Font size
WorksheetsÔN TẬP từ vựng BÀI 11 - ONLINE
Total questions: 15
Worksheet time: 14mins
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt
사과
Quả táo
포도
Quả nho
감
Quả hồng
귤
Quả quýt
수박
Quả dưa hấu
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt
딸기 주스
Nước ép dâu tây
오렌지 주스
Nước ép cam
바나나 부스
Nước ép chuối
배 주스
Nước ép lê
수박 주스
Nước ép dưa hấu
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt
물
Nước
빵
Bánh mì
초콜릿
Sô cô la
아이스크림
Kem
과자
Bánh kẹo
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt
동전
Tiền xu
지폐
Tiền giấy
신용카드
Thẻ tín dụng
싸다
Rẻ
비싸다
Đắt
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt
넣다
Đặt vào
놓다
Đặt lên
낳다
Sinh, đẻ
교환하다
Đổi hàng
환불하다
Hoàn trả hàng, hoàn tiền
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt
운동화
Giầy thể thao
구두
Giầy cao gót, giầy da
목도리
Khăn quàng cổ
안경
Kính cận
치마
Váy ngắn
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt
티셔츠
Áo phông
셔츠
Áo sơ mi
양말
Tất
잠바
Áo khoác
반바지
Quần ngắn
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt
넥타일
Cà vạt
장갑
Khăn tay
선글라스
Kính mát
원피스
Váy dài
슬리퍼
Dép
Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt
장화
Ủng
모자
Mũ
가방
Balo
청바지
Quần jean
잠바
Áo khoác
투안 : 이 운동화가 ___예요?
주인 : 55000원이에요.
무엇
무슨
얼마
언제
주인 : 이 구두는 60원이에요.
민수 : 좀 비싸요. __________.
주인: 그래요? 알았어요. 50원 주세요.
넣어 주세요
포장해 주세요
환불해 주세요
깎아 주세요
주인 : 봉투에 넣어 ________?
민수 : 네, 넣어 주세요
주세요
주시겠어요?
드릴까요?
드리세요
민수 : 이 운동화를 포장해 _______.
주인 : 네, 알겠습니다. 포장해 드릴게요.
줄게요
줄까요
드릴까요?
드리세요
민수 : 이 구두를 교환해 주세요.
주인 : 죄송합니다. 교환 기간이 _______.
싸요
쌌어요
지나요
지났어요
주인 : 뭘 드릴까요?
리한 : 수박 두 ___ 주세요.
대
벌
켤레
통
