NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHán 1 - Từ mới bài 4
Total questions: 12
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
“哪儿” có nghĩa là gì?
a)
Kia, đó
b)
Đây
c)
Đâu
d)
Về
2.
Thứ 4 có nghĩa là?
a)
星期一
b)
星期天
c)
星期三
d)
星期五
3.
Phiên âm của 学校 là "xuéxiào" ?
a)
对
b)
不对
4.
对不起 có nghĩa là " không có gì " ?
a)
对
b)
不对
5.
:明天、今天、再见、昨天:
a)
昨天
b)
今天
c)
明天
d)
再见
6.
星期天 và 星期日 đều có nghĩa là chủ nhật ?
a)
对
b)
不对
7.
“四”Có nghĩa là?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
8.
几 có nghĩa là gì?
a)
Cái
b)
Mấy
c)
nhiều
d)
bao nhiêu
9.
A: 对不起!
B:......................!
a)
我很忙
b)
谢谢
c)
很好
d)
没关系
10.
我 không có nghĩa là gì?
a)
Bạn
b)
Tớ
c)
Tôi
d)
Mình
11.
星期三我去中国学汉语
a)
Thứ 2 tôi đi trung quốc học tiếng hán
b)
Thứ 3 tôi đi trung quốc học tiếng hán
c)
Thứ 4 tôi đi trung quốc học tiếng hán
d)
Thứ 5 tôi đi trung quốc học tiếng hán
12.
Trả lời câu hỏi: 星期天你去哪儿?
a)
我去学中文
b)
我很忙
c)
我不去
d)
我妈妈
Reset
