NEW
Font size
WorksheetsBài 4 날짜와 요일 Buổi 1
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
"Năm 1999" đọc như thế nào?
일천구백구십구
일천구백구십공
천구백구십구
천구백구십
" Ngày 28 tháng 6"
Đọc như thế nào?
이십팔 일 유월
육월 이십팔일
유월 이십팔일
육월 십팔일
" Ngày 10 tháng 10"
Đọc như thế nào?
십일 십월
십일 시월
십월 십일
시월 십일
Trả lời câu hỏi dưới đây?
" 오늘은 몇 월 며칠입니까?"
오늘은 18일 9월입니다
내일은 18일 9월입니다
내일은 9월 18일입니다
오늘은 9월 18일입니다
Trả lời câu hỏi sau đây?
" 오늘은 무슨 요일입니까?"
오늘은 10일입니다
오늘은 9월입니다
오늘은 2023년입니다
오늘은 월요일입니다
Dịch câu sau đây sang tiếng Hàn:
" Tôi học tiếng Hàn vào thứ 2 và thứ 4 "
월요일과 목요일에
한국어를 배웁니다
월요일과 수요일에
한국어를 배웁니다
월요일에 한국어를
배웁니다
수요일에 한국어를
배웁니다
Dịch câu sau đây sang tiếng Hàn:
" Hôm nay tôi xem phim ở rạp chiếu phim"
오늘에 극장에서 영화를
봅니다
내일에 극장에서 영화를
봅니다
오늘은 극장에서 영화를
봅니다
내일은 극장에서 영화를 봅니다
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
" Bạn làm gì vào cuối tuần?"
내일은 뭘 합니까?
주말에 뭘 합니까?
오늘은 뭘 합니까?
올해는 뭘 합니까?
Dịch câu sau đây sang tiếng Việt:
" 수요일에 친구와 한국어를 공부합니다"
Tôi học tiếng Hàn cùng bạn vào thứ 4
Tôi học tiếng Hàn cùng bạn vào cuối tuần
Bạn tôi học tiếng Hàn vào thứ 4
Bạn tôi học tiếng Hàn vào cuối tuần
Câu sau đây sai ở đâu?
" 언제에 친구와 한국에 갑니까?"
언제에
한국에
갑니까?
친구와
