wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test hết bài 3

Total questions: 22

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Gõ chữ sau dựa theo pinyin:

Nǐ jiào shénme míngzì?

你 叫 什么 名字?



(a)  

2.

Gõ chữ sau dựa theo pinyin:

Wǒ jiào kǎ mǎ lā

我叫卡玛拉

(a)  

3.

Gõ chữ sau dựa theo pinyin:

Wǒ jiào gāo xiǎomíng

我叫高小明

(a)  

4.

Gõ chữ sau dựa theo pinyin:

Nǐ shì nǎ guórén

你是哪国人

(a)  

5.

Gõ chữ sau dựa theo pinyin:

Wǒ shì zhōngguó rén

我是中国人

(a)  

6.

Qǐngwèn

请问

(a)  

7.

Nín guìxìng :

 您贵姓  :

(a)  

8.

Zhè shì wǒ de míngpiàn

这是我的名片

(a)  

9.

Duì bù qǐ

对不起

(a)  

10.

Wǒ méi yǒu míng piàn

我没有名片

(a)  

11.

Méiguānxì

没关系

(a)  

12.

Hěn gāoxìng rènshi nǐ

很高兴认识你

(a)  

13.

Wǒmen de lǎoshī hěn hǎo

我们的老师很好

(a)  

14.

Nối cho đúng và khớp

a)

请问

1.

Xin hỏi

b)

贵姓

2.

Quý danh

c)

3.

Này ( gần mình)

d)

名片

4.

Danh thiếp

e)

5.

Kia ( xa mình)

15.

Hãy dịch câu sau sang tiếng Trung:

" Tôi rất vui vì được biết thầy giáo của Cao tiên sinh."

a)

我很高兴认识高先生的老师

b)

我很高兴老师的高先生认识

c)

Khó quá bỏ qua

d)

我很高兴认识你高先生

16.

先 trong từ 先生 (TIÊN SINH), có nghĩa là " trước tiên" .

Vậy theo bạn : " 请你先 "

có nghĩa là gì ?

a)

Mời bạn lên trước

b)

Mời tiên sinh

c)

Tiên tiến

17.

Hãy nối cho đúng

a)

对不起

1.

Xin lỗi

b)

没有

2.

Không có

c)

你的名片

3.

Danh thiếp của bạn

d)

没关系

4.

Không sao đâu

18.

Thứ tự đúng sẽ là

a)

请问

b)

c)

美国人

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
19.

nối sao cho đúng

a)

很好

1.

Rất tốt

b)

高兴

2.

Vui mừng

c)

认识

3.

Quen.biết

d)

4.

cũng

e)

5.

Không

20.

Xếp lại thành câu có nghĩa

a)

b)

小姐

c)

认识你

d)

我也很

e)

高兴

1)
2)
3)
4)
5)
21.

这​ (a)   我的老师​ (b)   名片

Choose from the below words
这是我的老师的名片
高兴
22.

我姓高 .这是我的名片.你​ (a)   名片,没关系的.我也很高兴​ (b)  

Choose from the below words
没有
认识
贵姓
请问
先生