Font size
WorksheetsHSK1 - Bài 13
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Từ nào sau đây có nghĩa là : "đi ngủ"
睡觉
看见
东西
苹果
Từ nào sau đây có nghĩa là : "ti vi"
电视
电影
电池
电话
Chọn từ thích hợp vào chỗ trống :
"我妹妹在学做越南菜(... ... ...)。“
呀
啊
吧
呢
Phiên âm đúng của dãy số điện thoại sau :
0911 867
líng jiǔ yāo qī bā liù qī
líng jiǔ yāo yāo bā liù yāo
líng jiǔ yāo yāo bā liù qī
líng jiǔ yī yī bā liù yāo
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh :
睡觉 / 你 / 晚上 / 昨天 / 点 / 几
你昨天晚上几点睡觉 。
昨天晚上你几点睡觉 ?
昨天晚上几点你睡觉 ?
你做天晚上几点睡觉 ?
我会说汉语,我奶奶(... ... ...)会说汉语。
都
很
也
能
今天 / 爸爸 / 我 / 打电话 / 给 / 下午
爸爸今天下午给他打电话。
今天下午爸爸给我打电话。
今天上午爸爸打电话给我。
爸爸今天上午给他打电话。
Dịch câu sau sang tiếng Trung :
4 giờ chiều hôm qua mẹ đi cửa hàng mua đồ.
昨天下午四点妈妈去商店买东西。
昨天下午四点妈妈去花店买东西。
妈妈昨天下午四点去饭店买东西。
作天下午四点妈妈去商店买东西。
Dịch câu sau sang tiếng Việt :
"张老师的电话号码是多多少 ?“
Số điện thoại của giáo viên Lý là bao nhiêu ?
Số điện thoại của bác sĩ Trương là bao nhiêu ?
Số điện thoại của giáo viên Trương là bao nhiêu ?
Số điện thoại của bác sí Lý là bao nhiêu ?
王 / 身体 / 太 / 好 / 小姐 / 的 / 不
王小姐的身体不太好 ?
王小姐的身体不太好。
王小姐的身体没太好。
王先生的身体不太好。
他没看书,他 (... ... ... ...)学做中国菜呢。
(a)
(... ... ... ...),你好,请问张小姐在吗 ?我想见她。
(a)
周末我很喜欢去电影院看(... ... ... ...)。
(a)
我不(... ... ... ...)喜欢学习英语,我喜欢学习汉语。
(a)
我今天晚上八点去商店卖衣(... ... ... ...)。
(a)
我没买衣服,这些(... ... ... ...)是王方的东西。
(a)
她买的衣服很(... ... ... ...)。
漂亮
不少
好
机票
"Sách tiếng Anh"
tiếng Trung là gì ?
法语书
英语书
汉语书
韩语书
回家 / 爸爸 / 后 / 分钟 / 四十 / 会
爸爸四十分钟后会回家。
四十分钟后爸爸会回家?
四十后分钟爸爸会回家。
后四十分钟爸爸会回家。
我妹妹喜欢吃苹果,妈妈(... ... ... ...)喜欢吃苹果。
都
很
好
也
