wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vẬT LÝ LÍ THUYẾT

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng mà vật có được do

a)

tương tác giữa vật và Trái Đất.

b)

lực đẩy Ac-si-mét mà không khí tác dụng lên vật.

c)

áp lực mà vật tác dụng lên mặt đất.

d)

chuyển động của các phân tử bên trong vật.

2.

Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được

a)

do vật chuyển độnG

b)

do vật có nhiệt độ.

c)

do vật có độ cao.

d)

do vật có kích thước.

3.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Moment lực chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực

b)

Quy tắc moment chỉ áp dụng cho vật có trục quay cố định.

c)

Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, có giá khác nhau cùng tác dụng

vào một vật.

d)

Ngẫu lực không có đơn vị đo.

4.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng.

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt năng.

d)

Nhiệt lượng.

5.

Đơn vị của công là

a)

jun (J).

b)

niutơn (N)

c)

oát (W).

d)

mã lực (HP).

6.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

Động năng tăng, thế năng tăng

b)

Động năng tăng, thế năng giảm

c)

Động năng giảm, thế năng giảm.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng.

7.

Công suất là đại lượng đo bằng

a)

lực tác dụng trong một đơn vị thời gian

b)

công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

c)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian

d)

lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

8.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là

đại lượng

a)

không đổi

b)

luôn tăng.

c)

luôn giảm

d)

tăng rồi giảm.

9.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

Oát (W).

b)

Kilôoat (kW)

c)

Kilôoat giờ (kWh).

d)

Mã lực (HP).

10.

Cánh tay đòn của ngẫu lực là khoảng cách

a)

từ trục quay đến giá của lực.

b)

giữa hai giá của lực.

c)

giữa hai điểm đặt của ngẫu lực.

d)

từ trục quay đến điểm đặt của lực.

11.

Ngẫu lực là

a)

Hệ hai lực có giá song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau.

b)

Hệ hai lực có giá không song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau.

c)

Hệ hai lực có giá song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, tác dụng lên hai vật khác nhau.

d)

Hệ hai lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau, nhưng có giá khác nhau và cùng tác dụng

lên một vật.

12.

Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục? Lực có giá

a)

nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

song song với trục quay.

c)

Cắt trục quay.

d)

nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

13.

Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có cùng điểm đặt với hai lực thành phần.

b)

Có phương song song và ngược chiều với hai lực thành phần đồng thời có độ lớn bằng tổng độ lớn

hai lực thành phần.

c)

Có phương song song và cùng chiều với hai lực thành phần đồng thời có độ lớn bằng tổng độ lớn hai

lực thành phần.

d)

Giá của hợp lựcF

nằm trong mặt phẳng của hai lực thành phần F1,F2

và chia khoảng cách giữahai

lực này thành những đoạn tỉ lệ thuận với độ lớn của hai lực đó.

14.

Đơn vị của công suất trong hệ SI là

a)

W

b)

m.kg

c)

C

d)

N

15.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh

công là

a)

trọng lực

b)

. phản lực

c)

lực ma sát.

d)

lực kéo.

16.

Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về công cơ học?

a)

Công là một đại lượng vectơ.

b)

. Đơn vị của công là N.m2

c)

Công cơ học luôn luôn dương.

d)

Công được tính bằng công thức A = F.s.cosα.

17.

Thế năng trọng trường của một vật

a)

luôn dương vì độ cao của vật luôn dương.

b)

có thể âm, dương hoặc bằNG 0

c)

không thay đổi nếu vật chuyển động thẳng đềU

d)

không phụ thuộc vào vị trí của vật.

18.

Câu nào sau đây là sai?. Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động cong đều.

19.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 8 lần

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

20.

Động năng của một vật tăng khi

a)

gia tốc của vật a > 0

b)

Vận tốc của vật v > 0.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương

d)

gia tốc của vật tăng.

21.

Cơ năng của một vật bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng của các phân tử bên trong vật.

c)

C. tổng thế năng tương tác giữa các phân tử bên trong vật.

d)

tổng nhiệt năng và thế năng tương tác của các phân tử bên trong vật.

22.

Chọn đáp án đúng. Cánh tay đòn của lực là

a)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trục quay đến vật.

23.

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì

a)

tổng moment của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của Các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.

b)

tổng moment của các lực phải bằng hằng số.

c)

tổng moment của các lực phải khác không.

d)

tổng moment của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay.

24.

Hợp lực của hai lực song song cùng chiều không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có giá song song với giá của hai lực thành phần.

b)

Cùng chiều với hai lực thành phần.

c)

Có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

d)

Có điểm đặt ở một trong hai điểm đặt của hai lực thành phần.

25.

Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi

a)

cùng hướng chuyển động của vật.

b)

có tác dụng cản chuyển động của vật.

c)

hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 90 ĐỘ

d)

vuông góc với chuyển động của vật.

26.

Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là

a)

lực ma sát

b)

lực phát động

c)

lực kéo

d)

trọng lực.