wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC QUẢN LÝ CHƯƠNG 3

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc quản lý có bao nhiêu vai trò?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Điền vào chỗ trống; ''Nguyên tắc quản lý là .......... có tác dụng chi phối mọi hoạt động quản lý mà các nhà quản lý phải tuân thủ''

a)

Những quy tắc chỉ đạo, những quan điểm cơ bản

b)

Những tiêu chuẩn hành vi, những quan điểm cơ bản

c)

Những tiêu chuẩn hành vi, những quan điểm cơ bản, những nguyên tắc chỉ đạo

d)

Những quy tắc chỉ đạo, những tiêu chuẩn hành vi, những quan điểm cơ bản

3.

Đâu là vai trò của nguyên tắc quản lý?

a)

Góp phần xây dựng văn hóa tổ chức và văn hóa quản lý

b)

Đảm bảo thực thi đúng quyền hạn của đối tượng quản lý

c)

Duy trì kỷ luật, kỷ cương đối với khách thể quản lý

d)

Định hướng, hướng dẫn hoạt động quản lý, đảm bảo cho hoạt động quản lý diễn ra đúng quy trình

4.

Đâu không phải là vai trò của nguyên tắc quản lý

a)

Định hướng, hướng dẫn hoạt động quản lý, đảm bảo cho hoạt động quản lý đi đúng quỹ đạo và đạt được các mục

tiêu đề ra.

b)

Đảm bảo thực thi đúng quyền hạn của chủ thể quản lý

c)

Duy trì kỷ luật, kỷ cương đối với đối tượng quản lý

d)

Góp phần xây dựng văn hóa xã hội

5.

Những căn cứ hình thành nguyên tác quản lý bao gồm:

a)

Mục tiêu của tổ chức và yêu cầu của các quy luật khách quan

b)

Thực trạng và xu thế phát triển của tổ chức

c)

Các ràng buộc của môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên

6.

Có bao nhiêu căn cứ hình thành nguyên tắc quản lý

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

7.

Đâu không phải nội dung của nguyên tắc tuân thủ pháp luật và thông kệ xã hội?

a)

Hệ thống pháp luật được xây dựng trên nền tảng của những định hướng chính trị

b)

Hệ thống pháp luật tạo khung pháp lý cho tổ chức và điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Pháp luật là công cụ chủ yếu để Nhà nước thực hiện chức năng quản lý nền kinh tế -xã hội

d)

Phải đảm bảo MQH chặt chẽ và tối ưu giữa tập trung và dân chủ trong quản lý

8.

Yêu cầu của nguyên tắc tuân thủ pháp luật

a)

Phải hoàn thiện hệ thống pháp luật

b)

Mọi tổ chức phải tuân thủ pháp luật

c)

2 đáp án đều đúng

d)

2 đáp án đều sai

9.

Nguyên tắc tuân thủ PL có bao nhiêu nội dung

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Nguyên tắc tập trung - dân chủ có bao nhiêu nội dung

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Trong nguyên tắc tập trung - dân chủ, biểu hiện của tập trung gồm

a)

Thông qua hệ thống pháp luật

b)

Thông qua công tác kế hoạch hoá

c)

Thực hiện chế độ một thủ trưởng

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Trong nguyên tắc tập trung - dân chủ, dân chủ:

a)

là quản lý từ 1 trung tâm

b)

là phát huy quyền chủ động, sáng tạo của các tập thể lao động, người lao động

c)

là việc ra quyết định tập thể trong đó mọi thành viên đều có quyền ngang nhau khi tham gia ra quyết định

d)

là phát huy quyền chủ động của các cá nhân

13.

Trong nguyên tắc tập trung - dân chủ, tập trung là quản lý từ

a)

một chi nhánh

b)

một cá nhân

c)

một trung tâm

d)

một cty

14.

Trong nguyên tắc tập trung - dân chủ, dân chủ có bao nhiêu biểu hiện

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

15.

Đâu không phải là biểu hiện của dân chủ trong nguyên tắc tập trung - dân chủ

a)

Xác định rõ vị trí, trách nhiệm, quyền hạn của các cấp

b)

Thực hiện đầy đủ chế độ hạch toán kinh doanh

c)

Xây dựng hệ thống kinh tế nhiều thành phần, mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

d)

Kết hợp quản lý theo ngành và quản lý theo lãnh thổ

16.

Nội dung của nguyên tắc tập trung - dân chủ

a)

Phải đảm bảo mối quan hệ chặt chẽ và tối ưu giữa tập trung và dân chủ trong quản lý. Tập trung phải trên cơ sở phát huy đầy đủ dân chủ đồng thời phát huy dân chủ phải nhằm giữ vững quyền quản lý tập trung

b)

Vấn đề quan trọng và khó khăn nhất là tìm ra giải pháp hợp lý kết hợp đúng đắn giữa tập trung và dân chủ trong từng giai đoạn phát triển kinh tế, từng ngành, từng cơ quan...

c)

Cả 2 đúng

d)

cả 2 sai

17.

Cơ sở của nguyên tắc kết hợp hài hòa các lợi ích là:

a)

Quản lý thực chất là quản lý con người, con ng có những nhu cầu và lợi ích

b)

Quản lý thực chất là quản lý con người

c)

Con người có những nhu cầu

d)

Con người có những mục tiêu

18.

''Phải kết hợp hài hoà các lợi ích có liên quan đến hoạt động của tổ chức trên cơ sở đòi hỏi của các quy luật khách quan để tạo ra động lực thúc đẩy con người nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức'' là nội dung của nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc tập trung - dân chủ

b)

Nguyên tắc kết hợp hài hòa các lợi ích

c)

Nguyên tắc tuân thủ pháp luật

d)

Nguyên tắc chuyên môn hóa

19.

Các vấn đề cần chú ý của nguyên tắc kết hợp hài hòa các lợi ích:

a)

Phải quan tâm trước hết đến lợi ích của người lao động

b)

Phải chăm lo đến lợi ích tập thể và lợi ích xã hội

c)

Phải coi trọng cả lợi ích vật chất lẫn lợi ích tinh thần của người lao động và tập thể

d)

Cả 3 đáp án đúng

20.

Nguyên tắc chuyên môn hóa đòi hỏi:

a)

Quản lý tổ chức phải được thực hiện bởi những người có chuyên môn, được đào tạo, có kinh nghiệm và có khả năng điều hành

b)

Quản lý tổ chức chỉ cần được thực hiện bởi những người được qua đào tạo

c)

Quản lý tổ chức phải được thực hiện bởi những người được đào tạo không cần kinh nghiệm

d)

Quản lý tổ chức phải được thực hiện bởi những người có chuyên môn, có kinh nghiệm và có khả năng điều hành

21.

Đâu là cơ sở khách quan của nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả?

a)

Mục tiêu cơ bản của quản lý là tạo ra, tăng thêm lợi ích cho con người.

b)

Nguồn TNTN dồi dào

c)

Đòi hỏi của các quy luật kinh tế khách quan: qui luật tăng năng suất, qui luật cung cầu, qui luật cạnh tranh, qui luật tiết kiệm...

d)

Nhu cầu sử dụng ngày càng nhiều

22.

Hiệu quả được xác định bằng công thức nào?

a)

H= K- C; H= K/C * 100%

b)

H= C - K

c)

H= C/K * 100%

d)

H= C*K

23.

Muốn hiệu quả tăng thì

a)

Tăng K hoặc giảm C

b)

Giảm K

c)

Giảm C

d)

Giảm K và tăng C

24.

Trong nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả, tiết kiệm là gì?

a)

là khái niệm biểu thị thành tích hoạt động của con người trong MQH so sánh giữa KQ và CP

b)

là sử dụng các nguồn lực tài chính và các nguồn lực khác thấp hơn định mức, tiêu chuẩn

c)

là sử dụng mức chi phí 1 cách hợp lý

d)

k có đáp án đúng

25.

''......là khái niệm biểu thị thành tích hoạt động của con người trong mối quan hệ so sánh giữa kết quả và chi phí''

a)

Dân chủ

b)

Tiết kiệm

c)

Hiệu quả

d)

Tập trung

26.

Nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả có mấy nội dung?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Tiết kiệm và hiệu quả có MQH gì?

a)

Tác động qua lại với nhau

b)

Đối kháng

c)

Phụ thuộc lẫn nhau

d)

Ngược chiều nhau

28.

Phương pháp quản lý có mấy vai trò?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

29.

Có mấy cách phân loại phương pháp quản lý

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

30.

Căn cứ vào chức năng quản lý, pp quản lý được chia thành

a)

pp trực tiếp, pp gián tiếp

b)

pp kế hoạch hóa, tổ chức, hạch toán, ktra

c)

pp giáo dục, hành chính, kinh tế

d)

pp quản lý nội bộ hệ thống, pp tác động lên hệ thống khác

31.

Phương pháp hành chính được phân loại căn cứ vào

a)

Phạm vi, đối tượng tác động

b)

Phương thức tác động

c)

Chức năng quản lý

d)

Nội dung và cơ chế hoạt động quản lý

32.

Đâu là pp căn cứ vào phương thức tác động

a)

pp trực tiếp

b)

pp kế hoạch hóa

c)

pp hành chính

d)

pp ktra

33.

Căn cứ vào phạm vi, đối tượng tác động gồm

a)

(1) các pp quản lý nội bộ hệ thống

b)

(2) các pp tác động lên các hệ thống khác

c)

Cả (1) và (2)

d)

pp trực tiếp và pp gián tiếp

34.

Có mấy pp quản lý chủ yếu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

''Nâng cao trình độ, năng lực của đội ngũ cán bộ quản lý về mọi mặt'' là yêu cầu của pp nào?

a)

pp giáo dục

b)

pp kinh tế

c)

pp hành chính

d)

pp kế hoạch hóa

36.

Cơ sở của pp kinh tế là?

a)

1) Dựa vào các nguyên tắc quản lý

b)

2) Yêu cầu của các qui luật kinh tế khách quan

c)

3) Các qui luật của cá nhân và tập thể

d)

Cả 1 và 2

37.

Đâu là đặc điểm của pp hành chính?

a)

Tính bắt buộc và tính quyền lực

b)

Tính quyền lực và tính chủ động

c)

Tính bắt buộc và tính chủ động

d)

Tính thuyết phục và tính quyền lực

38.

Vị trí của pp kinh tế

a)

Là pp bền vững nhất vì chúng hướng vào việc hình thành nên ý thức của con người

b)

Là pp chủ yếu nhất tác động thông qua lợi ích kinh tế, tạo ra sự quan tâm vật chất thiết thân của mỗi người và tập thể lao động, thúc đẩy họ tích cực lao động

c)

Là khâu nối các pp khác thành 1 hệ thống

d)

Xác lập trật tự, kỉ cương, chế độ hoạt động trong tổ chức

39.

Phương hướng tác động của pp hành chính

a)

1) Tác động về tổ chức

b)

2) Tác động điều chỉnh hành động của đối tượng quản lý

c)

3) Tác động về hành chính

d)

Cả 1) và 2)

40.

Cơ sở của pp giáo dục

a)

Các quy luật tâm lý của các nhân và tập thể

b)

Dựa vào các nguyên tắc quản lý

c)

Yêu cầu của các quy luật kinh tế khách quan

d)

Dựa vào các nguyên tắc quản lý

41.

Đâu không phải yêu cầu của pp kinh tế

a)

Sử dụng pp kinh tế luôn gắn liền với việc sử dụng đoàn bẩy kinh tế

b)

Thực hiện sự phân cấp đúng đắn giữa các cấp quản lý và đảm bảo quyền tự chủ sản xuất kinh

doanh cho doanh nghiệp

c)

Nâng cao trình độ, năng lực của đội ngũ cán bộ quản lý về mọi mặt

d)

Trong mọi trường hợp, cần tránh những mệnh lệnh xem nhẹ nhân cách của người chấp hành

42.

Phương pháp giáo dục có mấy nội dung

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

43.

''Giáo dục nhằm xoá bỏ các luồng tư tưởng và thói quen tâm lý xấu gây hại cho sự phát triển của tổ chức'' thuộc nội dung pp nào?

a)

pp giáo dục

b)

pp hành chính

c)

pp kinh tế

d)

pp kế hoạch hóa

44.

Có bao nhiêu phương hướng tác động của pp kinh tế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5