Font size
Worksheetsbài kt 1
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Biến âm của bù khi:
bù 不 + thanh 4
bú
không thay đổi
Biến âm của bù khi:
bù 不 + thanh 4
bú
không thay đổi
Biến âm của yī khi:
yī 一 + thanh 4
yí
yì
Biến âm của yī khi:
yī 一 + thanh 1/2/3
yí
yì
không thay đổi
Nhận định sau đúng hay sai?
"Chỉ có DUY NHẤT 5 thanh mẫu ghép được với các vận mẫu bắt đầu bằng ü"
Đúng
Sai
"un" trong chún và xún có phát âm giống nhau không?
Giống nhau
Không giống nhau
Câu nào có nghĩa:
"Tôi là người Việt Nam."
Wǒ shì Yuènán rén.
Wǒ shì Fǎguó rén.
Wǒ shì Rìběn rén.
Wǒ shì Lǎowō rén.
Khi âm tiết chỉ bao gồm nguyên âm i/ u/ ü thì nó được trình bày dưới dạng pinyin như thế nào?
yi/ yu/ ü
yi/ wu/ yu
“Tôi là người Việt Nam” Trong tiếng Trung là gì?
我是越南
我是越南国人
我是越南人
我很越南人
Nhóm vận mẫu j/q/x khi phát âm, đầu lưỡi cần chạm vào mặt sau của răng cửa hàm trên.
Sai
Đúng
Khi đầu 1 âm tiết bắt đầu bằng u thì pinyin trình bày thế nào?
viết u thành w
viết u thành y
viết u thành wu
giữ nguyên
Khi nào nguyên âm [i] được đọc là ư
A. zh, z, ch, sh
B. s, c, r
C. j, q, x
D. Cả A và B
E. Cả B và C
Khi 2 âm tiết mang thanh 3 đi liền với nhau thì:
Vẫn đọc 2 thanh 3
Âm đầu tiên đọc thành thanh 2
Âm thứ 2 đọc thành thanh 2
Âm đầu tiên đọc thành thanh 4
Khi ü, üan, üe, ün kết hợp với i,q,x, thì phải bỏ 2 dấu chấm trên nguyên âm ü
Đúng
Sai
Từ nào sau đây có nghĩa là " Tạm biệt"
没关系
对不起
再见
不客气
“学” có nghĩa là gì?
khó
phái nam
học
to, lớn
Từ nào nghĩa là "tốt, đẹp, khỏe"
你
你好
我
Từ nào là đại từ nhân xưng ngôi thứ 1 số ít nghĩa là "tôi, tớ, mình"
你
你们
w我们
Từ nào nghĩa là "xin chào"
好
你好
我好
你们
Từ nào sau đây nghĩa là "con ngựa"
吗
鸟
几
