wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC PASS 4

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

61. Khách thể của quan hệ pháp luật là những yếu tố thúc đẩy cá nhân, tổchức tham gia vào quan hệ pháp luật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

92. Một vi phạm pháp luật không thể đồng thời gánh chịu nhiều loại tráchnhiệm pháp lý.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

91. Mọi hậu quả do vi phạm pháp luật gây ra đều phải được thực hiện dướidạng vật chất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

90. Quan điểm tiêu cực của các chủ thể vi phạm pháp luật được xem là biểuhiện bên ngoài của vi phạm pháp luật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

89. Mọi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phạm pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

88. Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lý.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

87. Mọi biện pháp cưỡng chế của nhà nước đều là biện pháp trách nhiệmpháp lý và ngược lại

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

86. Trách nhiệm pháp lý là bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

85. Một hành vi vừa có thể đồng thời là vi phạm pháp luật hình sự vừa là viphạm pháp luật hành chính, nhưng không thể đồng thời là vi phạm pháp luậtdân sự, vừa là vi phạm pháp luật hình sự

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

83. Phải là người đủ 18 tuổi trở lên thì mới được coi là chủ thể của vi phạmpháp luật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

84. Sự thiệt hại thực tế xảy ra cho xã hội là dấu hiệu bắt buộc trong mặtkhách quan của vi phạm pháp luật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

82. Hành vi chưa gây thiệt hại cho xã hội thì chưa bị xem là vi phạm phápluật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

81. Không thấy trước hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội thì không bịxem là có lỗi.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

80. Chủ thể của vi phạm pháp luật có thể chịu đồng thời nhiều trách nhiệmpháp lý.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

79. Sự thiệt hại về vật chất là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

78. Hậu quả do hành vi vi phạm pháp luật gây ra đều phải là sự thiệt hại vềvật chất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

77. Những quan điểm tiêu cực của chủ thể vi phạm pháp luật được xem làbiểu hiện bên ngoài (mặt khách quan) của vi phạm pháp luậT

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

76. Mọi biện pháp cưỡng chế của nhà nước đều là biện pháp trách nhiệmpháp lý.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

75. Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều là những hành vi trái pháp luật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

74. Năng lực pháp luật của các cá nhân chỉ được quy định trong các văn bảnpháp luật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

73. Năng lực pháp luật của người đã thành niên thì rộng hơn người chưathành niên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

72. Chủ thể của hành vi pháp luật luôn là chủ thể của quan hệ pháp luật vàngược lại.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

71. Nghĩa vụ pháp lý đồng nhất với hành vi pháp lý của chủ thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

70. Nhà nước là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

69.người đủ từ 18 tuổi trở lêm là chủ thể của mọi pháp luật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

68. Năng lực pháp luật có tính giai cấp, còn năng lực hành vi không có tínhgiai cấp.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

67. Người say rượu là người có năng lực hành vi hạn chế

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

66. Người bị kết án tù có thời hạn chỉ bị hạn chế về năng lực hành vi, khôngbị hạn chế năng lực pháp luật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

65. Người bị hạn chế về năng lực hành vi thì không bị hạn chế về năng lựcpháp luật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

64. Đối với cá nhân, năng lực hành vi gắn với sự phát triển của con người vàdo các cá nhân đó tự quy định.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

63. Các quan hệ pháp luật xuất hiện do ý chí các cá nhân.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

62. Sự kiện pháp lý là yếu tố thúc đẩy chủ thể tham gia vào các quan hệ phápluật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI