho phép gửi các gói tin
d)
không cho phép gửi các gói tin
79.
Bảo mật thông tin trong các hệ CSDL là gì
a)
Ngăn chặn các truy cập không được phép
b)
Ngăn chặn hoàn toàn các truy cập
c)
Là bảo mật hệ quản trị CSDL
d)
Là chỉ bảo mật CSDL
80.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL
a)
Khống chế lượt người sử dụng CSDL
b)
Ngăn chặn các truy cập không được phép
c)
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
d)
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
81.
Để hệ quản trị CSDL nhận dạng được người dùng nhằm cung cấp đúng các quyền mà họ có thể làm, hiện nay dùng ít phổ biến nhất hiện nay là
a)
Kiểm tra ADN
b)
Mật khẩu
c)
Dấu vân tay
d)
Nhận dạng giọng nói
82.
sĐể nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải
a)
Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
b)
Thường xuyên sao chép dữ liệu
c)
Thường xuyên truyền dữ liệu
d)
Thường xuyên thay đổi tên tập tin CSDL
83.
Biện pháp nào sau đây không thể tăng cường hiệu quả bảo mật
a)
Hạn chế việc sử dụng máy tính
b)
Sử dụng biện pháp hành chính như nhận dạng nhân sự khi vào văn phòng làm việc
c)
Đăng nhập hệ thống hoặc cấm cài đặt phần mềm lên máy
d)
Không sử dụng các phần mềm không phù hợp với hệ thống
84.
Vấn đề bảo mật không những để ngăn chận các tác nhân bên ngoài mà còn là các tác nhân bên trong, tức là những nhân viên của công ty nhưng hoạt động như một nội ứng. Giải pháp nào trong các giải pháp sau KHÔNG thể ngăn ngừa hoặc hạn chế tình trạng trên
a)
Không cho nhân viên sử dụng CSDL dưới bất kỳ hình thức nào
b)
Mã hóa các thông tin quan trọng trong CSDL
c)
Quản lý thật chặt chẽ các khóa giải mã (tức là chương trình để giải các đoạn đã được mã hóa)
d)
Cài đặt thêm các cơ chế giám sát (security audit) để kịp thời phản ứng trước những kiểu truy xuất hệ thống bất thường hoặc ghi nhận toàn bộ thao tác đang diễn ra trên CSDL.
85.
Điền vào chỗ trống. "Nói đến bảo mật thông tin là muốn nói đến việc bảo mật..."
a)
Dữ liệu máy tính
b)
Phần mềm máy tính
c)
Phần cứng máy tính
d)
Thông tin cá nhân lưu trên máy tính
86.
Điều gì cần thực hiện đối với một tập tin để ngăn chận một người dùng xâm nhập trái phép vào tập tin
a)
Mã hóa tập tin
b)
Hủy bỏ tất cả các quyền truy cập của người dùng đó
c)
Di chuyển tập tin này đến đĩa USB để cất giữ an toàn
d)
Sao chép đến một tập tin bù nhìn mang một tên khác
87.
Một người dùng mua một máy tính xách tay đã nhiễm virus máy tính. Trên máy không chứa phần mềm Antivirus và chưa được kết nối mạng. Cách tốt nhất để có thể diệt virus trên máy tính xách tay đó là gì
a)
Khỏi động mày tính xách tay với đĩa antivirus và sử dụng chương trình antivirus này để diệt virus
b)
Nối mạng máy tính xách tay và download phần mềm antivirus từ máy chủ
c)
Nối mạng máy tính xách tay và download phần mềm antivirus từ Internet
d)
Kết nối máy tính xách tay đến một máy tính cá nhân khác và diệt virus từ đó
88.
Các tập tin nào sau đây có khả năng nhiễm virus máy tính cao nhất
a)
*.dat
b)
*.jpeg
c)
*.txt
d)
*.exe
Reset
