NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng bài 15
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Thời tiết trong bức hình là gì
a)
눈이 와요
b)
비가 와요
2.
Tuyết rơi trong tiếng Hàn là
a)
바람이 불다
b)
눈이 오다
c)
따뜻하다
3.
Gió thổi trong tiếng Hàn là
a)
바람이 볼다
b)
바람이 불다
4.
Thời tiết trong bức hình như thế nào
a)
날씨가 좋다
b)
날씨가 흐리다
c)
비가 오지만 그쳤어요
5.
Thời tiết tốt >< Thời tiết không tốt trong tiếng Hàn
a)
날씨가 좋다 >< 날시가 나쁘다
b)
날씨가 좋다 >< 날씨가 나쁘다
6.
Từ trái nghĩa với từ 맑다 - trong xanh là gì
a)
따뜻하다
b)
덥다
c)
흐리다
d)
춥다
7.
Trong bức tranh diễn tả trạng thái thời tiết như thế nào
a)
춥다
b)
시원하다
c)
덥다
8.
Đây là mùa gì
a)
봄
b)
여름
c)
가을
d)
겨울
9.
Trời lạnh trong tiếng Hàn là
a)
날씨가 더워요
b)
날씨가 추워요
c)
날씨가 따뜻해요
10.
Đây là mùa gì
a)
겨울
b)
가을
c)
여름
d)
봄
11.
Thời tiết đang trông như thế nào
a)
흐려요
b)
추워요
c)
더워요
d)
그쳐요
12.
Mùa đông trong tiếng Hàn là
a)
가을
b)
겨울
13.
Mát mẻ trong tiếng Hàn là
a)
따뜻하다
b)
시원하다
c)
덥다
14.
추워요 hay 추우니까 hay 추웠어요 là xuất phát từ tính từ nào
a)
춥다
b)
추우다
Reset
