wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 14

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

시청 có nghĩa là gì

a)

Tòa nhà

b)

Tòa thị chính

c)

Tòa tháp

d)

Tòa cao tầng

2.

Sở cảnh sát trong tiếng Hàn là...

a)

경찰서

b)

경찰소

c)

경찰사

d)

경찰수

3.

Sở cảnh sát chữa cháy trong tiếng Hàn là

a)

서방소

b)

소방서

c)

소방소

d)

서방서

4.

보건소 có nghĩa là gì

a)

Trạm y tế

b)

Bệnh viện

c)

Trường học

d)

Lớp học

5.

주민센터 có nghĩa là

a)

Trung tâm y tế

b)

Trung tâm phục vụ cộng đồng

c)

Trung tâm dịch vụ

d)

Trung tâm thương mại

6.

자리___ 있다 - Còn chỗ

a)

b)

c)

d)

7.

자리가 _____다 - Hết chỗ

a)

b)

c)

d)

8.

Đây là gì

a)

메뉴판

b)

c)

신문

d)

메뉴

9.

Đây là gì

a)

b)

공책

c)

메뉴판

d)

메뉴

10.

Từ 'cơm' trong tiếng Hàn là gì

a)

b)

c)

d)

11.

Điền từ còn thiếu vào ô trống : 반____- Đồ ăn kèm

a)

b)

c)

d)

12.

Đây là gì

a)

숟가락

b)

젓가락

c)

그릇

d)

접시

13.

Phiên âm đúng của từ 젓가락 - đũa

a)

/chos-ka-rak/

b)

/chot-ka-rak/

c)

/chok-ka-rak

d)

/cho-ka-rak/

14.

Từ 'ngồi' trong tiếng Hàn có nghĩa là gì

a)

안다

b)

앚다

c)

않다

d)

앉다

15.

고르다 có nghĩa là gì

a)

Đặt món

b)

Gọi món

c)

Chọn lựa

d)

Giao hàng

16.

시키다 - gọi món, đồng nghĩa với từ nào sau đây

a)

자다

b)

고르다

c)

배달하다

d)

주문하다

17.

Người này đang làm gì?

a)

먹어요

b)

가요

c)

배달해요

d)

운동해요