wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 21

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Lên lịch hẹn trong tiếng Hàn là

a)

약속을 하다

b)

약속을 지키다

c)

약속을 어기다

d)

약속에 늦다

2.

약속을 ______(Đúng hẹn)

a)

지켜요

b)

어겨요

c)

늦어요

d)

해요

3.

Thất hẹn trong tiếng Hàn là

a)

약속을 지키다

b)

약속을 어기다

c)

약속을 하다

d)

약속에 늦다

4.

Ghé thăm trong tiếng Hàn là

a)

만나요

b)

방문해요

c)

봐요

d)

안내해요

5.

Trái nghĩa với 안내하다 (hướng dẫn, giới thiệu) là

a)

안내하게 되다

b)

안내를 받다

c)

안내를 인 하다

d)

안내되다

6.

Chia 아/어요với từ 기다리다

a)

기다라요

b)

기다러요

c)

기다려요

d)

기다리어요

7.

______대하다 (mời)

a)

b)

c)

d)

8.

Từ trái nghĩa với 초대하다

a)

초대를 받아요

b)

선물을 준비해요

c)

집을 찾아요

d)

마중 나가요

9.

Tiễn người thân trong tiếng Hàn là

a)

마중 나가다

b)

배웅하다

c)

이야기를 니누다

d)

집을 찾다

10.

Chuẩn bị đồ ăn trong tiếng Hàn là

a)

음식을 만들다

b)

음식을 장만하다

c)

음식을 사다

d)

음식을 먹다

11.

Chuẩn bị bàn ăn trong tiếng Hàn là

a)

음식을 장만하다

b)

상을 차리다

c)

상을 치우다

d)

선믈을 준비하다

12.

Dọn dẹp bàn trong tiếng Hàn là

a)

상을 준비하다

b)

상을 치우다

c)

상을 차리다

d)

상을 장만하다

13.

Chuẩn bị quà trong tiếng Hàn là

a)

선물을 준비하다

b)

선물을 춘비하다

14.

Đây là gì

a)

화본

b)

화분

15.

Đối với các cặp đôi mới cưới, khi đi ăn nhà mới, người ta thường tặng cái này

a)

수조

b)

수저