wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học 12

Total questions: 44

Worksheet time: 11hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?

A. mang cá và mang tôm.          B. Cánh chim và cánh côn trùng.

C. cánh dơi và tay người.           D. Cai xương rồng và gai hoa  hồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Cho những ví dụ sau:

(1) Cánh dơi và cánh côn trùng.            (2) Vây ngực của cá voi và cánh dơi.

(3) Mang cá và mang tôm.                     (4) Chi trước của thú và tayngười.

Những ví dụ về quan tương đồng

A. (1) và (2).                   B. (1) và (3).              C. (2) và (4).              D. (1) và (4).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật, người ta không dựa vào

A. bằng chứng phôi sinh học.                                         B. cơ quan tương đồng C.bằngchứngsinhhọcphântử. D. cơ quan tương tự.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tương tự

A. cảnh chim và cảnh bưởi m

B. Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.

C. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.

D. Chì trước của mèo và tay của người Câu 5: Bằng chứng nào sau đây phản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hóa hội tụ (đồng quy

A. Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa văn còn di tích của nhụy

B. Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự

tương tự nhau.

C. Gái cây hoàng liên là biến dạng của lá, giái cây hoa hàng là do sự phát triển của

biểu bì thần D. Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá,

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Khi nói về các bằng chứng tiến hóa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì chúng được bắt nguồn từ một cơ

quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm,

B. Những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc được gọi là cơ quan tượng động.

C. Các loài động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành rất

khác nhau thi thể có các giai đoạn phát triển phối giống nhau,

D. Những cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên,

mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau.

không được gọi là cơ quan tương tự,

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Khi nói về bằng chứng tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Những cơ quan thực hiện các chức năng khác nhau được bắt nguồn từ một nguồn

B. Cơ quan thoái hóa phản ánh sự tiến hóa đồng quy (tiến hóa hội tụ).

gốc gọi là cơ quan tương tự,

C. Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các axit amin hay trình tự các

nucleotit càng có xu hướng khác nhau và ngược lại. D. Tất cả các vi khuẩn và động, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào,

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử A. Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin

B. ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nucleotit,

C. Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau,

D. Các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế bào,

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

9.

Câu 9: Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

A. Protein của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin

B. Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo

C. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào..

D. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp bàng

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

10.

Câu 10: Các tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mà di truyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin. Đây là bằng chứng

chứng tỏ

A. các loài sinh vật hiện nay đã được tiến hóa từ một tổ tiên chung,

B. prôtêin của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau,

C. các gen của các loài sinh vật khác nhau đều giống nhau.

D. tất cả các loài sinh vật hiện nay là kết quả của tiến hóa hội tụ,

a)

D

b)

A

c)

C

d)

B

11.

Câu II: Một trong những bằng chứng về sinh học phân tử chứng minh rằng tất cả các

loài sinh vật đều có chung nguồn gốc là

A. sự giống nhau về một số đặc điểm giải phẫu giữa các loài

B. tất cả các loài sinh vật hiện nay đều chung một bộ mà di truyền

C. sự tương đồng về quá trình phát triển phối ở một số loài động vật có xương sống.

D. sự giống nhau về một số đặc điểm kinh thái giữa các loại phân bố ở các vùngđịa lý khác nhau.

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

12.

Câu 12: Theo Đacuyn, nguyên liệu chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên là

A, thường biến. B. biến dị cả thể C. đột biến, D. biến dị tổ hợp, môi trường.

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

13.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn

A. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

B. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung

C. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp

thời

D. Loài mới được hình thành dân dân qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của

chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng

a)

C

b)

B

c)

D

d)

A

14.

Câu 14: Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng.

A. chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu

gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường

B. chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản

của các cá thể trong quần thể.

C. Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quân thế.

D. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm

thích nghi với

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

15.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm của Đacuyn

A. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường.

B. Chọn lọc tự nhiên đào thải các cá thể mang đột biến có hại

C. Chọn lọc tự nhiên tác động lên cả thế nhưng kết quả là tạo các đặc điểm thích nghi với môi trường,nên loài sinh vật có

D. Nguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là các đột biến gen

a)

C

b)

B

c)

D

d)

A

16.

Câu 16: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, đơn vị tiến hóa cơ sở là

A. quan thé.

B. bào quan

C. cả thể,

D. tế bào

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

17.

Câu 17: Theo Thuyết tiến hóa tổng hợp thì tiến hóa nhỏ là quá trình

A. duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể

B. củng cố ngẫu nhiên những alen trung tinh trong quần thể.

C, hình thành các nhóm phân loại trên loài.

D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

18.

Câu 18: Trong quá trình tiến hoá nhỏ, sự cách li có vai trò

A.      tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ.

B.       làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới.

C.       xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa hai quần thể đã phân li.

D. góp phần thúc đẩy sự phân hoá kiểu gen của quần thể gốc.

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

19.

Câu 19: Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.      Tiến hoá nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hoá.

B.        Kết quả của tiến hoá nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài.

C.       Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể  (biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể) đưa đến sự hình thành loài mới.

D.      Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện.

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

20.

Câu 20: Theo quan niệm hiện đại, kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là hình thành nên

A. loài mới.        B. alen mới.                  C. ngành mới.               D. kiểu gen mới.

a)

D

b)

A

c)

C

d)

B

21.

Câu 21: Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hoá, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Tiến hoá sẽ không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền.

B. Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá.

C. Nguồn biến dị của quần thể có thể được bổ sung bởi sự nhập cư.

D. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hoá.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

22.

Câu 22: Cho các nhân tố sau:

(1) Đột biến     (2) Chọn lọc tự nhiên.   (3) Các yếu tố ngẫu nhiên.      (4) Giao phối ngẫu nhiên.

Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá là

A. (1) và (2).        B. (2) và (4).               C. (3) và (4).                 D. (1) và (4).

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

23.

Câu 24: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa là:

A. biến dị tổ hợp            B. thường biến          C. đột biến gen          D. độ biến nhiễm sắc thể

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

24.

Câu 25: Cho các nhân tố sau:

(1) Giao phối không ngẫu nhiên.          (2) Chọn lọc tự nhiên. 

(3) Đột biến gen.                                     (4) Giao phối ngẫu nhiên.

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể là

A. (2) và (4).       B. (2) và (3).                C. (1) và (4).                 D. (3) và (4).

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

25.

Câu 26: Cho các nhân tố sau:

(1) Đột biến.       (2) Giao phối ngẫu nhiên.    (3) Chọn lọc tự nhiên.     (4) Các yếu tố ngẫu nhiên.

Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

A. (1), (3), (4).           B. (2), (3), (4).                C. (1), (2), (4).              D. (1), (2), (3).

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

26.

Câu 27. Cho các nhân tố sau:

(1) Chọn lọc tự nhiên.                (2) Giao phối ngẫu nhiên.     (3) Giao phối không ngẫunhiên.

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên.         (5) Đột biến.                          (6) Di - nhậpgen.

Có bao nhiêu nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể?  

      A. 2.                                   B. 3.                               C.4.                               D. 5.

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

27.

Câu 28: Trong các nhân tố tiến hoá sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể?

(1) Đột biến.

(3) Di - nhập gen.

(2) Giao phối không ngẫu nhiên.

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên.

 

(5) Chọn lọc tự nhiên.

 

A. 4.

B. 1

C. 2.

D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 30: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:

P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1.

F1: 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1.

F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1.

F3: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1.

F4: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?

A.  Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.

B.  Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp.

C.  Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn.

D.  Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

29.

Câu 30. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố đột biến có vai trò nào sau đây?

A.  Quy định chiều hướng tiến hóa.

B.  Làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

C.  Tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

D. Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiếnhóa

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

30.

Câu 31: Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen trong quần thể?

A. Giao phối ngẫu nhiên.                     B. Các yếu tố ngẫu nhiên.  

C. Chọn lọc tự nhiên.                            D. Đột biến.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

31.

Câu 32: Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là

A. quy định chiều hướngtiến hoá.                               

B. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể.

C. tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

D. tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

32.

Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá?

A. Giao phối làm trung hòa tính có hại của đột biến.     

B. Giao phối tạo ra alen mới trong quần thể.

C. Giao phối góp phần làm tăng tính đa dạng di truyền.

D. Giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

33.

Câu 34: Đặc điểm chung của nhân tố đột biến và di - nhập gen là

A. không làm thay đổi tần số alen của quần thể.         

B. luôn làm tăng tần số kiểu gen dị hợp trong quần thể.

C. có thể làm xuất hiện các kiểu gen mới trong quần thể.  

D. làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể.

a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

34.

.Câu 35: Vốn gen của quần thể giao phối có thể được làm phong phú thêm do

A.  chọn lọc tự nhiên đào thải những kiểu hình có hại ra khỏi quần thể.

B.  các cá thể nhập cư mang đến quần thể những alen mới.

C.  thiên tai làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể.

D.  sự giao phối của các cá thể có cùng huyết thống hoặc giao phối có chọn lọc

a)

C

b)

B

c)

D

d)

A

35.

Câu 36. Nhân tố tiến hóa nào sau đây vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể vừa có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể?

A. Di - nhập gen.                                                B. Các yếu tố ngẫu nhiên.         

C. Chọn lọc tự nhiên.                                        D. Giao phối không ngẫu nhiên.

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

36.

Câu 37: Cặp nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?

A. Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen.                     

B. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.

C. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.                        

D. Đột biến và di - nhập gen.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

37.

Câu 38: Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

A. nhiễm sắc thể.        B. kiểu gen.        C. alen.                          D. kiểu hình.

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

38.

Câu 39: Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên

A.   trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể.

B.    chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể.

C.    không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể.

D.   vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

39.

Câu 40: Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.      Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

B.       Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

C.       Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.

D.      Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định.

a)

C

b)

D

c)

B

d)

A

40.

Câu 41: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là

A.      sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

B.       sự phát triển và sinh sản của những kiểu gen thích nghi hơn.

C.       phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.

D.      củng cố ngẫu nhiên những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

41.

Câu 42: Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

A.      Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể.

B.       Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.

C.       Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen.

D.      Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.

a)

C

b)

B

c)

D

d)

A

42.

Câu 43: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định là

A. cách li.                        B. đột biến.                            C. chọn lọc tự nhiên.            D. giao phối.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

43.

Câu 44: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên?

(1)      Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quầnthể.

(2)      Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của q.thể nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen lặn.

(3)      Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và làm thay đổi tần số alen của quần thể.

(4)      Chọn lọc tự nhiên có thể làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một hướng xác định.

A. 1.                     B. 2.                            C. 3.                               D. 4.

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

44.

Câu 45: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen có hại ra khỏi quần thể khi

A. chọn lọc chống lại thể đồng hợp lặn.                                      B. chọn lọc chống lại alen lặn.

C. chọn lọc chống lại thểdịhợp.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D