wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm - Bài 1 GTHN Q1

Total questions: 18

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong tiếng Hán, âm tiết được cấu tạo bởi những thành phần nào?

a)

Phụ âm đầu, vần, thanh điệu

b)

Ngữ pháp, ngữ nghĩa, từ loại

c)

Phiên âm, chữ Hán, ngữ âm

d)

Thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu

2.

Thanh điệu được viết trên phần nào của âm tiết?

a)

Phụ âm đầu

b)

Âm tiết phụ

c)

Nguyên âm chính

d)

Âm cuối

3.

Việc viết mỗi nét trong chữ Hán gồm mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Âm nào sau đây không phải âm bật hơi?

a)

p

b)

t

c)

k

d)

h

5.

Có 4 thanh điệu trong tiếng Hán.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

"Xin chào!" trong tiếng Hán là gì?

a)

你好

b)

白马

c)

不好

d)

大口

7.

Chữ Hán không có quy tắc viết nhất định.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Khi có 2 âm tiết cùng mang thanh 3 đi liền nhau, âm tiết đầu đọc thành thanh mấy?

a)

Thanh 1

b)

Thanh 3

c)

Thanh 2

d)

Thanh 4

9.

Nếu "u" tự làm thành âm tiết thì phiên âm phải viết là:

a)

wu

b)

yu

c)

uy

d)

iu

10.

Chọn nhiều đáp án: Khi học mỗi từ mới trong tiếng Hán, cần nắm được các thông tin cơ bản nào?

a)

Mặt chữ

b)

Nghĩa của từ

c)

Cách viết và đọc phiên âm

d)

Ý nghĩa của từng bộ tạo nên chữ

e)

Âm Hán Việt

11.

Vận mẫu nào sau đây có độ mở của miệng lớn nhất

a)

a

b)

i

c)

o

d)

e

12.

Tên gọi của nét bút trong ảnh là:

a)

ngang

b)

sổ

c)

phẩy

d)

mác

13.

Phiên âm của chữ 白 là

a)

bái

b)

kǒu

c)

hǎo

d)

14.

Chữ nào sau đây có phiên âm là /nǚ/:

a)

b)

c)

d)

15.

Khi viết chữ 八 là ta đang thực hành các quy tắc bút thuận nào?

a)

trên trước dưới sau

b)

vào trước đóng sau

c)

phẩy trước mác sau

d)

ngoài trước trong sau

e)

trái trước phải sau

16.

Trong vận mẫu "ou", nguyên âm nào là nguyên âm chính?

(a)  

17.

Chữ nào sau đây không phải là chữ độc thể

a)

b)

c)

d)

e)

18.

Chữ 好 có âm Hán Việt là

a)

b)

Nữ

c)

Hảo

d)

Nhĩ