wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng số 29

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Đồng nghĩa với 우편물 (Bưu kiện) là từ

a)

편지

b)

우표

c)

엽서

d)

소포

2.

Đây là gì

a)

우표

b)

편지

c)

엽서

d)

카드

3.

Đây là gì

a)

카드

b)

편지

c)

우표

d)

엽서

4.

viết thư trong tiếng Hàn là

a)

우편을 써요

b)

우표를 써요

c)

우편을 서요

d)

우표를 서요

5.

Phiên âm đúng của từ 우표를 붙이다 (dán tem)

a)

/u-pyô-rưl bu-chi-tà/

b)

/u-pyô-rưl bu-thi-tà/

c)

/u-pyô-rưl bu-ch'i-tà/

d)

/u-pyô-rưl but-i-tà/

6.

편지를________(gửi thư)

a)

쓰다

b)

적다

c)

보내다

d)

내다

7.

Đây là gì

a)

편지 붕튜

b)

편지 봉투

c)

편지 붕토

d)

편지 붕투

8.

Vận chuyển bằng đường thủy trong tiếng Hàn là

a)

배로 타다

b)

배를 타고 가다

c)

배편

d)

9.

"Mất khoảng bao nhiêu thời gian" trong tiếng Hàn là

a)

얼마나?

b)

얼마예요?

c)

얼마 걸려요?

d)

얼마나 걸려요?

10.

"Vận chuyển bằng đường hàng không" trong tiếng Hàn là

a)

항공으로 타다

b)

항공을 타고 가다

c)

항공

d)

항공편

11.

열흘 có nghĩa là gì

a)

1 ngày

b)

10 ngày

c)

20 ngày

d)

30 ngày

12.

Gấp, vội trong tiếng Hàn là

a)

빠르다

b)

급하다

c)

폭발하다

d)

발전하다

13.

Nhanh nhất trong tiếng Hàn là

a)

제일 바르다

b)

제일 빠르다

c)

제일 이르다

d)

제일 늦다

14.

______에 올려놓다 (Đặt lên cân)

a)

저울

b)

저올

c)

거울

d)

겨울

15.

무게를 _______(Đo trọng lượng, cân)

a)

타다

b)

끼다

c)

개다

d)

재다

16.

"Gửi bưu kiện" trong tiếng Hàn là

a)

소표를 보내다

b)

소포를 보내다

c)

소포를 보네다

d)

소표를 보네다

17.

Nhận bưu kiện trong tiếng Hàn là

a)

소포를 주다

b)

소포를 사다

c)

소포를 받다

d)

소포를 보내다

18.

______우편 (Chuyển phát thường)

a)

일반

b)

이반

c)

특급

d)

국제

19.

"Chuyển phát thư, bưu kiện đảm bảo" trong tiếng Hàn là

a)

일반 우편

b)

등기 우편

c)

국제 특급

d)

택배

20.

국제 특급 có nghĩa là gì

a)

Chuyển phát thường

b)

Chuyển phát đảm bảo

c)

Chuyển phát nhanh quốc tế

d)

Chuyển phát

21.

우편번호 co nghia la gi

a)

Mã vùng

b)

Số điện thoại hòm thư

22.

Đặt lên có nghĩa gì trong tiếng hàn

a)

울려놓다

b)

올려놓다