Font size
WorksheetsQ1-B1: Test
Total questions: 20
Worksheet time: 43mins
王老师好!
Wáng
lǎoshī
hǎo
!
你好 có phiên âm pinyin là : (a)
Hãy ghi âm câu sau và nộp lên :
王老师好!
Hãy hoàn thiện câu :
Nǐ (a) shénme (b) ?
Lǐ Wén Càn cóng zhōng guó lái de
Nối từ với nghĩa tương ứng
老师
bạn
我
tốt
您
们
thầy
好
tôi
你
các bạn
Theo bạn từ : " Liànxí " có nghĩa là gì ?
luyện tập
liên lạc
cô gái
Hãy viết chữ hán của từ sau :
Nǐ hǎo
(a)
Hãy viết từ có nghĩa là thầy giáo/ cô giáo bằng chữ Trung Quốc !
(a)
Cách gọi các ông/các bà/các bạn...(theo cách kính trọng ) :
你们
您们
他们
" Hán Yǔ " là tiếng Hán
Đúng
Sai
Hãy dịch câu sau sang tiếng Trung Quốc:
" Chào mọi người, hôm nay là thứ hai.Tôi là Vương Bằng đến từ Hàn Quốc.Tiếng Hán thật tuyệt.Tên của bạn là gì ? "
Hãy nghe âm thanh và viết theo nó!
Thứ tự đúng sẽ là
9 ,7 ,1 ,8 ,5, 3, 6, 4, 10 2
9 , 7, 6 ,8 ,5 ,3 ,4 ,1, 10 ,2
9 , 7, 6 ,8 ,5 ,4 ,3 ,1, 10 ,2
Hãy viết tên bạn bằng tiếng trung

Số 5 trong tiếng trung là :
wó
Wǒ
Wǔ
ǔ
Thứ tự đúng sẽ là ?
Tā
jiào
shénme
míngzi
Tôi là người Nam Phi,Còn bạn thì sao ?
Wǒ
shì
nánfēi
rén.
Nǐ ne?
"Sủi Cảo" là gì ?
shuǐ jiǎo
shuì jiào
感恩 , là :
Biết ơn
Người lớn
Ngỗng
