NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 21
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Lên lịch hẹn trong tiếng Hàn là
약속을 하다
약속을 지키다
약속을 어기다
약속에 늦다
약속을 ______(Đúng hẹn)
지켜요
어겨요
늦어요
해요
Thất hẹn trong tiếng Hàn là
약속을 지키다
약속을 어기다
약속을 하다
약속에 늦다
Ghé thăm trong tiếng Hàn là
만나요
방문해요
봐요
안내해요
Trái nghĩa với 안내하다 (hướng dẫn, giới thiệu) là
안내하게 되다
안내를 받다
안내를 인 하다
안내되다
Chia 아/어요với từ 기다리다
기다라요
기다러요
기다려요
기다리어요
______대하다 (mời)
조
저
초
처
Từ trái nghĩa với 초대하다
초대를 받아요
선물을 준비해요
집을 찾아요
마중 나가요
Tiễn người thân trong tiếng Hàn là
마중 나가다
배웅하다
이야기를 니누다
집을 찾다
Chuẩn bị đồ ăn trong tiếng Hàn là
음식을 만들다
음식을 장만하다
음식을 사다
음식을 먹다
Chuẩn bị bàn ăn trong tiếng Hàn là
음식을 장만하다
상을 차리다
상을 치우다
선믈을 준비하다
Dọn dẹp bàn trong tiếng Hàn là
상을 준비하다
상을 치우다
상을 차리다
상을 장만하다
Chuẩn bị quà trong tiếng Hàn là
선물을 준비하다
선물을 춘비하다
Đây là gì
화본
화분
Đối với các cặp đôi mới cưới, khi đi ăn nhà mới, người ta thường tặng cái này
수조
수저
