NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng bài số 41
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Ngành sản xuất chế tạo trong tiếng Hàn là
a)
제초업
b)
제조업
2.
Cái kìm trong tiếng Hàn là
a)
팬지
b)
펜치
c)
펜지
d)
팬치
3.
Cái kìm bấm trong tiếng Hàn là
a)
니펴
b)
니퍼
4.
Cái kìm có răng trong tiếng Hàn là
a)
플라이어
b)
블라이어
5.
드라이버 có nghĩa là gì
a)
Tuốc- luộc- vít
b)
Tuốc - lơ -vít
c)
Tuốc - nơ-vít
6.
Từ bẻ cong trong tiếng Hàn là
a)
구두리다
b)
구부리다
7.
Từ cắt đứt trong tiếng Hàn là
a)
저단하다
b)
절단하다
c)
철단하다
d)
처단하다
8.
Từ duỗi thẳng trong tiếng Hàn là
a)
퍼다
b)
펴다
9.
Từ đóng vào (dùng búa), xoay vào (dùng tuốc lơ vít) trong tiếng Hàn là
a)
밖다
b)
빡다
c)
박다
10.
Cái này là cái gì
a)
전기 드리
b)
전기 들릴
c)
전기 드릴
11.
Cái cưa là từ nào sau đây
a)
툽
b)
톱
12.
Cái búa trong tiếng Hàn là
a)
망지
b)
망치
13.
Đây là cái gì
a)
스페너
b)
스패너
14.
Phiên âm đúng của từ 뚫다- khoan thủng
a)
/tul-tà/
b)
/tul-hà/
c)
/tu-tà/
15.
Từ gõ vào trong tiếng Hàn là
a)
받다
b)
박다
16.
Đây là gì
a)
못
b)
나사못
17.
Đây là gì
a)
못
b)
나사못
18.
Bu lông trong tiếng Hàn là
a)
볼트
b)
너트
19.
Ốc vít trong tiếng Hàn thuộc vế
a)
너트
b)
볼트
Reset
