NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng số 29
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Đồng nghĩa với 우편물 (Bưu kiện) là từ
편지
우표
엽서
소포
Đây là gì
우표
편지
엽서
카드
Đây là gì
카드
편지
우표
엽서
viết thư trong tiếng Hàn là
우편을 써요
우표를 써요
우편을 서요
우표를 서요
Phiên âm đúng của từ 우표를 붙이다 (dán tem)
/u-pyô-rưl bu-chi-tà/
/u-pyô-rưl bu-thi-tà/
/u-pyô-rưl bu-ch'i-tà/
/u-pyô-rưl but-i-tà/
편지를________(gửi thư)
쓰다
적다
보내다
내다
Đây là gì
편지 붕튜
편지 봉투
편지 붕토
편지 붕투
Vận chuyển bằng đường thủy trong tiếng Hàn là
배로 타다
배를 타고 가다
배편
배
"Mất khoảng bao nhiêu thời gian" trong tiếng Hàn là
얼마나?
얼마예요?
얼마 걸려요?
얼마나 걸려요?
"Vận chuyển bằng đường hàng không" trong tiếng Hàn là
항공으로 타다
항공을 타고 가다
항공
항공편
열흘 có nghĩa là gì
1 ngày
10 ngày
20 ngày
30 ngày
Gấp, vội trong tiếng Hàn là
빠르다
급하다
폭발하다
발전하다
Nhanh nhất trong tiếng Hàn là
제일 바르다
제일 빠르다
제일 이르다
제일 늦다
______에 올려놓다 (Đặt lên cân)
저울
저올
거울
겨울
무게를 _______(Đo trọng lượng, cân)
타다
끼다
개다
재다
"Gửi bưu kiện" trong tiếng Hàn là
소표를 보내다
소포를 보내다
소포를 보네다
소표를 보네다
Nhận bưu kiện trong tiếng Hàn là
소포를 주다
소포를 사다
소포를 받다
소포를 보내다
______우편 (Chuyển phát thường)
일반
이반
특급
국제
"Chuyển phát thư, bưu kiện đảm bảo" trong tiếng Hàn là
일반 우편
등기 우편
국제 특급
택배
국제 특급 có nghĩa là gì
Chuyển phát thường
Chuyển phát đảm bảo
Chuyển phát nhanh quốc tế
Chuyển phát
우편번호 co nghia la gi
Mã vùng
Số điện thoại hòm thư
Đặt lên có nghĩa gì trong tiếng hàn
울려놓다
올려놓다
