NEW
Font size
Worksheets7 li trac nghiem
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Đơn vị của mômen lực M = F. d là
m/s
N. m
kg. m
N. kg
TH Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN
thế năng giảm.
cơ năng không đổi.
cơ năng cực đại tại N.
động năng tăng
Động năng của một vật tăng khi vật
. chuyển động nhanh dần đều.
chuyển động chậm dần đều.
chuyển động thẳng đều.
chuyển động tròn đều.
Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
. trọng lực.
phản lực.
lực ma sát.
lực kéo.
Trong thí nghiệm tổng hợp hai lực đồng quy, khi di chuyển lực kế phải đảm bảo các đoạn sợi dây và dây cao su luôn nằm
trên cùng mặt phẳng
trên hai mặt phẳng vuông góc.
trên hai mặt phẳng bất kì.
trên hai mặt phẳng song song.
Khi đo n lần cùng một đại lượng F, ta nhận được các giá trị khác nhau: F1, F2, …, Fn. Giá trị trung bình của F là .Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ n được tính bằng côn
. đáp án a
đáp án b
đáp án c
đáp án đ
Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Khi tăng lực tác dụng lên 6 lần và giảm d đi 2 lần thì mômen của lực F tác dụng lên vật
không đổi
tăng hai lần
tăng ba lần.
. giảm ba lần.
Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?
Lực có giá song song với trục quay
. Lực có giá cắt trục quay.
Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
) Công suất được xác định bằng
. tích của công và thời gian thực hiện công
công thực hiện trong một đơn vị thời gian
công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài
giá trị công thực hiện được
Công của lực thế phụ thuộc vào
vị trí điểm đầu.
. vị trí điểm cuối
. sự chênh lệch độ cao của vị trí đầu và vị trí cuối.
độ lơn quãng đường đi được cuối là
Động năng là dạng năng lượng mà vật có được do
vật đang chuyển động
vật ở được treo ở độ cao h so với mặt đất
vật đứng yên trên mặt sàn.
vật được gắn vào một đầu lò xo
Dưới tác dụng lực F hợp với phương chuyển động một góc làm vật di chuyển quãng đường s. Biểu thức tính công của lực là
.A = F.s .cos 𝛼 .
.A = F.cos𝛼.
A = f/scos𝛼 .
A = cos𝛼.
Thao tác nào sau đây không có trong bài thực hành tổng hợp lực?
Ghi số liệu 2 lực F1, F2 từ số chỉ của hai lực kế.
Ghi số liệu góc ∝ giữa 2 lực F1, F2 bằng thước đo góc.
Gắn thước đo góc lên bảng bằng nam châm.
Ghi số liệu 2 lực F1, F2 từ số chỉ của hai ampe kế.
Các dụng cụ nào sau đây không có trong bài thực hành tổng hợp lực?
Bảng thép , lực kế.
Thước dây, nhiệt kế.
Thước đo góc, đế nam châm.
Lực kế, bút dùng để đánh dấu.
(NB)Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng
để xác định độ lớn của lực tác dụng.
đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.
véctơ.
luôn có giá trị dương.
. Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?
Thế năng giảm.
Cơ năng cực đại tại N
Cơ năng không đổi.
Động năng tăng.
. Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:
. Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:
Vật rơi tự do.
Vật trượt có ma sá
Vật rơi trong chất lỏng nhớt
Cơ năng là một đại lượng
luôn luôn dương.
có thể âm dương hoặc bằng không
. luôn luôn dương hoặc bằng không
luôn khác không
. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là
wđ=1/2mv
wđ= mv bình
wđ= 2mv bình
wđ= 1/2 mv bình
Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức
w=mgh
w=1/2mgh
w=mg
w=mgt
Một vật chuyển động với vận tốc dưới tác dụng của lực không đổi. Công suất của lực là
P=Fvt
. P=Fv.
P=Ft.
P=Fv2.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
J.s.
W.
N.m/s
HP.
. Đơn vị của công suất
J.s.
kg.m/s.
J.m.
W.
Chọn phát biểu sai? Công của lực
là đại lượng vô hướng.
được tính bằng biểu thức F.s.cosα.
có giá trị đại số.
luôn luôn dương.
Công không có đơn vị nào sau đây?
J.
. N.m.
. N.m.
W.
Công có thể biểu thị bằng tích của
Năng lượng và khoảng thời gian
Lực, quãng đường đi được
Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
Lực và vận tốc.
Biểu thức nào sau đây tính công trong trường hợp tổng quát ?
A = F.s.
A = mgh.
A = F.s.cosa.
A = ½.mv2.
Có hai lực đồng quy f1 và f2 . Gọi a là góc hợp bởi f1 và f2 và f + f1+f2 . Nếu F=f1 + f2 thì
a = 00
a = 900
a = 1800
0< a < 900
Phát biểu nào sau đây đúng với quy tắc mô men lực?
Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.
Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải bằng hằng số.
Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải khác không
Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay.
Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 30N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 30 cm. Momen của ngẫu lực là
900(Nm).
90(Nm).
9(Nm).
. 0,9(Nm).
Công suất được xác định bằng
. Tích của công và thời gian thực hiện công.
Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
Công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài
Giá trị công thực hiện được.
Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng
Đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.
Để xác định độ lớn của lực tác dụng.
Véctơ.
Luôn có giá trị dương
