wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng phần cách nối âm, patchim cuối

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

부엌 có nghĩa là gì

a)

Phòng khách

b)

Phòng tắm

c)

Phòng bếp

2.

Phiên âm đúng của từ 밖 - bên ngoài

a)

/bakk/

b)

/bak/

3.

Phiên âm đúng của 문 - cửa ra vào

a)

/môn/

b)

/mun/

4.

눈 có nghĩa là gì

a)

Con mắt

b)

Tuyết

c)

Con mắt, tuyết

5.

일 có nghĩa là gì

a)

Số một

b)

Công việc

c)

Công việc, số một

6.

Phiên âm đúng của 알다 - biết

a)

/ar-tà/

b)

/al-tà/

7.

Phiên âm đúng của 꽃 - bông hoa

a)

/kôt/

b)

/kkôt/

c)

/kkôch'/

8.

옷 có nghĩa là gì

a)

Quần áo

b)

Giày dép

9.

몸 có nghĩa là gì

a)

Cơ thể

b)

Cơ chế

10.

Phiên âm đúng của từ 앞 - phía trước

a)

/ap/

b)

/aph/

11.

Phiên âm đúng của từ 궁 - cung điện , 강 - dòng sông

a)

/kung/ , /kong/

b)

/kông/ , /kang/

c)

/kung/ , /kang/

12.

Đây là gì

a)

b)

c)

d)

13.

Bữa ăn trong tiếng Hàn là gì

a)

싣사

b)

싲사

c)

식사

14.

Điền từ còn thiếu : 마지____ - cuối cùng

a)

b)

15.

Bức thư trong tiếng Hàn là

a)

펀지

b)

편지

c)

편치

d)

펀치

16.

Điền từ còn thiếu: 손____건 - Khăn tay

a)

b)

17.

Ban ngày trong tiếng Hàn là

a)

b)

18.

Phiên âm đúng của từ 밭 - cánh đồng, thửa ruộng

a)

/bath/

b)

/bat/

19.

Phiên âm đúng của từ 잎 - chiếc lá

a)

/iph/

b)

/ib/

c)

/ip/

20.

Tiết học trong tiếng Hàn là

a)

소업

b)

수업

21.

Đây là gì

a)

b)