wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP DIA KHOI 12 BAI 30-31

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Các di sản thế giới của nước ta tập trung nhiều nhất ở
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Duyên hải miền Trung.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
2.
Từ 1995 đến 2005, cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ phân theo thành phần kinh tế ở nước ta có sự chuyển dịch theo hướng
a)
tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, khu vực ngoài Nhà nước.
b)
Tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước và giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước.
3.
Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là
a)
dọc bờ biển có nhiều vũng, vịnh biển kín thuận lợi cho xây dựng các cảng nước sâu.
b)
nhiều cửa sông cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng.
c)
nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông
d)
suốt từ Bắc vào Nam có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
4.
Trung tâm buôn bán lớn nhất nước ta là
a)
Cần Thơ.
b)
Hà Nội.
c)
Thành phố Hồ Chí Minh.
d)
Đà Nẵng.
5.
Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là
a)
Các nước Châu Âu.
b)
Trung Quốc.
c)
các nước ASEAN.
d)
Hoa Kì.
6.
Lần đầu tiên cán cân xuất, nhập khẩu của nước ta tiến tới sự cân đối vào năm
a)
1992
b)
1999
c)
1990
d)
1995
7.
Nước ta có khoảng bao nhiêu bãi biển lớn nhỏ?
a)
125
b)
120
c)
130
d)
135
8.
Ý nào không phải là đặc điểm hoạt động nội thương của nước ta thời kì sau Đổi mới?
a)
Cả nước có một thị trường thống nhất, tự do lưu thông hàng hoá.
b)
Đáp ứng ngày càng cao nhu cầu hàng hoá cho người dân.
c)
Hàng hoá ngày càng đa dạng, chất lượng ngày càng được nâng lên.
d)
Đã hình thành hệ thống chợ có quy mô lớn bên cạnh hệ thống chợ quê.
9.
Giá trị nhập khẩu của nước ta tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Sự phát triển của sản xuất và nhu cầu tiêu dùng.
b)
Nguồn lao động dồi dào, thiên nhiên ưu đãi.
c)
Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.
d)
Thị trường buôn bán mở rộng và đa dạng hóa.
10.
Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm
a)
khi hậu, di tích, lễ hội
b)
địa hình, khí hậu, di tích.
c)
khí hậu, nước, địa hình.
d)
nước, địa hình, lễ hội.
11.
Trong định hướng phát triển thông tin liên lạc, nước ta cần ưu tiên xây dựng và hiện đại hóa mạng thông tin
a)
Cấp vùng.
b)
Quốc tế.
c)
Cấp quốc gia.
d)
Cấp tỉnh (thành phố).
12.
Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?
a)
Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
b)
Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có.
c)
Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
d)
Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp.
13.
Trong các loại hình vận tải, thì giao thông vận tải đường bộ (ô tô) ở nước ta
a)
chiếm ưu thế cả về khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển.
b)
có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
c)
có trình độ kĩ thuật và công nghệ cao nhất.
d)
phát triển không ổn định.
14.
Tuyến đường xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là
a)
Quốc lộ 1
b)
Đường 14.
c)
Đường Hồ Chí Minh.
d)
Đường 19.
15.
Năm 2005, số người Việt Nam sử dụng mạng Internet là
a)
hơn 8,5 triệu người.
b)
hơn 7,5 triệu người.
c)
hơn 9,5 triệu người.
d)
hơn 6,5 triệu người.
16.
Loại hình nào sau đây thuộc về hoạt động bưu chính?
a)
Intenet.
b)
Fax.
c)
Điện thoại.
d)
Thư, báo.
17.
Quốc lộ 1A không đi qua vùng kinh tế nào ở nước ta?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
18.
Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu là do
a)
thu hút nhiều khách du lịch quốc tế.
b)
nâng cao chất lượng lao động.
c)
ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
d)
mở rộng buôn bán với các nước.
19.
Loại hình giao thông vận tải thuận lợi nhất để nước ta giao lưu với các nước trong khu vực Đông Nam Á là:
a)
Đường biển.
b)
Đường sông.
c)
Đường bộ.
d)
Đường hàng không.
20.
Có chiều dài lớn nhất là tuyến đường sắt
a)
Hà Nội-Lào Cai.
b)
Hà Nội-Đồng Đăng.
c)
Thống Nhất.
d)
Uông Bí - Bãi Cháy.
21.
Một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta là
a)
về cơ bản đã phủ kín các vùng.
b)
hhủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam.
c)
mật độ thuộc loại cao nhất khu vực.
d)
hơn một nửa đã được trải nhựa.
22.
Ý nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển giao thông đường biển?
a)
Nhiều đảo, quần đảo ven bờ.
b)
Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
c)
Có các dòng biển chạy ven bờ.
d)
Nằm trên đường hàng hải quốc tế.