NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng bài sô 19.1
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Điện thoại trong tiếng Hàn là
a)
전하
b)
전화
2.
Điện thoại di dộng trong tiếng Hàn là
a)
휴대전화
b)
후대전화
3.
____트폰 - Điện thoại thông minh
a)
스머
b)
스마
4.
Gọi điện thoại trong tiếng Hàn là gì
a)
전화를 걷다
b)
전화를 걸다
5.
Nhận cuộc gọi, bắt máy trong tiếng Hàn là
a)
전화를 받다
b)
전화를 바꾸다
c)
전화를 잘못 걸다
d)
전화를 끊다
6.
Nói chuyện điện thoại trong tiếng Hàn là
a)
통화하다
b)
퉁화하다
7.
전화를 ______- chuyển máy
a)
바구다
b)
바꾸다
8.
전화를 _______걸다 - gọi nhầm số
a)
잘목
b)
잘못
c)
잘몯
9.
Chia đuôi câu 아/어요 với từ 전화를 끊다 - cúp máy
a)
전화를 끊어요
b)
전화를 끊아요
10.
Máy bận trong tiếng Hàn là gì
a)
통화하다
b)
통화 중이다
11.
Tắt nguồn >< Bật nguồn trong tiếng Hàn là
a)
휴대전화를 켜다 >< 휴대전화를 끄다
b)
휴대전화를 끄다 >< 휴대전화를 켜다
12.
Gửi tin nhắn trong tiếng Hàn là
a)
문자를 쓰다
b)
문자를 보내다
c)
문자를 받다
13.
문자를 ______ - kiểm tra tin nhắn
a)
화긴하다
b)
확인하다
Reset
