NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài số 13
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Phim hài hước trong tiếng Hàn là
액션 영화
코미디 영화
멜로 영화
시간이 있다 >< 시간없다 có nghĩa là gì
Có thời gian >< Không có thời gian
Có hẹn >< Không có hẹn
Nhiều việc >< Ít việc trong tiếng Hàn là
일이 많다 >< 일이 적다
일이 적다 >< 일이 많다
Bận rộn >< Rảnh rỗi trong tiếng Hàn là
재미있다 >< 재미없다
바쁘다 >< 한가하다
Từ "Nếu vậy thì" trong tiếng Hàn
그리고
그래서
그러면
Đồng nghĩa với từ 조금 - hơi, một chút
더
특히
좀
Trong bức hình này, người đàn ông đang diễn tả trạng thái gì
늦어요
빨라요
좋아요
Cặp từ Gần và Xa trong tiếng Hàn là
빠르다 >< 늦다
가깝다 >< 멀다
같다 >< 다르다
같아요 có nghĩa là gì
Khác nhau
Giống nhau
간단하다, 복잡하다 có nghĩa là
Xa, gần
Gần , xa
Đơn giản, phức tạp
Phức tạp, đơn giản
Tư thế của người này trông như thế nào
불편하다
편하다
불가능하다
가능하다
Wifi của người bên phải đang ở trạng thái gì
가능하다
간단하다
불가능하다
다르다
Sớm >< Muộn trong tiếng hàn là
이르다 >< 늣다
이르다 >< 늦다
가까워요 trong tiếng Việt có nghĩa là gì
Khác nhau
Gần
Thoải mái
