wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra giữa kì 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cấu tạo phân tử khí metan là gì?

a)

Hiđrocacbon no, mạch hở, phân tử chứa toàn liên kết đơn.

b)

Hợp chất hữu cơ no, mạch hở, phân tử chứa toàn liên kết đơn.

c)

Hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử chứa 1 liên kết đôi.

d)

Hợp chất hữu cơ không no, mạch hở, phân tử chứa 1 liên kết đôi.

2.

Đặc trưng cho phản ứng của etilen là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy

3.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen

4.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

5.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2.

b)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl.

c)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl.

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

6.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polietilen (viết tắt PE)

b)

Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan

7.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

1 liên kết đơn.

b)

1 liên kết đôi.

c)

2 liên kết đôi.

d)

1 liên kết ba.

8.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là

a)

11,2 lít.

b)

4,48 lít.

c)

33,6 lít.

d)

22,4 lít.

9.

Biết khí metan phản ứng với khí clo tạo thành metyl clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol khí metan?

a)

3,36 lít

b)

33,6 lít

c)

10,08 lít

d)

22,4 lít

10.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp chất axetilen lần lượt là: (C=12, H=1)

a)

70%; 30%

b)

75%; 25%.

c)

85,7%; 14,7%

d)

92,3%; 7,7%.

11.

Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể tích khí CO2 và khối lượng nước sinh ra lần lượt là:

a)

22,4 lít - 9 gam

b)

11,2 lít - 9 gam

c)

22,4 lít - 18 gam

d)

11,2 lít - 18 gam

12.

Metan và etilen cùng tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

Cl2

b)

O2

c)

Br2

d)

H2

13.

500ml hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 11. Thể tích của CH4

a)

100ml

b)

200ml

c)

150ml

d)

250ml

14.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dd brom.

b)

dd phenolphtalein.

c)

dd axit clohidric.

d)

dd nước vôi trong.

15.

Dẫn 2,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là

a)

50 % ; 50%.

b)

40 % ; 60%

c)

30 % ; 70%.

d)

80 % ; 20%.

16.

Biết khí metan phản ứng với khí clo tạo thành metyl clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol khí metan?

a)

3,36 lít

b)

33,6 lít

c)

10,08 lít

d)

22,4 lít

17.

Công thức phân tử của Etilen là:

a)

C2H2

b)

C3H4

c)

C2H4

d)

CH4

18.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Benzen.

d)

Axetilen

19.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết đôi:

a)

Etilen, metan

b)

Etilen.

c)

Metan.

d)

Axetilen

20.

Metan là

a)

Chất khí, không màu, có mùi tanh.

b)

Chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

c)

Chất khí nặng hơn không khí.

d)

Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.

21.

Tính chất hóa học quan trọng của metan là

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cháy.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng trùng hợp.

22.

Dãy chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch brom?

a)

C2H4, CH4

b)

C2H4, C2H2

c)

CH4, C2H2

d)

C2H2, C4H

23.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polietilen (viết tắt PE)

b)

Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan

24.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp chất axetilen lần lượt là: (C=12, H=1)

a)

70%; 30%

b)

75%; 25%.

c)

85,7%; 14,7%

d)

92,3%; 7,7%.

25.

Phản ứng cháy giữa etilen và oxi. Tỉ lệ số mol CO2 và số mol nước sinh ra là:

a)

2:1

b)

3:2

c)

1:2

d)

1:1

26.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của Metan?

a)
b)
c)
d)
27.

Metan có công thức hóa học là gì?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

H2C4

28.

Phương trình hóa học nào sau đây là đúng?

a)

CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2 (ánh sáng)

b)

CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl (ánh sáng)

c)

2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2 (ánh sáng)

d)

CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl (ánh sáng)

29.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol metan người ta thu được KHỐI LƯỢNG CO2 là?

a)

11 gam

b)

88 gam

c)

44 gam

d)

22 gam

30.

Công thức hóa học của etilen là:

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

CH4

31.

Trong công thức cấu tạo của etilen có:

a)

4 liên kết đơn

b)

1 liên kết đôi

c)

2 liên kết đôi

32.

phản ứng cháy của CH4 với oxi tạo ra sản phẩm:

a)

CO2 + H2O

b)

CO + H2O

c)

CH3Cl + HCl

33.

công thức cấu tạo phân tử của etilen là

a)
b)
c)
34.

Công thức phân tử của etilen là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

35.

CH2 = CH2 + Br2 --> ?

a)

CH2Br = CH2Br

b)

CH2Br - CH2Br

c)

CHBr - CHBr

d)

CH2 = CBr2

36.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Benzen.

d)

Axetilen

37.

Công thức hóa học của AXETILEN là:

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

CH4

d)

C3H6

38.

Hidrocacbon nào sau đây có 1 liên kết ĐÔI?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Benzen.

d)

Axetilen

39.

công thức cấu tạo phân tử của AXETILEN là

a)
b)
c)
40.

công thức cấu tạo phân tử của METAN là

a)
b)
c)
41.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

Chất lỏng

b)

Không màu

c)

Chất khí

d)

Nặng hơn không khí

e)

Không mùi

42.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

43.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

44.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

45.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

46.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

47.

Mêtan là một khí.........................

a)

Giúp bảo vệ môi trường

b)

Gây hiệu ứng nhà kính

c)

Được dùng làm nhiên liệu

d)

Sinh ra trong quá trình hô hấp của động, thực vật

e)

Dùng làm nguyên liệu sản xuất khí hidro, bột than

48.

Khoảng 5 giờ 40 phút ngày 18-5, tại lò dọc vỉa mức -100/-90 cánh Tây, khu 4, vỉa 14, phân xưởng khai thác 6, khu vực Hà Ráng, Công ty Than Hạ Long – TKV (Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh) đã xảy ra một vụ cháy lò khiến 5 công nhân gặp nạn. Bước đầu, cơ quan chức năng xác định nguyên nhân cháy do khí CH4.

Theo em, để ngăn ngừa, hạn chế tối đa những sự cố cháy nổ khí metan trong các mỏ khai thác than hầm lò, cần làm những biện pháp nào sau đây:

a)

Thông gió tốt, đảm bảo hoà loãng hàm lượng khí mê tan không nằm trong giới hạn cháy nổ.

b)

Đóng mở cửa gió tự do

c)

Loại trừ nguồn lửa phát sinh từ các nguồn như diêm, bật lửa, nổ mìn, đám cháy mỏ..

d)

Sử dụng tất cả các loại thuốc nổ cho mỏ hầm lò.

e)

Khi xảy ra cháy nổ khí, công nhân trong lò ở các khu vực cần di chuyển ra khỏi khu vực sự cố, theo các luồng gió sạch đi ra ngoài.

49.

Chất X, Y lần lượt là chất nào sau đây?

a)

X: CO2

Y: H2O

b)

X: O2

Y: Cồn đốt

c)

X: CH4

Y: H2O

d)

X: H2

Y: H2O

50.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của Metan?

a)
b)
c)
d)
51.

Metan, etilen, axetilen có công thức hóa học lần lượt là

a)

CH4, C2H2, C2H4

b)

CH4, C2H4, C2H2

c)

C2H4, CH4, C2H2

d)

C2H2, CH4, C2H4

52.

Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

CH2=CH2

b)

CH2-CH2

c)

CH3=CH

d)

CH3-CH

53.

Trong liên kết đôi có ... liên kết kém bền. Trong liên kết ba có ... liên kết kém bền. Những số thích hợp điền vào chỗ ... là

a)

2; 3

b)

1; 3

c)

2; 1

d)

1; 2

54.

Trong tự nhiên, metan có nhiều trong

a)

miệng núi lửa

b)

hang động đá lâu năm

c)

hoa quả chín tiết ra

d)

khí thiên nhiên, khí bùn ao, biogas

55.

Ứng dụng nào dưới đây đúng với axetilen C2H2?

a)

Kích thích quả mau chín.

b)

Điều chế bột than.

c)

Dùng trong đèn xì, hàn cắt kim loại.

d)

Điều chế nhựa polietilen PE.

56.

Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon chỉ có liên kết đơn (ví dụ metan CH4) là

a)

phản ứng trùng hợp

b)

phản ứng thế (Cl2, as)

c)

phản ứng cộng (dd Br2, H2...)

d)

phản ứng tách

57.

Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là

a)

phản ứng cháy tạo CO2, H2O

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng thế (Cl2, as)

d)

phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)

58.

Hỗn hợp khí X gồm metan CH4, etilen C2H4. Để thu được khí metan CH4 tinh khiết, nên làm cách nào dưới đây?

a)

Dẫn hh khí qua dung dịch brom dư.

b)

Dẫn hh khí qua dung dịch nước vôi trong.

c)

Dẫn hh khí qua dung dịch natri hidroxit.

d)

Dẫn hh khí vào bình chứa khí clo, đưa ra ánh sáng.

59.

Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:3

d)

1:2

60.

Chất nào dưới đây được dùng để điều chế axetilen C2H2 trong phòng thí nghiệm?

a)

Đất đèn CaC

b)

Đất đèn CaC2

c)

Nhiệt phân metan CH4

d)

Nhiệt phân etan C2H6

61.

Dự đoán tên của các chất có công thức hóa học sau: CH4, C2H6, C3H8

a)

etan, propan, metan

b)

propan, metan, etan

c)

metan, etan, propan

d)

etan, metan, propan

62.

Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

63.

Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

64.

Phương pháp để dập tắt đám cháy xăng là

a)

Phun nước lên

b)

Thổi không khí vào

c)

Phủ cát, chăn ướt, bình chữa cháy

d)

Phun dầu vào

65.

Sản phẩm trong phản ứng cháy hidro cacbon là:

a)

CO2

b)

CO2 và H2O

c)

H2O

d)

CO2 và H2

66.

Dung dịch Brom có màu gì?

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Đỏ

d)

Nâu đỏ

67.

Khí nào kích thích quả mau chín?

a)

oxi

b)

hidro

c)

metan

d)

axetilen

68.

Dẫn 5,6 lít khí axetilen vào bình đựng dung dịch brom 0,25M dư. Thể tích dung dịch brom 0,25M vừa đủ cho phản ứng trên là:

a)

1 lít

b)

2 lít

c)

3 lít

d)

4 lít

69.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí etilen trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

11,2 lít

b)

22,4 lít

c)

5,6 lít

d)

6,72 lít

70.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, hidrocacbon đó là:

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetylen

d)

Benzen

71.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

72.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2.

b)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl.

c)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl.

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

73.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là

a)

11,2 lít.

b)

4,48 lít.

c)

33,6 lít.

d)

22,4 lít.

74.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

1 liên kết đơn.

b)

1 liên kết đôi.

c)

2 liên kết đôi.

d)

1 liên kết ba.

75.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen.

76.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dd brom.

b)

dd phenolphtalein.

c)

dd axit clohidric.

d)

dd nước vôi trong.

77.

Khí etilen có phản ứng đặc trưng là

a)

pư cháy.

b)

pư thế.

c)

pư cộng.

d)

pư phân hủy.

78.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

79.

Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C2H2.

80.

Dẫn 2,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là

a)

50 % ; 50%.

b)

40 % ; 60%

c)

30 % ; 70%.

d)

80 % ; 20%.

81.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của Metan?

a)
b)
c)
d)
82.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2

b)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl

c)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

83.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

84.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

85.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

86.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

87.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

88.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 1.

b)

1 : 2.

c)

1 : 3.

d)

1 : 1.

89.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là

a)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

c)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

90.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

91.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cháy.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

92.

Tính chất vật lý của khí etilen

a)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

b)

là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

93.

Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H6.

d)

C2H2.

94.

Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là

a)

C2H4.

b)

CH4.

c)

C2H2.

d)

C2H6.

95.

Công thức phân tử của khí etilen và phân tử khối tương ứng là:

a)

CH4 28đvCCH_{4_{ }}-\ 28đvC

b)

C2H4 28đvCC_2H_{4_{ }}-\ 28đvC

c)

CH4 16đvCCH_{4_{ }}-\ 16đvC

d)

C2H2 26đvCC_2H_{2_{ }}-\ 26đvC

96.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

a)

Phản ứng cháy với khí oxi.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

97.

Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể tích khí CO2 và khối lượng nước sinh ra lần lượt là:

a)

22,4 lit- 9 gam

b)

11,2 lit- 9 gam

c)

22,4 lit- 18 gam

d)

11,2 lit- 18 gam

98.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br= 80)

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

99.

Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A người ta thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau. Vậy A là

a)

CH4CH_4

b)

C2H6C_2H_6

c)

C2H2C_2H_2

d)

C2H4C_2H_4

100.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

a)

Phản ứng cháy với khí oxi.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.