wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 12

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

건물 có nghĩa là gì

a)

Đồ vật

b)

Món quà

c)

Tòa nhà

2.

Từ ngân hàng trong tiếng Hàn là gì

a)

식당

b)

은행

c)

여행

3.

지하 có nghĩa là gì

a)

Tầng 1

b)

Tầng thượng

c)

Tầng hầm

4.

Thang máy trong tiếng Hàn là

a)

에리베이터

b)

엘리베이터

5.

Cầu thang bộ trong tiếng Hàn

a)

계단

b)

계담

c)

게단

6.

Động từ "Đi lên" trong tiếng Hàn là

a)

내려가다

b)

올라가다

c)

나가다

d)

들어가다

7.

Đi ra ngoài trong tiếng Hàn là

a)

나가다

b)

들어가다

c)

돌아가다

8.

Đi vào trong trong tiếng Hàn

a)

들어오다

b)

돌아오다

9.

Biển báo này mang ý nghĩa gì

a)

뒤로 가세요

b)

앞으로 가세요

c)

왼쪽으로 가세요

10.

오른쪽으로 가세요 có nghĩa là gì

a)

Hãy đi xuống

b)

Hãy đi lên

c)

Hãy rẻ phải

11.

Biển báo này có ý nghĩa gì

a)

위로 올라가세요

b)

아래로 내려가세요

12.

위 >< 아래 cặp từ này có nghĩa là gì

a)

Phía dưới >< Phía trên

b)

Phía trên >< Phía dưới

13.

안 >< 밖 có nghĩa là gì

a)

Bên trong >< Bên ngoài

b)

Bên ngoài >< bên trong

14.

Từ " Phía đối diện" trong tiếng Hàn

a)

중간

b)

사이

c)

건너편

15.

Điền từ đúng với nghĩa đưa ra trong câu sau : 이 건물이 은행_____에 있어요 (Tòa nhà này có ở bên cạnh ngân hàng)

a)

b)

c)

16.

Đây là gì

a)

길거리

b)

육교

c)

신호등

17.

Điền từ còn thiếu : 횡___보도 - vạch kẻ đường

a)

b)

c)

18.

골목 có nghĩa là gì

a)

Đường phố

b)

Ngõ , hẻm

19.

Đường quốc lộ trong tiếng Hàn là

a)

b)

도로

c)

골목