NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 3,4,5
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
선생님 có nghĩa là gì
Giáo viên
Học Sinh
Bác sĩ
Y tá
학생 có nghĩa là gì
Giáo viên
Học sinh
Bác sĩ
Y tá
Bạn cùng lớp trong tiếng Hàn là gì
선생님
학생
반 친구
의사
칠판 có nghĩa là gì
Bảng đen
Bút bi
Bút chì
Đồng hồ
책상 có nghĩa là gì
Bảng đen
Bàn học
Ghế
Đồng hồ
"Ghế" trong tiếng Hàn là gì
책상
의자
의사
연필
책- Từ này có nghĩa là gì
Vở
Vở bài tập
Sách
Sách gíao khoa
Bút chì trong tiếng Hàn là
언필
연필
볼펜
볼팬
볼펜 có nghĩa là gì?
Bút chì
Bút bi
Bút lông
Bút mực
Phiên âm đúng của từ 달력
/ta-ryok/
/tal-ryok/
/tal-lyok/
/ta-lyok/
Bảng đen trong tiếng Hàn là gì
질판
칠판
지판
치판
지___(cục tẩy)
개우
우개
우
개
필___ Hộp bút
텅
통
퉁
탕
Đồng hồ treo tường trong tiếng Hàn là gì
달력
칠판
시계
창문
창문 có nghĩa là
Cửa
Cửa cuốn
Cửa ra vào
Cửa sổ
Xin chào trong tiếng hàn là
안녕하세요
안녕히 계세요
안녕히 가세요
잘 먹겠습니다 có nghĩa là gì
Tôi đã ăn ngon miệng
Tôi sẽ ăn ngon miệng
많이 _______ - Ăn nhiều vào nhé
드시요
드세요
드시어
Chúc ngủ ngon đối với người lớn tuổi
안녕히 주무세요
잘 자요
_______송합니다 - Xin lỗi trong tiếng Hàn
쥐
줴
죄
