NEW
Font size
WorksheetsBài học tiếng Trung: Xin chào
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Từ '你好' trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Xin chào
Tạm biệt
Cảm ơn
Xin lỗi
Từ '老师(lǎoshī)' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
'老师' có nghĩa là 'giáo viên' trong tiếng Việt.
'老师' có nghĩa là 'bác sĩ' trong tiếng Việt.
'老师' có nghĩa là 'kỹ sư' trong tiếng Việt.
'老师' có nghĩa là 'luật sư' trong tiếng Việt.
Từ '们(men)' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Từ '们' trong tiếng Việt có nghĩa là 'những' hoặc 'các', thường được sử dụng để chỉ số nhiều.
Từ '们' có nghĩa là 'một' trong tiếng Việt.
Từ '们' có nghĩa là 'và' trong tiếng Việt.
Từ '们' có nghĩa là 'hoặc' trong tiếng Việt.
Từ '叫(jiào)' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Từ '叫' có nghĩa là 'gọi' trong tiếng Việt.
Từ '叫' có nghĩa là 'nghe' trong tiếng Việt.
Từ '叫' có nghĩa là 'nói' trong tiếng Việt.
Từ '叫' có nghĩa là 'viết' trong tiếng Việt.
Từ '什么(shén me)' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
'什么' có nghĩa là 'gì' trong tiếng Việt.
'什么' có nghĩa là 'ai' trong tiếng Việt.
'什么' có nghĩa là 'ở đâu' trong tiếng Việt.
'什么' có nghĩa là 'khi nào' trong tiếng Việt.
Từ '名字(míngzi)' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
'名字' có nghĩa là 'tên' trong tiếng Việt.
'名字' có nghĩa là 'địa chỉ' trong tiếng Việt.
'名字' có nghĩa là 'số điện thoại' trong tiếng Việt.
'名字' có nghĩa là 'ngày sinh' trong tiếng Việt.
Từ '他(tā)' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Từ '他' trong tiếng Việt có nghĩa là 'anh ấy'.
Từ '他' trong tiếng Việt có nghĩa là 'cô ấy'.
Từ '他' trong tiếng Việt có nghĩa là 'nó'.
Từ '他' trong tiếng Việt có nghĩa là 'chúng tôi'.
Từ '我(wǒ)' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
'我' có nghĩa là 'tôi' trong tiếng Việt.
'我' có nghĩa là 'bạn' trong tiếng Việt.
'我' có nghĩa là 'anh ấy' trong tiếng Việt.
'我' có nghĩa là 'cô ấy' trong tiếng Việt.
Từ '你呢?' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Bạn ở đâu?
Bạn tên gì?
Còn bạn thì sao?
Còn tôi thì sao?
Từ '是(shì)' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Từ '是' trong tiếng Việt có nghĩa là 'là'.
Từ '是' trong tiếng Việt có nghĩa là 'không'.
Từ '是' trong tiếng Việt có nghĩa là 'có'.
Từ '是' trong tiếng Việt có nghĩa là 'và'.
Từ '哪(nǎ)' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Từ '哪' có nghĩa là 'nào' trong tiếng Việt.
Từ '哪' có nghĩa là 'đâu' trong tiếng Việt.
Từ '哪' có nghĩa là 'gì' trong tiếng Việt.
Từ '哪' có nghĩa là 'ai' trong tiếng Việt.
Từ '国(guó)' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Từ '国' trong tiếng Việt có nghĩa là 'quốc gia' hoặc 'đất nước'.
Từ '国' có nghĩa là 'thành phố'.
Từ '国' có nghĩa là 'ngôi nhà'.
Từ '国' có nghĩa là 'con người'.
Từ '人(rén)' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Từ '人' trong tiếng Việt có nghĩa là 'người'.
Từ '人' trong tiếng Việt có nghĩa là 'cây'.
Từ '人' trong tiếng Việt có nghĩa là 'nhà'.
Từ '人' trong tiếng Việt có nghĩa là 'sông'.
Từ '你' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tốt
anh, chị, bạn, ông, bà
đẹp
hay
Điền vào chỗ trống: '你好' có nghĩa là '___'.
你好
Tạm biệt
Cảm ơn
Xin chào
Từ '老师' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Thầy/cô giáo
Ngài
Học sinh
Bạn bè
Điền vào chỗ trống: '您好' có nghĩa là '_____'.
Xin chào
Tạm biệt
Cảm ơn
Xin lỗi
Điền vào chỗ trống: 你们 (nǐmen) có nghĩa là ______.
bạn
chúng tôi
họ
các bạn
Điền vào chỗ trống: 后缀 (hậu tố) '们' được đặt sau đại từ, danh từ để chỉ ______.
người hoặc nhóm người.
đồ vật hoặc sự vật.
địa điểm hoặc nơi chốn.
thời gian hoặc thời điểm.
Chọn nghĩa đúng của từ 'Wáng lǎoshī hǎo!' trong tiếng Việt:
A. Chào thầy Vương!
B. Tạm biệt thầy Vương!
C. Cảm ơn thầy Vương!
