Worksheets[Tiếng Nhật] Luyện tập 46 chữ mềm
Total questions: 20
Worksheet time: 23mins
Em hãy phiên âm cách đọc của chữ: ちかてつ
(a)
Em hãy phiên âm cách đọc của chữ: しんかんせん
(a)
Em hãy phiên âm cách đọc của chữ: くだもの
(a)
Em hãy phiên âm cách đọc của chữ: にほんご
(a)
Em hãy phiên âm cách đọc của chữ: しんせつ
(a)
Có những loại chữ nào dùng trong tiếng Nhật ?
Hiragana
Katakana
Romaji
Kanji
Nối các cặp câu sau:
かさ
cái ô
いす
cái ghế
いぬ
con chó
にほん
nhật bản
せんせい
giáo viên
Nối các cặp câu sau:
わたし
tôi
あなた
bạn
あのひと
người kia
あのかた
vị kia
がくせい
học sinh
Nối các cặp câu sau:
ぎんこういん
nhân viên ngân hàng
だいがく
trường đại học
だれ
ai
どなた
vị nào
なんさい
mấy tuổi
Nối các cặp câu sau:
おいくつ
hỏi tuổi lịch sự
はい
vâng, dạ
いいえ
không
はじめまして
chào khi gặp lần đầu
~から きました
đến từ đâu
Nối các cặp câu sau:
おなまえは
Tên anh chị là gì
どうぞ よろしく おねがいします
Rất vui được làm quen với anh chị
こちらは ~さん です
Đây là anh chị ~
かんこく
Hàn Quốc
にほん
Nhật Bản
Nối các cặp câu sau:
たいせつ
Quan trọng
くつ
đôi giày
あおい
xanh dương
きれい
xinh, sạch
なな
số 7
Sắp xếp các từ vựng sau theo thứ tự bảng chữ cái
あおい
あかい
あのひと
あれ
あん
Sắp xếp các từ vựng sau theo thứ tự bảng chữ cái
かき
かく
かこ
かさ
かす
Sắp xếp các từ vựng sau theo thứ tự bảng chữ cái
さあ
さく
さけ
さとう
さのう
Những từ vựng nào liên quan đến bộ phận trên cơ thể con người
みみ
め
て
はは
Những từ vựng nào liên quan đến bộ phận trên cơ thể con người
(có trên 1 đáp án đúng)
い
は
ちち
なな
Những từ vựng nào liên quan đến bộ phận trên cơ thể con người
(có trên 1 đáp án đúng)
みみ
め
て
はは
Những từ vựng nào liên quan đến con số
(có trên 1 đáp án đúng)
いち
に
ご
はな
Những từ vựng nào liên quan đến gia đình
(có trên 1 đáp án đúng)
はは
ちち
おとうと
おととい
