WorksheetsBTVN 3 - Lớp phát âm (Tiếng Trung Cách Cách)
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Nối bức tranh với phiên âm tương ứng:
a)
1.
yú
b)
2.
jī
c)
3.
māo
d)
4.
huā
e)
5.
chī
2.
Nối bức tranh với phiên âm tương ứng:
a)
1.
kělè
b)
2.
máobǐ
c)
3.
kǎoyā
d)
4.
zúqiú
e)
5.
bīngxiāng
3.
Đây là phiên âm:
a)
bā mā
b)
bà mā
c)
bà mà
4.
Đây là phiên âm:
a)
hóngsē
b)
hóngsè
c)
húngsè
5.
Đây là phiên âm:
a)
mèimei
b)
mèimèi
c)
meimei
6.
Đây là phiên âm:
a)
qiángtà
b)
jiángdà
c)
qiángdà
7.
Đây là phiên âm:
a)
shuǐguǒ
b)
shǐguǒ
c)
suǐguǒ
8.
Đây là phiên âm:
a)
jūndìu
b)
jūnduì
c)
qūnduì
9.
Phiên âm nào thích hợp với bức tranh nhất?
a)
xièxie
b)
duìbuqǐ
c)
zàijiàn
10.
Phiên âm nào thích hợp với bức tranh nhất?
a)
méiguānxi
b)
duìbuqǐ
c)
zàijiàn
11.
Chữ Hán nào có phiên âm là /rén/?
(a)
12.
Chữ Hán nào có phiên âm là /nǐmen hǎo/?
(a)
13.
Chữ Hán nào có phiên âm là /bú kèqi/?
(a)
14.
Điền 1 chữ Hán vào chỗ trống:
我 (a) 丽丽。/wǒ jiào Lìlì/
100 %
