WorksheetsTừ vựng phần cách nối âm, patchim cuối
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
부엌 có nghĩa là gì
Phòng khách
Phòng tắm
Phòng bếp
Phiên âm đúng của từ 밖 - bên ngoài
/bakk/
/bak/
Phiên âm đúng của 문 - cửa ra vào
/môn/
/mun/
눈 có nghĩa là gì
Con mắt
Tuyết
Con mắt, tuyết
일 có nghĩa là gì
Số một
Công việc
Công việc, số một
Phiên âm đúng của 알다 - biết
/ar-tà/
/al-tà/
Phiên âm đúng của 꽃 - bông hoa
/kôt/
/kkôt/
/kkôch'/
옷 có nghĩa là gì
Quần áo
Giày dép
몸 có nghĩa là gì
Cơ thể
Cơ chế
Phiên âm đúng của từ 앞 - phía trước
/ap/
/aph/
Phiên âm đúng của từ 궁 - cung điện , 강 - dòng sông
/kung/ , /kong/
/kông/ , /kang/
/kung/ , /kang/
Đây là gì
잭
젝
책
첵
Bữa ăn trong tiếng Hàn là gì
싣사
싲사
식사
Điền từ còn thiếu : 마지____ - cuối cùng
먹
막
Bức thư trong tiếng Hàn là
펀지
편지
편치
펀치
Điền từ còn thiếu: 손____건 - Khăn tay
소
수
Ban ngày trong tiếng Hàn là
낯
낮
Phiên âm đúng của từ 밭 - cánh đồng, thửa ruộng
/bath/
/bat/
Phiên âm đúng của từ 잎 - chiếc lá
/iph/
/ib/
/ip/
Tiết học trong tiếng Hàn là
소업
수업
Đây là gì
칩
집
